Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 22
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định thực hiện cơ chế "một cửa liên thông" trong giải quyết một số thủ tục đầu tư đối với một số dự án đầu tư ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Open section

Tiêu đề

Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy định thực hiện cơ chế "một cửa liên thông" trong giải quyết một số thủ tục đầu tư đối với một số dự án đầu tư ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thực hiện cơ chế “một cửa liên thông” trong giải quyết một số thủ tục đầu tư đối với một số dự án đầu tư ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với các đối tượng sau đây: 1. Cán bộ, công chức, công nhân, viên chức và người lao động; quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu đang hưởng lương hưu hàng tháng. 2. Cán bộ xã, phường, thị trấn quy định tại Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với các đối tượng sau đây:
  • 1. Cán bộ, công chức, công nhân, viên chức và người lao động; quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu đang hưởng lương hưu hàng tháng.
  • Cán bộ xã, phường, thị trấn quy định tại Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009, Nghị định số 121/2003/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2003 và Nghị định số 09/1998/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 n...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thực hiện cơ chế “một cửa liên thông” trong giải quyết một số thủ tục đầu tư đối với một số dự án đầu tư ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND ngày 30/9/2011 của UBND tỉnh về việc thực hiện cơ chế “một cửa liên thông” trong giải quyết một số thủ tục đầu tư đối với các dự án đầu tư ngoài các khu công nghiệp, trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Từ ngày 01 tháng 5 năm 2010, tăng thêm 12,3% mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với các đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Từ ngày 01 tháng 5 năm 2010, tăng thêm 12,3% mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với các đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND ngày 30/9/2011 của UBND tỉnh về việc thực hiện cơ chế “một cửa liên thông” trong giải quyết một số thủ tục đầu tư đối với các dự án đầu tư ngoà...
  • Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các nhà đầu tư có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH THỰC HIỆN CƠ CHẾ “MỘT CỬA LIÊN THÔNG” TRONG GIẢI QUYẾT MỘT SỐ THỦ TỤC ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI MỘT SỐ DỰ ÁN ĐẦU TƯ NGOÀI CÁC KHU...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Kinh phí điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng áp dụng đối với các đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này được quy định như sau: 1. Ngân sách nhà nước bảo đảm đối với các đối tượng hưởng chế độ bảo hiểm xã hội trước ngày 01 tháng 10 năm 1995, hưởng trợ cấp hàng tháng theo Quyết định số 91/2000...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Kinh phí điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng áp dụng đối với các đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này được quy định như sau:
  • Ngân sách nhà nước bảo đảm đối với các đối tượng hưởng chế độ bảo hiểm xã hội trước ngày 01 tháng 10 năm 1995, hưởng trợ cấp hàng tháng theo Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2000 củ...
  • Quỹ bảo hiểm xã hội bảo đảm đối với các đối tượng hưởng chế độ bảo hiểm xã hội từ ngày 01 tháng 10 năm 1995 trở đi, kể cả đối tượng đang hưởng lương hưu, trợ cấp hàng tháng theo Nghị định số 92/200...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các nhà đầu tư có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
  • THỰC HIỆN CƠ CHẾ “MỘT CỬA LIÊN THÔNG” TRONG GIẢI QUYẾT MỘT SỐ THỦ TỤC ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI MỘT SỐ DỰ ÁN ĐẦU TƯ NGOÀI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
  • ( Ban hành kèm theo Quyết định số: 03/2013/QĐ-UBND ngày 29/3/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ)
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Quy định này điều chỉnh trình tự, thời gian, cơ chế phối hợp và trách nhiệm của các bên liên quan trong giải quyết một số thủ tục đầu tư của tổ chức, cá nhân (sau đây gọi tắt là nhà đầu tư) thực hiện các dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI), các dự án đầu tư trong nước không sử dụ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. 1. Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện việc điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 1 Nghị định này. 2. Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện việc điều chỉnh trợ cấp hàng tháng đối với đối tượng quy đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện việc điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 1 Nghị định...
  • 2. Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện việc điều chỉnh trợ cấp hàng tháng đối với đối tượng quy định tại khoản 4 Điều 1 Nghị định này.
  • 3. Bộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện việc điều chỉnh trợ cấp hàng tháng đối với đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 1 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • Quy định này điều chỉnh trình tự, thời gian, cơ chế phối hợp và trách nhiệm của các bên liên quan trong giải quyết một số thủ tục đầu tư của tổ chức, cá nhân (sau đây gọi tắt là nhà đầu tư) thực hi...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc thực hiện 1. Thủ tục hành chính đơn giản, rõ ràng, đúng pháp luật; công khai các thủ tục hành chính, danh mục hồ sơ, thời gian giải quyết các công việc, các khoản phí và lệ phí phải nộp của nhà đầu tư theo các quy định hiện hành. 2. Việc phối hợp giữa các bộ phận của cơ quan hành chính Nhà nước để giải quyết thủ tục...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 5 năm 2010. Các đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này được tính hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng từ ngày 01 tháng 5 năm 2010.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 5 năm 2010.
