Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 29

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về phân cấp nguồn thu và nhiệm vụ chi, thời kỳ ổn định ngân sách, định mức phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở, công nhận đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hải Dương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở, công nhận đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hải Dương
Removed / left-side focus
  • Về phân cấp nguồn thu và nhiệm vụ chi, thời kỳ ổn định ngân sách, định mức phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thống nhất nội dung phương án theo Tờ trình số 3833/TTr-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2006 và Tờ trình số 4316/TTr-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2006 của UBND thành phố về việc quyết định phân cấp nguồn thu và nhiệm vụ chi, thời kỳ ổn định ngân sách, định mức phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương từ năm 2007 đến năm 2010.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định hạn mức giao đất ở, công nhận đất ở đối với các hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định hạn mức giao đất ở, công nhận đất ở đối với các hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh”.
Removed / left-side focus
  • Thống nhất nội dung phương án theo Tờ trình số 3833/TTr-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2006 và Tờ trình số 4316/TTr-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2006 của UBND thành phố về việc quyết định phân cấp nguồn thu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao UBND thành phố tiếp thu ý kiến đóng góp của các vị đại biểu HĐND, hoàn chỉnh phương án, ban hành Quyết định tổ chức thực hiện Nghị quyết này; hàng năm có tổ chức tổng kết, đánh giá; trường hợp điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp với thực tiễn và quy định mới của pháp luật, trình HĐND thành phố xem xét, quyết định. Đối với tỷ l...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao UBND thành phố tiếp thu ý kiến đóng góp của các vị đại biểu HĐND, hoàn chỉnh phương án, ban hành Quyết định tổ chức thực hiện Nghị quyết này
  • hàng năm có tổ chức tổng kết, đánh giá
  • trường hợp điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp với thực tiễn và quy định mới của pháp luật, trình HĐND thành phố xem xét, quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thường trực HĐND, các Ban HĐND, đại biểu HĐND thành phố và HĐND các cấp kiểm tra, đôn đốc và giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng, khoá VII, nhiệm kỳ 2004-2009, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 20 tháng 7 năm 2006./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. ễng Chánh Văn phòng UBND tỉnh; giám đốc, thủ trưởng các sở; ngành, đơn vị liờn quan; chủ tịch UBND các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận : - Như Điều 3; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Ban Thường vụ Tỉnh uỷ; - Thường trực HĐND tỉnh;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. ễng Chánh Văn phòng UBND tỉnh; giám đốc, thủ trưởng các sở; ngành, đơn vị liờn quan; chủ tịch UBND các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./.
  • - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
  • - Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thường trực HĐND, các Ban HĐND, đại biểu HĐND thành phố và HĐND các cấp kiểm tra, đôn đốc và giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng, khoá VII, nhiệm kỳ 2004-2009, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 20 tháng 7 năm 2006./.

Only in the right document

Phan Nhật Bình Phan Nhật Bình QUY ĐỊNH Hạn mức giao đất ở, công nhận đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh. (Ban hành kèm theo Quyết định số: 4316 /2006/QĐ-UBND ngày tháng 12 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quy định này quy định hạn mức khi giao đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân để xây dựng nhà ở tại nông thôn, tự xây dựng nhà ở tại đô thị và công nhận hạn mức đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn ao hoặc không có vườn ao trong cùng một thửa đất trên địa bàn...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc chung Diện tích được xác định là đất ở phải phù hợp với quy hoạch khu dân cư ( nông thôn, đô thị, khu dân cư và đô thị mới ), quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ: 1. Đất ở tại nông thôn: Đất ở của hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn bao gồm đất xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vục đời sống; vườn, ao trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư nông thôn phù hợp với quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Đất ở t...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở tại nông thôn 1. Đối với hộ sản xuất nông nghiệp: a) Không quá 200 m 2 /hộ ( Hai trăm mét vuông trên một hộ ) đối với các vị trí đất thuộc khu dân cư không nằm ven đường quốc lộ, tỉnh lộ. b) Không quá 120 m 2 /hộ ( Một trăm hai mươi mét vuông trên một hộ ) đối với các vị...
Điều 5. Điều 5. Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở tại nông thôn miền núi Hạn mức đất ở đối với các hộ gia đình, cá nhân thuộc diện miền núi được xác định như quy định tại Điều 4 của bản quy định này và được nhân với hệ số điều chỉnh K = 1,5.