Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về phân cấp nguồn thu và nhiệm vụ chi, thời kỳ ổn định ngân sách, định mức phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương

Open section

Tiêu đề

Về phê chuẩn danh mục công trình khai thác quỹ đất để xây dựng cơ sở hạ tầng của tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2006 - 2010

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về phê chuẩn danh mục công trình khai thác quỹ đất để xây dựng cơ sở hạ tầng của tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2006 - 2010
Removed / left-side focus
  • Về phân cấp nguồn thu và nhiệm vụ chi, thời kỳ ổn định ngân sách, định mức phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thống nhất nội dung phương án theo Tờ trình số 3833/TTr-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2006 và Tờ trình số 4316/TTr-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2006 của UBND thành phố về việc quyết định phân cấp nguồn thu và nhiệm vụ chi, thời kỳ ổn định ngân sách, định mức phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương từ năm 2007 đến năm 2010.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê chuẩn danh mục công trình khai thác quỹ đất để xây dựng cơ sở hạ tầng của tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2006 - 2010 với tổng diện tích là: 684,4ha, trong đó diện tích đất công là: 103,9ha, diện tích đất thu hồi của dân là: 580,5ha (có phụ lục danh mục kèm theo).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê chuẩn danh mục công trình khai thác quỹ đất để xây dựng cơ sở hạ tầng của tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2006
  • 2010 với tổng diện tích là: 684,4ha, trong đó diện tích đất công là: 103,9ha, diện tích đất thu hồi của dân là: 580,5ha (có phụ lục danh mục kèm theo).
Removed / left-side focus
  • Thống nhất nội dung phương án theo Tờ trình số 3833/TTr-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2006 và Tờ trình số 4316/TTr-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2006 của UBND thành phố về việc quyết định phân cấp nguồn thu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao UBND thành phố tiếp thu ý kiến đóng góp của các vị đại biểu HĐND, hoàn chỉnh phương án, ban hành Quyết định tổ chức thực hiện Nghị quyết này; hàng năm có tổ chức tổng kết, đánh giá; trường hợp điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp với thực tiễn và quy định mới của pháp luật, trình HĐND thành phố xem xét, quyết định. Đối với tỷ l...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh chỉ đạo các Sở, ngành tỉnh và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, các chủ đầu tư; xây dựng kế hoạch hàng năm để thực hiện các dự án trong danh mục nêu trên, đúng Luật Đất đai và các Văn bản hướng dẫn thi hành Luật, phù hợp với qui hoạch tổng thể và các qui hoạch khác đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh chỉ đạo các Sở, ngành tỉnh và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, các chủ đầu tư
  • xây dựng kế hoạch hàng năm để thực hiện các dự án trong danh mục nêu trên, đúng Luật Đất đai và các Văn bản hướng dẫn thi hành Luật, phù hợp với qui hoạch tổng thể và các qui hoạch khác đã được cấp...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao UBND thành phố tiếp thu ý kiến đóng góp của các vị đại biểu HĐND, hoàn chỉnh phương án, ban hành Quyết định tổ chức thực hiện Nghị quyết này
  • hàng năm có tổ chức tổng kết, đánh giá
  • trường hợp điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp với thực tiễn và quy định mới của pháp luật, trình HĐND thành phố xem xét, quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thường trực HĐND, các Ban HĐND, đại biểu HĐND thành phố và HĐND các cấp kiểm tra, đôn đốc và giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng, khoá VII, nhiệm kỳ 2004-2009, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 20 tháng 7 năm 2006./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tăng cường kiểm tra, đôn đốc và giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị Quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Khoá VII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2006, có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua và được đăng C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phan Đức Hưởng
  • DANH MỤC CÔNG TRÌNH KHAI THÁC QUỸ ĐẤT
  • Đ Ể XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG CỦA TỈNH VĨNH LONG GIAI ĐOẠN 2006-2010
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Thường trực HĐND, các Ban HĐND, đại biểu HĐND thành phố và HĐND các cấp kiểm tra, đôn đốc và giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Right: Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tăng cường kiểm tra, đôn đốc và giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng, khoá VII, nhiệm kỳ 2004-2009, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 20 tháng 7 năm 2006./. Right: Nghị Quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Khoá VII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2006, có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua và được đăng Công báo tỉnh./.