  • Các đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này được tính hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng từ ngày 01 tháng 5 năm 2010.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc thực hiện
  • 1. Thủ tục hành chính đơn giản, rõ ràng, đúng pháp luật; công khai các thủ tục hành chính, danh mục hồ sơ, thời gian giải quyết các công việc, các khoản phí và lệ phí phải nộp của nhà đầu tư theo c...
  • Việc phối hợp giữa các bộ phận của cơ quan hành chính Nhà nước để giải quyết thủ tục liên quan đến dự án đầu tư thuộc trách nhiệm của các cơ quan hành chính Nhà nước, đảm bảo nhà đầu tư chỉ làm việ...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trình tự thực hiện các thủ tục theo cơ chế “một cửa liên thông” đối với một dự án đầu tư 1. Chấp thuận đầu tư; giới thiệu địa điểm thực hiện dự án đầu tư; 2. Thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết hoặc bổ sung, điều chỉnh quy hoạch (nếu phải điều chỉnh, bổ sung quy hoạch xây dựng); 3. Các thủ tục về bồi thường, hỗ trợ và tái đ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trình tự thực hiện các thủ tục theo cơ chế “một cửa liên thông” đối với một dự án đầu tư
  • 1. Chấp thuận đầu tư; giới thiệu địa điểm thực hiện dự án đầu tư;
  • 2. Thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết hoặc bổ sung, điều chỉnh quy hoạch (nếu phải điều chỉnh, bổ sung quy hoạch xây dựng);
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đầu mối thực hiện 1. Cơ quan đầu mối chung: Sở Kế hoạch và Đầu tư làm cơ quan đầu mối chung thực hiện từ việc hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư, chuyển các cơ quan liên quan giải quyết đến trả kết quả cho nhà đầu tư thông qua Bộ phận “Một cửa liên thông” thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư (sau đây gọi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quy trình tiếp nhận, luân chuyển giải quyết hồ sơ. 1. Tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận “một cửa liên thông”: Nhà đầu tư nộp hồ sơ dự án tại Bộ phận “một cửa liên thông” theo các quy định tại Chương II của văn bản này; khi tiếp nhận hồ sơ dự án, Bộ phận “một cửa liên thông” có trách nhiệm đối chiếu, kiểm tra thành phần danh mục hồ sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Cơ chế phối hợp giữa các cơ quan, nhà đầu tư. - Các cơ quan liên quan đến giải quyết các thủ tục đầu tư có trách nhiệm phối hợp với cơ quan đầu mối chung, cung cấp đầy đủ thông tin theo các quy định hiện hành về thành phần, số lượng hồ sơ, các khoản phí và lệ phí, các mẫu đơn, tờ khai…; yêu cầu và điều kiện thực hiện các thủ tụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II THỦ TỤC, THỜI GIAN THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chấp thuận đầu tư và giới thiệu địa điểm 1. Chấp thuận đầu tư: 1.1. Đối với dự án thuộc thẩm quyền Thủ tướng Chính phủ chấp thuận đầu tư: Quy trình giải quyết không quá 20 ngày làm việc (chưa bao gồm thời gian có ý kiến của các cơ quan Trung ương), cụ thể: - Nhà đầu tư nộp hồ sơ (bao gồm dự án đầu tư) tại Bộ phận “một cửa liên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Đối với các dự án thuộc lĩnh vực phát triển nhà ở, khu đô thị mới, thủ tục thực hiện theo các quy định sau: 1. Thủ tục chấp thuận đầu tư dự án phát triển nhà ở: 1.1. Trường hợp dự án phát triển nhà ở thuộc thẩm quyền Thủ tướng Chính phủ: Quy trình giải quyết không quá 20 ngày làm việc (chưa bao gồm thời gian có ý kiến của các c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thủ tục thẩm định và phê duyệt quy hoạch chi tiết; hoặc bổ sung, điều chỉnh quy hoạch xây dựng. Quy trình giải quyết không quá 24 ngày làm việc, cụ thể: - Nhà đầu tư nộp hồ sơ tại Bộ phận “một cửa liên thông”. Trong thời gian 01 ngày làm việc, Bộ phận “một cửa liên thông” chuyển hồ sơ đến Sở Xây dựng hoặc UBND cấp huyện giải qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Các thủ tục về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng. 1. Thông báo thu hồi đất và thành lập Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư: - Trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ ngày có văn bản giới thiệu địa điểm, UBND cấp huyện ra thông báo thu hồi đất và thành lập Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường; đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường. 1. Thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường (Trường hợp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh): Quy trình giải quyết không quá 34 ngày làm việc (đối với các dự án phức tạp về tác động môi trường, thời gian là 49 ngày làm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thẩm tra dự án đầu tư, cấp giấy chứng nhận đầu tư. 1. Đối với dự án thuộc diện đăng ký đầu tư: 1.1. Đối với dự án thuộc diện đăng ký đầu tư (không cấp giấy chứng nhận đầu tư): Quy trình giải quyết không quá 04 ngày làm việc, cụ thể: - Nhà đầu tư nộp hồ sơ tại Bộ phận “một cửa liên thông”. Trong cùng ngày làm việc, Bộ phận “một...