Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Quy định đơn giá biển số nhà trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
04/2006/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế quản lý, đánh số và chỉnh sửa số nhà tại thành phố Đà Nẵng
7665/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v Quy định đơn giá biển số nhà trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý, đánh số và chỉnh sửa số nhà tại thành phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: V/v Quy định đơn giá biển số nhà trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Right: Ban hành Quy chế quản lý, đánh số và chỉnh sửa số nhà tại thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định đơn giá biển số nhà đối với hộ gia đình, tổ chức, cá nhân và các đối tượng khác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo quy cách, cấu tạo biển số và đơn giá như sau: 1. Chất liệu: Nhôm lá dập, độ dày 2 ly 2. Màu sắc biển số: Nền xanh lam sẫm, chữ số và tên đường màu trắng, đường viền màu trắng. 3. Loại biển số và kích thướ...
Open sectionRight
Điều 19
Điều 19: Quy cách, câu tạo các loại biển số nhà 1- Màu sắc biển số nhà: Nền xanh lam sẫm, chữ số và tên đường màu trắng, đường viền màu trắng; 2- Chất liệu biển số nhà: Nhôm lá dập hoặc tôn tráng kẽm; 3- Kích thước biển nhà mặt phố, kiệt hẻm, trục đường làng, khu dân cư, hộ chung cư, phòng làm việc. Từ 1 đến 3 chữ số: 150 mm x 200mm; 4...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19: Quy cách, câu tạo các loại biển số nhà
- 3- Kích thước biển nhà mặt phố, kiệt hẻm, trục đường làng, khu dân cư, hộ chung cư, phòng làm việc.
- Từ 1 đến 3 chữ số: 150 mm x 200mm;
- Điều 1. Quy định đơn giá biển số nhà đối với hộ gia đình, tổ chức, cá nhân và các đối tượng khác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo quy cách, cấu tạo biển số và đơn giá như sau:
- Loại biển số và kích thước:
- Thực hiện theo quy định tại Điều 18 và Điều 19 Quy chế quản lý, đánh số và chỉnh sửa số nhà tại thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 7665/QĐ-UB ngày 30 tháng 12 năm 1998 của UBND thành...
- Left: 1. Chất liệu: Nhôm lá dập, độ dày 2 ly Right: 2- Chất liệu biển số nhà: Nhôm lá dập hoặc tôn tráng kẽm;
Left
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phối hợp với các ngành và địa phương liên quan triển khai việc thu tiền biển số nhà và thực hiện chỉnh sửa, đánh số nhà, gắn biển số theo đúng Quy chế hiện hành của UBND thành phố.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 1999, được áp dụng thống nhất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và thay thế Quyết định số 4862/QĐ-UB ngày 10 tháng 12 năm 1997 của UBND thành phố Đà Nẵng. Các quy định trước đây liên quan đến lĩnh vực này đều không còn hiệu lực.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 1999, được áp dụng thống nhất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và thay thế Quyết định số 4862/QĐ-UB ngày 10 tháng 12 năm 1997 của UBND thành phố...
- Các quy định trước đây liên quan đến lĩnh vực này đều không còn hiệu lực.
- Giám đốc các Sở:
- Tài chính, Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phối hợp với các ngành và địa phương liên quan triển khai việc thu tiền biển số nhà và thực hiện chỉnh sửa, đánh số nhà, gắn biển số theo đúng Quy...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thực hiện sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 936/1998/QĐ-UB ngày 17 tháng 02 năm 1998 của UBND thành phố.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Địa chính - nhà đất, Sở Xây dựng, Sở Giao thông - công chính, Sở Văn hóa - thông tin, Sở Tài chính - vật giá, Sở Tư pháp, Công an thành phố, Bưu điện, các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Chủ tịch UBND phường, xã và các chủ sở hữu, chủ quản lý sử dụng nhà tr...
Open sectionThe right-side section adds 10 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 3: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Địa chính
- nhà đất, Sở Xây dựng, Sở Giao thông
- công chính, Sở Văn hóa
- Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thực hiện sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 936/1998/QĐ-UB ngày 17 tháng 02 năm 1998 của UBND thành phố. Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 7665/1998/QĐ-UB ngày 30-12-1998 của UBND thành phố Đà Nẵng)
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị; hộ gia đình và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Các tuyến đường cũ đã có tên và số nhà ổn định được giữ nguyên số cũ nhưng có điều chỉnh, bổ sung cho hoàn chỉnh và phải gắn biển số nhà mới theo mẫu thống nhất trên toàn thành phố, phù hợp với Quy chế này. Đỉều 5: Những nhà đã đánh số và chỉnh sửa số nhà được cấp giấy chứng nhận số nhà. Giấy chứng nhận số nhà không có giá trị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Các tuyến đường cũ đã có tên và số nhà ổn định được giữ nguyên số cũ nhưng có điều chỉnh, bổ sung cho hoàn chỉnh và phải gắn biển số nhà mới theo mẫu thống nhất trên toàn thành phố, phù hợp...
- Đỉều 5: Những nhà đã đánh số và chỉnh sửa số nhà được cấp giấy chứng nhận số nhà. Giấy chứng nhận số nhà không có giá trị pháp lý dùng dể làm căn cứ trong việc xác lập quyền sở hữu nhà ở và quyền s...
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố
- Chủ tịch UBND các quận, huyện, xã, phường
- Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị
Unmatched right-side sections