Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn kế toán dự trữ quổc gia
142/2014/TT-BTC
Right document
Hướng dẫn phân loại mặt hàng linh kiện, phụ tùng ô tô
19/2006/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn kế toán dự trữ quổc gia
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định chứng từ kế toán, tài khoản kế toán, sổ kế toán và báo cáo tài chính, báo cáo quản trị áp dụng cho các đơn vị quy định tại Điều 2 Thông tư này để hạch toán kế toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến hoạt động dự trữ quốc gia. 2. Những nội dung không hướng dẫn trong Thông tư...
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn phân loại mặt hàng linh kiện, phụ tùng ô tô
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định chứng từ kế toán, tài khoản kế toán, sổ kế toán và báo cáo tài chính, báo cáo quản trị áp dụng cho các đơn vị quy định tại Điều 2 Thông tư này để hạch toán kế toán các nghiệp...
- Những nội dung không hướng dẫn trong Thông tư này, các đối tượng quy định tại Điều 2 Thông tư này thực hiện theo Chế độ kế toán đặc thù được Bộ Tài chính chấp thuận hoặc Chế độ kế toán hành chính s...
- Hướng dẫn phân loại mặt hàng linh kiện, phụ tùng ô tô
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định chứng từ kế toán, tài khoản kế toán, sổ kế toán và báo cáo tài chính, báo cáo quản trị áp dụng cho các đơn vị quy định tại Điều 2 Thông tư này để hạch toán kế toán các nghiệp...
- Những nội dung không hướng dẫn trong Thông tư này, các đối tượng quy định tại Điều 2 Thông tư này thực hiện theo Chế độ kế toán đặc thù được Bộ Tài chính chấp thuận hoặc Chế độ kế toán hành chính s...
Hướng dẫn phân loại mặt hàng linh kiện, phụ tùng ô tô
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với: 1. Các bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia (sau đây gọi tắt là các bộ); 2. Các đơn vị dự trữ Nhà nước; 3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến công tác kế toán dự trữ quốc gia.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định về hệ thống chứng từ kế toán 1. Ngoài các chứng từ kế toán ban hành theo Quyết định 19, Thông tư này hướng dẫn bổ sung 12 chứng từ kế toán áp dụng cho các bộ, các đơn vị dự trữ Nhà nước. 2. Danh mục, mẫu, giải thích nội dung và phương pháp lập 12 chứng từ kế toán bổ sung tại khoản 1, Điều này được quy định tại Phụ lục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định về hệ thống tài khoản kế toán Ngoài các tài khoản (TK) kế toán ban hành theo Quyết định 19, Thông tư này hướng dẫn mở chi tiết hoặc bổ sung một số tài khoản sau: 1. Tài khoản 112 - Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc Bổ sung 4 tài khoản cấp 3: TK 11211- Tiền gửi vốn dự trữ quốc gia (tiền Việt Nam); TK 11218- Tiền gửi khác (tiề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tài khoản 112- Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc 1. Nội dung phản ánh của các tài khoản cấp 3 được bổ sung a) TK 11211- Tiền gửi vốn dự trữ quốc gia (tiền Việt Nam): Phản ánh số hiện có và tình hình biến động tiền gửi vốn dự trữ quốc gia bằng đồng Việt Nam của đơn vị gửi tại Kho bạc. b) TK 11218- Tiền gửi khác (tiền Việt Nam): Phản á...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tài khoản 151- Hàng mua đang đi đường 1. Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị của các loại hàng dự trữ quốc gia đã mua, đã thuộc quyền quản lý của đơn vị nhưng hàng chưa về nhập kho, còn đang trên đường vận chuyển, còn đang ở các bến bãi hoặc đang gửi ở kho người bán, người vận chuyển. 2. Nguyên tắc hạch toán Tài khoản 151- H...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tài khoản 152- Nguyên liệu, vật liệu 1. Nội dung phản ánh của TK cấp 2 và cấp 3 được bổ sung a) TK 1528- Nguyên liệu, vật liệu khác: Phản ánh giá trị nguyên liệu, vật liệu khác ngoài các loại nguyên liệu, vật liệu đã phản ánh ở các TK chi tiết khác của TK 152. b) TK 15281- Vật tư dùng cho nhập, xuất, bảo quản hàng dự trữ quốc g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tài khoản 153- Công cụ, dụng cụ 1. Nội dung phản ánh của TK cấp 2 và cấp 3 được bổ sung a) TK 1538- Công cụ, dụng cụ khác: Phản ánh giá trị công cụ, dụng cụ khác ngoài các công cụ, dụng cụ đã phản ánh ở các TK chi tiết của TK 153. b) TK 15381- Công cụ, dụng cụ chuyên dùng cho nhập, xuất, bảo quản hàng dự trữ quốc gia: Phản