Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
11/2008/QĐ-UBND
Right document
Quy định kỹ thuật điều tra, thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét tỷ lệ 1:10.000 và 1:2.000
97/2025/TT-BNNMT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. 1. Đối tượng nộp lệ phí là tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực theo quy định của pháp luật. 2. Đối tượng miễn nộp lệ phí theo Điều 2, Quyết định số 32/2006/QĐ-BCN ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Bộ Công nghiệp quy định về điều kiện, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung, thu hồi...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước; các tổ chức, cá nhân thực hiện công tác điều tra, thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- 1. Đối tượng nộp lệ phí là tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực theo quy định của pháp luật.
- Đối tượng miễn nộp lệ phí theo Điều 2, Quyết định số 32/2006/QĐ-BCN ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Bộ Công nghiệp quy định về điều kiện, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung, thu hồi và quản lý sử dụng cấp...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước; các tổ chức, cá nhân thực hiện công tác điều tra, thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, l...
- 1. Đối tượng nộp lệ phí là tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực theo quy định của pháp luật.
- Đối tượng miễn nộp lệ phí theo Điều 2, Quyết định số 32/2006/QĐ-BCN ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Bộ Công nghiệp quy định về điều kiện, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung, thu hồi và quản lý sử dụng cấp...
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước; các tổ chức, cá nhân thực hiện công tác điều tra, thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực như sau: (ĐVT: đồng/01 giấy phép) STT Nội dung thu phí Mức thu 1 Tư vấn quy hoạch, thiết kế giám sát và các hình thức tư vấn khác đối với các dự án, công trình điện. 700.000 2 Quản lý và vận hành nhà máy điện 700.000 3 Phân phối và kinh doanh điện 700.000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ quan thu: Sở Công nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của cơ quan thu: 1. Thực hiện thu, nộp, quản lý, sử dụng và báo cáo quyết toán lệ phí theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí và Thông tư 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sun...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Sở Công nghiệp; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections