Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định giá vé tham quan đối với người Việt Nam tại các điểm di tích lịch sử văn hóa Huế

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định giá vé tham quan đối với người Việt Nam tại các điểm di tích lịch sử văn hóa Huế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Quy định giá vé tham quan đối với người Việt Nam tại các điểm di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc Trung tâm bảo tồn di tích cố đô Huế quản lý như sau: Điểm tham quan Đối tượng Đại Nội (Đồng/vé/điểm) Tự Đức, Khải Định, Minh Mạng (Đồng/vé/điểm) Bảo tàng, Hòn Chén, Đồng Khánh, Thiệu Trị (Đồng/vé/điểm) a) Người lớn 35.000 30.000 10.0...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Quy định giá vé tham quan đối với người Việt Nam tại các điểm di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc Trung tâm bảo tồn di tích cố đô Huế quản lý như sau:
  • Điểm tham quan
  • (Đồng/vé/điểm)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giá vé tham quan quy định tại Điều 1 đã bao gồm dịch vụ hướng dẫn, thuyết minh chuyên ngành thuộc Trung tâm Bảo tồn di tích cố đô Huế quản lý. Trung tâm Bảo tồn di tích cố đô Huế chịu trách nhiệm niêm yết giá công khai và phải sử dụng vé tham quan do Cục Thuế nhà nước tỉnh phát hành theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Danh mục phí, lệ phí được quy định chi tiết, ban hành kèm theo Nghị định này và áp dụng thống nhất trong cả nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Danh mục phí, lệ phí được quy định chi tiết, ban hành kèm theo Nghị định này và áp dụng thống nhất trong cả nước.
Removed / left-side focus
  • Giá vé tham quan quy định tại Điều 1 đã bao gồm dịch vụ hướng dẫn, thuyết minh chuyên ngành thuộc Trung tâm Bảo tồn di tích cố đô Huế quản lý.
  • Trung tâm Bảo tồn di tích cố đô Huế chịu trách nhiệm niêm yết giá công khai và phải sử dụng vé tham quan do Cục Thuế nhà nước tỉnh phát hành theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các đối tượng được miễn, giảm vé tham quan: 1. Miễn thu tiền vé đối với khách của Tỉnh uỷ, Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh và Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh trong trường hợp có giấy giới thiệu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Miễn thu tiền vé đối với trẻ em dưới 7 tuổi và học sinh các trường tiểu học, phổ thông c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nghị định này không điều chỉnh đối với: 1. Phí bảo hiểm xã hội; 2. Phí bảo hiểm y tế; 3. Các loại phí bảo hiểm khác; 4. Phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, câu lạc bộ, không quy định tại Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nghị định này không điều chỉnh đối với:
  • 1. Phí bảo hiểm xã hội;
  • 2. Phí bảo hiểm y tế;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các đối tượng được miễn, giảm vé tham quan:
  • 1. Miễn thu tiền vé đối với khách của Tỉnh uỷ, Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh và Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh trong trường hợp có giấy giới thiệu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • Miễn thu tiền vé đối với trẻ em dưới 7 tuổi và học sinh các trường tiểu học, phổ thông cơ sở, phổ thông trung học thuộc tỉnh được nhà trường tổ chức tham quan ngoại khóa hàng năm theo kế hoạch đã đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2006. Các quyết định trước đây về giá vé tham quan đối với người Việt Nam tại các điểm di tích lịch sử văn hóa Huế trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 4

Điều 4 . 1. Tổ chức, cá nhân được thu phí, lệ phí, bao gồm: a) Cơ quan thuế nhà nước; cơ quan hải quan; b) Cơ quan khác của Nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân cung cấp dịch vụ, thực hiện công việc mà pháp luật quy định được thu phí, lệ phí. 2. Tổ chức, cá nhân quy định tại kho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức, cá nhân được thu phí, lệ phí, bao gồm:
  • a) Cơ quan thuế nhà nước; cơ quan hải quan;
  • b) Cơ quan khác của Nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân cung cấp dịch vụ, thực hiện công việc mà pháp luật quy định được thu phí, lệ phí.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2006. Các quyết định trước đây về giá vé tham quan đối với người Việt Nam tại các điểm di tích lịch sử văn hóa Huế trái với Quy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Văn hóa Thông tin, Du lịch; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Trung tâm bảo tồn di tích Cố đô Huế và Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền quy định đối với phí như sau: 1. Chính phủ quy định đối với một số phí quan trọng, có số thu lớn, liên quan đến nhiều chính sách kinh tế - xã hội của Nhà nước. Trong từng loại phí do Chính phủ quy định, Chính phủ có thể ủy quyền cho Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định mức thu đối với từng trường hợp cụ thể cho phù hợp với...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền quy định đối với phí như sau:
  • 1. Chính phủ quy định đối với một số phí quan trọng, có số thu lớn, liên quan đến nhiều chính sách kinh tế
  • xã hội của Nhà nước. Trong từng loại phí do Chính phủ quy định, Chính phủ có thể ủy quyền cho Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định mức thu đối với từng trường hợp cụ thể cho phù hợp với tình hình thực tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Văn hóa Thông tin, Du lịch
  • Cục trưởng Cục Thuế
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh

Only in the right document

Chương 1 : Chương 1 : NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương 2 : Chương 2 : THẨM QUYỀN QUY ĐỊNH VỀ PHÍ VÀ LỆ PHÍ
Điều 6. Điều 6. Thẩm quyền quy định đối với lệ phí như sau: 1. Chính phủ quy định đối với một số lệ phí quan trọng, có số thu lớn, có ý nghĩa pháp lý quốc tế. Chính phủ giao Bộ Tài chính quy định đối với các lệ phí còn lại. Thẩm quyền quy định đối với lệ phí được quy định cụ thể trong Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định n...
Điều 7 Điều 7 . Trường hợp cần bổ sung, sửa đổi Danh mục phí, lệ phí, mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với phí, lệ phí, thì Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phản ảnh về Bộ Tài chính để Bộ Tài chính trình Chính phủ xem xét, giải quyết theo thẩm quyền quy định tại Điều 9 của Pháp lệnh phí và lệ phí.
Chương 3 : Chương 3 : NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ
Điều 8. Điều 8. Nguyên tắc xác định mức thu phí, quy định như sau: Nguyên tắc chung là mức thu phí phải bảo đảm thu hồi vốn trong thời gian hợp lý, phù hợp với khả năng đóng góp của người nộp. Ngoài ra, mức thu đối với các dịch vụ do Nhà nước đầu tư còn phải bảo đảm thi hành các chính sách phát triển kinh tế - xã hội của Đảng, Nhà nước trong t...
Điều 9 Điều 9 . Mức thu lệ phí được ấn định trước bằng một số tiền nhất định đối với từng công việc quản lý nhà nước được thu lệ phí, không nhằm mục đích bù đắp chi phí để thực hiện công việc thu lệ phí, phù hợp với thông lệ quốc tế. Riêng đối với lệ phí trước bạ, mức thu được tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) trên giá trị tài sản trước bạ theo q...
Điều 10 Điều 10 . Căn cứ vào những nguyên tắc xác định mức thu phí, mức thu lệ phí quy định tại Điều 8, Điều 9 nói trên, tổ chức, cá nhân được thu phí, lệ phí quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều 4 Nghị định này, xây dựng mức thu phí, lệ phí trình cơ quan có thẩm quyền ban hành. Mức thu phí, lệ phí trước khi trình cơ quan có thẩm quyền ban hành...