Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định giá vé tham quan đối với người Việt Nam tại các điểm di tích lịch sử văn hóa Huế
868/2006/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành chính sách hỗ trợ đối với các hộ tham gia dự án phát triển giống bò sữa trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
33/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định giá vé tham quan đối với người Việt Nam tại các điểm di tích lịch sử văn hóa Huế
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành chính sách hỗ trợ đối với các hộ tham gia dự án phát triển giống bò sữa trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành chính sách hỗ trợ đối với các hộ tham gia dự án phát triển giống bò sữa trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Về việc quy định giá vé tham quan đối với người Việt Nam tại các điểm di tích lịch sử văn hóa Huế
Left
Điều 1
Điều 1: Quy định giá vé tham quan đối với người Việt Nam tại các điểm di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc Trung tâm bảo tồn di tích cố đô Huế quản lý như sau: Điểm tham quan Đối tượng Đại Nội (Đồng/vé/điểm) Tự Đức, Khải Định, Minh Mạng (Đồng/vé/điểm) Bảo tàng, Hòn Chén, Đồng Khánh, Thiệu Trị (Đồng/vé/điểm) a) Người lớn 35.000 30.000 10.0...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Chính sách hỗ trợ đối với các hộ tham gia dự án phát triển giống bò sữa trên địa bàn tỉnh theo nội dung Tờ trình số 54/TTr-SNN-NN ngày 19 tháng 4 năm 2007 của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kèm theo Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Chính sách hỗ trợ đối với các hộ tham gia dự án phát triển giống bò sữa trên địa bàn tỉnh theo nội dung Tờ trình số 54/TTr-SNN-NN ngày 19 tháng 4 năm 2007 của Sở Nông nghiệp và Phát triển...
- Điều 1: Quy định giá vé tham quan đối với người Việt Nam tại các điểm di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc Trung tâm bảo tồn di tích cố đô Huế quản lý như sau:
- Điểm tham quan
- (Đồng/vé/điểm)
Left
Điều 2.
Điều 2. Giá vé tham quan quy định tại Điều 1 đã bao gồm dịch vụ hướng dẫn, thuyết minh chuyên ngành thuộc Trung tâm Bảo tồn di tích cố đô Huế quản lý. Trung tâm Bảo tồn di tích cố đô Huế chịu trách nhiệm niêm yết giá công khai và phải sử dụng vé tham quan do Cục Thuế nhà nước tỉnh phát hành theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm chỉ đạo Trung tâm khuyến nông và giống nông nghiệp thực hiện theo nội dung được phê duyệt tại Điều 1; tổ chức nghiệm thu, thanh quyết toán nguồn vốn theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm chỉ đạo Trung tâm khuyến nông và giống nông nghiệp thực hiện theo nội dung được phê duyệt tại Điều 1
- tổ chức nghiệm thu, thanh quyết toán nguồn vốn theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.
- Giá vé tham quan quy định tại Điều 1 đã bao gồm dịch vụ hướng dẫn, thuyết minh chuyên ngành thuộc Trung tâm Bảo tồn di tích cố đô Huế quản lý.
- Trung tâm Bảo tồn di tích cố đô Huế chịu trách nhiệm niêm yết giá công khai và phải sử dụng vé tham quan do Cục Thuế nhà nước tỉnh phát hành theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các đối tượng được miễn, giảm vé tham quan: 1. Miễn thu tiền vé đối với khách của Tỉnh uỷ, Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh và Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh trong trường hợp có giấy giới thiệu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Miễn thu tiền vé đối với trẻ em dưới 7 tuổi và học sinh các trường tiểu học, phổ thông c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Trung tâm Khuyến nông và giống nông nghiệp, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các ngành có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Ngọc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
- Trung tâm Khuyến nông và giống nông nghiệp, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các ngành có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Điều 3. Các đối tượng được miễn, giảm vé tham quan:
- 1. Miễn thu tiền vé đối với khách của Tỉnh uỷ, Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh và Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh trong trường hợp có giấy giới thiệu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Miễn thu tiền vé đối với trẻ em dưới 7 tuổi và học sinh các trường tiểu học, phổ thông cơ sở, phổ thông trung học thuộc tỉnh được nhà trường tổ chức tham quan ngoại khóa hàng năm theo kế hoạch đã đ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2006. Các quyết định trước đây về giá vé tham quan đối với người Việt Nam tại các điểm di tích lịch sử văn hóa Huế trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Văn hóa Thông tin, Du lịch; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Trung tâm bảo tồn di tích Cố đô Huế và Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.