ánh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tài khoản 156- Hàng dự trữ quốc gia 1. Tài khoản 156- Hàng dự trữ quốc gia dùng để phản ánh số hiện có và tình hình biến động của giá trị các loại hàng dự trữ quốc gia theo chỉ tiêu Nhà nước. 2. Nguyên tắc hạch toán Tài khoản 156- Hàng dự trữ quốc gia a) Phải chấp hành đầy đủ các quy định về quản lý nhập, xuất hàng dự trữ quốc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tài khoản 157- Hàng dự trữ quốc gia tạm xuất sử dụng 1. Tài khoản 157- Hàng dự trữ quốc gia tạm xuất sử dụng dùng để phản ánh số hàng dự trữ quốc gia tạm xuất sử dụng và tình hình biến động các loại hàng dự trữ quốc gia tạm xuất sử dụng. 2. Nguyên tắc hạch toán Tài khoản 157- Hàng dự trữ quốc gia tạm xuất sử dụng a) Tài khoản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tài khoản 311- Các khoản phải thu 1. Nội dung phản ánh của TK cấp 2 được bổ sung Tài khoản 3116 - Hàng dự trữ quốc gia thiếu hụt phải bồi thường: Phản ánh các khoản nợ phải thu và tình hình thanh toán các khoản nợ phải thu về các khoản bồi thường vật chất do làm mất mát, hư hỏng vật tư, hàng hóa dự trữ quốc gia theo quyết định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tài khoản 314- Thanh toán về bán hàng dự trữ quốc gia 1. Tài khoản 314- Thanh toán về bán hàng dự trữ quốc gia dùng để phản ánh tình hình thanh toán tiền bán hàng dự trữ quốc gia, thu nợ vay trả bằng tiền theo quyết định của cấp có thẩm quyền. 2. Nguyên tắc hạch toán Tài khoản 314- Thanh toán về bán hàng dự trữ quốc gia: a) TK...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tài khoản 319- Hàng dự trữ quốc gia thiếu chờ xử lý 1. Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị của khối lượng hàng dự trữ quốc gia thiếu hụt, mất mát và tình hình xử lý hàng dự trữ quốc gia thiếu hụt, mất mát đó. Tài khoản này chỉ sử dụng ở các đơn vị trực tiếp quản lý hàng dự trữ quốc gia. 2. Nguyên tắc hạch toán Tài khoản 319...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tài khoản 333- Các khoản phải nộp nhà nước 1. Nội dung phản ánh của tài khoản cấp 2 được bổ sung Tài khoản 3339- Các khoản phải nộp về vốn dự trữ quốc gia: Phản ánh số vốn dự trữ quốc gia phải nộp nhà nước. 2. Bổ sung nguyên tắc hạch toán kế toán Tài khoản 333- Các khoản phải nộp nhà nước: a) Trường hợp vốn bán hàng dự trữ quố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tài khoản 336- Tạm ứng kinh phí 1. Nội dung phản ánh của các tài khoản cấp 2 được bổ sung a) Tài khoản 3361- Ứng vốn dự trữ quốc gia: Phản ánh số vốn dự trữ quốc gia đơn vị đã ứng của NSNN và việc thanh toán số vốn đã ứng trong thời gian dự toán chi ngân sách chưa được cấp có thẩm quyền giao. b) Tài khoản 3368- Tạm ứng kinh ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Tài khoản 337- Kinh phí đã quyết toán chuyển năm sau 1. Nội dung phản ánh của các TK cấp 2 và cấp 3 được bổ sung: a) Tài khoản 3374- Chi phí kê lót chưa nhập hàng dự trữ quốc gia: Phản ánh chi phí kê lót thực tế đã hoàn thành nhưng chưa có hàng dự trữ quốc gia nhập kho đã quyết toán vào nguồn kinh phí năm nay chuyển năm sau. b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tài khoản 339- Hàng dự trữ quốc gia thừa chờ xử lý 1. Tài khoản 339- Hàng dự trữ quốc gia thừa chờ xử lý dùng để phản ánh giá trị của khối lượng hàng dự trữ quốc gia thừa chưa xác định rõ nguyên nhân và tình hình xử lý hàng dự trữ thừa. 2. Nguyên tắc hạch toán Tài khoản 339- Hàng dự trữ quốc gia thừa chờ xử lý: a) Trong mọi tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Tài khoản 342- Thanh toán nội bộ 1. Nội dung phản ánh của các TK cấp 2 được bổ sung a) Tài khoản 3421- Thanh toán vốn dự trữ quốc gia: Phản ánh các khoản thanh toán giữa các đơn vị nội bộ về vốn dự trữ quốc gia; b) Tài khoản 3428- Thanh toán nội bộ khác: Phản ánh các khoản thanh toán giữa các đơn vị nội bộ về các khoản khác ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Tài khoản 432- Quỹ tiết kiệm phí 1. TK 432- Quỹ tiết kiệm phí phản ánh phần tiết kiệm phí là số tiền chênh lệch giữa tổng kinh phí được hưởng theo định mức trừ đi tổng chi phí thực tế để thực hiện nhập, xuất, cứu trợ, hỗ trợ, viện trợ và bảo quản hàng dự trữ quốc gia và phần tiết kiệm phí được điều hòa từ cấp trên. 2. Nguyên t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Tài khoản 451- Nguồn vốn dự trữ quốc gia 1. Tài khoản 451- Nguồn vốn dự trữ quốc gia dùng để phản ánh