Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định giá vé tham quan đối với người Việt Nam tại các điểm di tích lịch sử văn hóa Huế
868/2006/QĐ-UBND
Right document
Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kết quả đấu thầu.
117/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định giá vé tham quan đối với người Việt Nam tại các điểm di tích lịch sử văn hóa Huế
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kết quả đấu thầu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
- phí thẩm định kết quả đấu thầu.
- Về việc quy định giá vé tham quan đối với người Việt Nam tại các điểm di tích lịch sử văn hóa Huế
Left
Điều 1
Điều 1: Quy định giá vé tham quan đối với người Việt Nam tại các điểm di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc Trung tâm bảo tồn di tích cố đô Huế quản lý như sau: Điểm tham quan Đối tượng Đại Nội (Đồng/vé/điểm) Tự Đức, Khải Định, Minh Mạng (Đồng/vé/điểm) Bảo tàng, Hòn Chén, Đồng Khánh, Thiệu Trị (Đồng/vé/điểm) a) Người lớn 35.000 30.000 10.0...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Qui định mức thu phí thẩm định kết quả đấu thầu bằng 0,05% giá trị một gói thầu và số tiền phí thu được không quá 30 (ba mươi) triệu đồng một gói thầu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Qui định mức thu phí thẩm định kết quả đấu thầu bằng 0,05% giá trị một gói thầu và số tiền phí thu được không quá 30 (ba mươi) triệu đồng một gói thầu.
- Điều 1: Quy định giá vé tham quan đối với người Việt Nam tại các điểm di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc Trung tâm bảo tồn di tích cố đô Huế quản lý như sau:
- Điểm tham quan
- (Đồng/vé/điểm)
Left
Điều 2.
Điều 2. Giá vé tham quan quy định tại Điều 1 đã bao gồm dịch vụ hướng dẫn, thuyết minh chuyên ngành thuộc Trung tâm Bảo tồn di tích cố đô Huế quản lý. Trung tâm Bảo tồn di tích cố đô Huế chịu trách nhiệm niêm yết giá công khai và phải sử dụng vé tham quan do Cục Thuế nhà nước tỉnh phát hành theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí. 1. Đối tượng nộp phí thẩm định kết quả đấu thầu là các chủ đầu tư hoặc chủ dự án (bên mời thầu) được cơ quan, đơn vị có thẩm quyền thẩm định kết quả đấu thầu theo qui định của pháp luật. Phí thẩm định kết quả đấu thầu được tính trong chi phí khác của dự án đầu tư hoặc tính vào giá trị hàng hóa mua sắm. P...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí.
- Đối tượng nộp phí thẩm định kết quả đấu thầu là các chủ đầu tư hoặc chủ dự án (bên mời thầu) được cơ quan, đơn vị có thẩm quyền thẩm định kết quả đấu thầu theo qui định của pháp luật.
- Phí thẩm định kết quả đấu thầu được tính trong chi phí khác của dự án đầu tư hoặc tính vào giá trị hàng hóa mua sắm.
- Giá vé tham quan quy định tại Điều 1 đã bao gồm dịch vụ hướng dẫn, thuyết minh chuyên ngành thuộc Trung tâm Bảo tồn di tích cố đô Huế quản lý.
- Trung tâm Bảo tồn di tích cố đô Huế chịu trách nhiệm niêm yết giá công khai và phải sử dụng vé tham quan do Cục Thuế nhà nước tỉnh phát hành theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các đối tượng được miễn, giảm vé tham quan: 1. Miễn thu tiền vé đối với khách của Tỉnh uỷ, Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh và Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh trong trường hợp có giấy giới thiệu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Miễn thu tiền vé đối với trẻ em dưới 7 tuổi và học sinh các trường tiểu học, phổ thông c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phí thẩm định kết quả đấu thầu là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau: 1. Cơ quan, đơn vị thu phí được tạm trích 25% (hai mươi lăm phần trăm) trên tổng số tiền thu phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thẩm định và thu phí theo chế độ qui định. 2. Tổng số tiền phí thực thu được,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phí thẩm định kết quả đấu thầu là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau:
- 1. Cơ quan, đơn vị thu phí được tạm trích 25% (hai mươi lăm phần trăm) trên tổng số tiền thu phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thẩm định và thu phí theo chế độ qui định.
- Tổng số tiền phí thực thu được, sau khi trừ số tiền được trích theo tỷ lệ qui định tại khoản 1 Điều này, số còn lại cơ quan, đơn vị thu phí phải nộp vào ngân sách nhà nước theo chương, loại, khoản,...
- Điều 3. Các đối tượng được miễn, giảm vé tham quan:
- 1. Miễn thu tiền vé đối với khách của Tỉnh uỷ, Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh và Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh trong trường hợp có giấy giới thiệu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Miễn thu tiền vé đối với trẻ em dưới 7 tuổi và học sinh các trường tiểu học, phổ thông cơ sở, phổ thông trung học thuộc tỉnh được nhà trường tổ chức tham quan ngoại khóa hàng năm theo kế hoạch đã đ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2006. Các quyết định trước đây về giá vé tham quan đối với người Việt Nam tại các điểm di tích lịch sử văn hóa Huế trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Các nội dung khác liên quan đến tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Các nội dung khác liên quan đến tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-B...
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2006. Các quyết định trước đây về giá vé tham quan đối với người Việt Nam tại các điểm di tích lịch sử văn hóa Huế trái với Quy...
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Văn hóa Thông tin, Du lịch; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Trung tâm bảo tồn di tích Cố đô Huế và Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.
- Cục trưởng Cục Thuế
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Giám đốc Trung tâm bảo tồn di tích Cố đô Huế và Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- Left: Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Văn hóa Thông tin, Du lịch Right: Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức,...