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Các thủ tục thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất: 1. Thủ tục thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất: Quy trình giải quyết không quá 15 ngày làm việc, cụ thể: - Nhà đầu tư nộp hồ sơ đề nghị thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất tại Bộ phận “một cửa liên thông”...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Ký hợp đồng thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. 1. Trường hợp dự án thực hiện ký hợp đồng thuê đất (Dự án đã có quyết định phê duyệt đơn giá thuê đất): Quy trình giải quyết không quá 13 ngày làm việc, cụ thể: - Nhà đầu tư nộp hồ sơ tại Bộ phận “một cửa liên thôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Một số thủ tục sau cấp Giấy chứng nhận đầu tư: Chứng nhận đăng ký mã số thuế; giấy xác nhận nhân sự; phiếu lý lịch tư pháp. 1. Đăng ký mã số thuế đối với các doanh nghiệp thành lập để thực hiện dự án đầu tư, như sau: Quy trình giải quyết không quá 04 ngày làm việc, cụ thể: - Hồ sơ đăng ký mã số thuế do nhà đầu tư nộp tại Bộ ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm chung của các cơ quan có liên quan. 1. Lãnh đạo, thủ trưởng các cơ quan có liên quan thực hiện quyết định này chỉ đạo niêm yết công khai các thủ tục, danh mục hồ sơ tại bộ phận “Tiếp nhận và trả kết quả” của đơn vị; thực hiện đúng cơ chế “một cửa liên thông” và chịu trách nhiệm đối với những công việc do đơn vị giả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của một số sở, ban, ngành: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: - Hướng dẫn các thủ tục đầu tư, tiếp nhận hồ sơ; khi tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện các thủ tục, hồ sơ và kiểm tra tính hợp lệ, đảm bảo đúng các quy định pháp luật hiện hành. - Có trách nhiệm phối hợp Công an tỉnh xác minh thông ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của UBND cấp huyện: - Quán triệt, phổ biến sâu rộng; chỉ đạo, kiểm tra, giám sát các phòng chuyên môn liên quan, UBND cấp xã trong việc thực hiện các nội dung của Quy định này. - Chịu trách nhiệm về các công việc giải quyết và tham gia ý kiến. - Thực hiện báo cáo UBND tỉnh định kỳ 6 tháng, năm về công tác triển kha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của UBND cấp xã: - Tổ chức tuyên truyền, quán triệt, phối hợp, tạo điều kiện để Quy định này được triển khai hiệu quả, đúng pháp luật và đúng thời gian quy định; khi được lấy ý kiến về các thủ tục liên quan các dự án đầu tư, UBND cấp xã có trách nhiệm trả lời bằng văn bản và chịu trách nhiệm về ý kiến tham gia. - U...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của nhà đầu tư: - Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực và tính hợp pháp của nội dung hồ sơ dự án đầu tư; - Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật; thực hiện quy định của pháp luật về kế toán, kiểm toán, thống kê, bảo hiểm, lao động...; thực hiện quy định của pháp luật về môi trườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của cán bộ, công chức trực tiếp giải quyết các thủ tục liên quan đến cơ chế “một cửa liên thông”: - Cán bộ, công chức phải nắm vững nghiệp vụ chuyên môn, quy trình xử lý các thủ tục liên quan; đảm bảo thời gian giải quyết các thủ tục theo quy định; không gây phiền hà, sách nhiễu khi quan hệ, tiếp xúc với các đối tá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Khen thưởng, xử lý vi phạm 1. Cán bộ, công chức hoàn thành tốt nhiệm vụ về thực hiện cơ chế “một cửa liên thông” được xem xét, khen thưởng hàng năm theo quy định của Luật Thi đua khen thưởng. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định hoặc cản trở việc tổ chức thực hiện cơ chế “một cửa liên thông”, tùy theo m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.