số hiện có và tình hình tăng, giảm nguồn vốn dự trữ quốc gia tại đơn vị. 2. Nguyên tắc hạch toán Tài khoản 451- Nguồn vốn dự trữ quốc gia a) Nguồn vốn dự trữ quốc gia phải được sử dụng đúng mục đích, các trường hợp tăng, giảm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Tài khoản 461- Nguồn kinh phí hoạt động 1. Nội dung phản ánh của các tài khoản cấp 3 được bổ sung a) Tài khoản 46113- Nguồn kinh phí nghiệp vụ dự trữ quốc gia (năm trước): Tài khoản này phản ánh nguồn kinh phí do ngân sách cấp cho đơn vị để thực hiện nhập, xuất, bảo quản, cứu trợ, hỗ trợ, viện trợ hàng dự trữ quốc gia; mua sắm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Tài khoản 651- Chi phí nhập hàng dự trữ quốc gia 1. Tài khoản 651- Chi phí nhập hàng dự trữ quốc gia dùng để phản ánh chi phí cho công tác nhập hàng dự trữ quốc gia của đơn vị. 2. Nguyên tắc hạch toán Tài khoản 651- Chi phí nhập hàng dự trữ quốc gia a) Tài khoản 651 phải được theo dõi chi tiết chi phí nhập hàng dự trữ quốc gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Tài khoản 652- Chi phí xuất hàng dự trữ quốc gia 1. Tài khoản 652- Chi phí xuất hàng dự trữ quốc gia dùng để phản ánh chi phí cho công tác xuất hàng dự trữ quốc gia (trừ chi phí xuất hàng dự trữ quốc gia cứu trợ, hỗ trợ, viện trợ) của đơn vị. 2. Nguyên tắc hạch toán Tài khoản 652- Chi phí xuất hàng dự trữ quốc gia a) Tài khoản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Tài khoản 653- Chi phí bảo quản hàng dự trữ quốc gia 1. Tài khoản 653- Chi phí bảo quản hàng dự trữ quốc gia phản ánh chi phí bảo quản hàng dự trữ quốc gia của đơn vị (bao gồm chi phí bảo quản có định mức và chi phí bảo quản không có định mức). 2. Nguyên tắc hạch toán TK 653- Chi phí bảo quản hàng dự trữ quốc gia: a) Tài khoản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Tài khoản 654- Chi phí xuất hàng dự trữ quốc gia cứu trợ, hỗ trợ, viện trợ 1. Tài khoản này dùng để phản ánh chi phí xuất hàng dự trữ quốc gia cứu trợ, hỗ trợ, viện trợ của đơn vị. 2. Nguyên tắc hạch toán Tài khoản 654- Chi phí xuất hàng dự trữ quốc gia cứu trợ, hỗ trợ, viện trợ. a) Tài khoản 654 phải được theo dõi chi tiết ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Tài khoản 661- Chi hoạt động 1. Nội dung phản ánh của các tài khoản cấp 3 được bổ sung a) Tài khoản 66113- Chi nghiệp vụ dự trữ quốc gia (năm trước): Tài khoản này phản ánh các khoản chi nghiệp vụ dự trữ quốc gia bằng nguồn kinh phí nghiệp vụ dự trữ quốc gia thuộc năm trước chưa được quyết toán. b) Tài khoản 66123- Chi nghiệp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Tài khoản 008- Dự toán chi hoạt động 1. Nội dung phản ánh của các tài khoản chi tiết được bổ sung a) Tài khoản 0083- Dự toán chi mua hàng dự trữ quốc gia: Phản ánh số dự toán chi mua hàng dự trữ quốc gia được cấp có thẩm quyền giao và việc rút dự toán chi mua hàng dự trữ quốc gia. b) Tài khoản 00821- Dự toán chi nghiệp vụ dự t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Quy định về hệ thống sổ kế toán 1. Ngoài các sổ kế toán ban hành theo Quyết định 19, Thông tư này hướng dẫn bổ sung 08 sổ kế toán chi tiết áp dụng cho các bộ, các đơn vị dự trữ Nhà nước. 2. Danh mục, mẫu, giải thích nội dung và phương pháp ghi chép 08 sổ kế toán bổ sung tại khoản 1 Điều này được quy định tại Phụ lục số 03 ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Quy định áp dụng hệ thống báo cáo tài chính, báo cáo quản trị 1. Ngoài các Báo cáo tài chính ban hành theo Quyết định 19, Thông tư này hướng dẫn bổ sung 10 báo cáo tài chính, 02 báo cáo quản trị đồng thời bổ sung nội dung Thuyết minh báo cáo tài chính (mẫu số B06-H) áp dụng cho các bộ, các đơn vị dự trữ Nhà nước. 2. Danh mục,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2015. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 213/2009/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc hướng dẫn kế toán áp dụng cho Dự trữ Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Tổ chức thực hiện 1. Các bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia, các đơn vị dự trữ Nhà nước chịu trách nhiệm chỉ đạo và triển khai thực hiện Thông tư hướng dẫn kế toán dự trữ quốc gia thuộc phạm vi quản lý của mình. 2. Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán, Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước và Thủ trưởng các đơn vị l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.