Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
referenced-article Similarity 0.62 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 4 Điều 2; khoản 3 Điều 4 của Quyết định số 213/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 12 năm 2004 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp phí - Đối tượng nộp phí sử dụng lề đường, bến bãi tại khu vực âu thuyền Thọ Quang là các tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép sử dụng tạm thời hoặc lâu dài lề đường, bến, bãi tại khu vực âu thuyền Thọ Quang để sản xuất, kinh doanh, tập kết vật liệu, neo đậu tàu thuyền. - Đối tượng nộp phí...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 4 Điều 2; khoản 3 Điều 4 của
  • Quyết định số 213/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 12 năm 2004 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng nộp phí
  • - Đối tượng nộp phí sử dụng lề đường, bến bãi tại khu vực âu thuyền Thọ Quang là các tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép sử dụng tạm thời hoặc lâu dài lề đường, bến, bãi t...
  • - Đối tượng nộp phí sử dụng cảng cá tại khu vực cảng cá, âu thuyền Thọ Quang là các tổ chức, cá nhân có hàng hoá, phương tiện sử dụng tại khu vực cảng cá, âu thuyền Thọ Quang.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 4 Điều 2; khoản 3 Điều 4 của
  • Quyết định số 213/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 12 năm 2004 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng nộp phí - Đối tượng nộp phí sử dụng lề đường, bến bãi tại khu vực âu thuyền Thọ Quang là các tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép sử dụng tạm thời hoặc lâu dài lề đường, bến,...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 4 Điều 2; khoản 3 Điều 4 của Quyết định số 213/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 12 năm 2004 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2 như sau: “2. Mức thu phí...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền thu phí 1. Chế độ thu, nộp phí: Thực hiện theo quy định của Luật Quản lý thuế; Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, b...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 4 Điều 2
  • khoản 3 Điều 4 của Quyết định số 213/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 12 năm 2004 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa b...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2 như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 4. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền thu phí
  • 1. Chế độ thu, nộp phí: Thực hiện theo quy định của Luật Quản lý thuế
  • Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 4 Điều 2
  • khoản 3 Điều 4 của Quyết định số 213/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 12 năm 2004 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa b...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2 như sau:
Target excerpt

Điều 4. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền thu phí 1. Chế độ thu, nộp phí: Thực hiện theo quy định của Luật Quản lý thuế; Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Trưởng Ban quản lý Âu thuyền và Cảng cá Thọ Quang Đà Nẵng và thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng lề đường, bến bãi và cảng cá tại khu vực cảng cá, âu thuyền Thọ Quang thành phố Đà Nẵng
Điều 1. Điều 1. Quyết định này quy định về mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng lề đường, bến bãi và cảng cá tại khu vực cảng cá, âu thuyền Thọ Quang thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Điều 3. Mức thu và cơ quan thu phí 1. Mức thu phí sử dụng lề đường, bến, bãi tại khu vực Âu thuyền Thọ Quang như sau: a) Trường hợp đối tượng được phép sử dụng, có nhu cầu sử dụng lề đường, bến, bãi với thời gian sử dụng: - 01 ngày: Mức thu phí là 1.000 đồng/m 2 /ngày; - 01 tháng: Mức thu phí là 10.000 đồng/m 2 /tháng. b) Không thu phí...
Điều 5. Điều 5. Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Cục thuế thành phố Đà Nẵng và các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Điều 6. Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 26/2010/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2010 của UBND thành phố Đà Nẵng về sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 4 Điều 2 và khoản 3 Điều 4 Quyết định số 213/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 12 năm 2004 của UBND thành phố Đà Nẵng về quy định mức thu, quản lý...
Điều 7. Điều 7. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục thuế thành phố; Giám đốc Kho Bạc Nhà nước Đà Nẵng; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Trưởng Ban quản lý Âu thuyền và Cảng cá Thọ Quang Đà Nẵng và thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trác...