Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v bổ sung nội dung thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Quy định mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: V/v bổ sung nội dung thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Right: Quy định mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung nội dung thu “Thẩm định lại để đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng nhà ở và quyền sử dụng đất ở tạm thời thành giấy chứng nhận quyền sử dụng đất chính thức với mức thu 80.000 đồng/hồ sơ” vào Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất theo Quyết định số 10/2004/QĐ-UB ngày 29 tháng 01 năm 2004 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc qu...

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay quy định đối tượng và mức thu phí thẩm định cấp quyến sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng cụ thể như sau: 1. Đối tượng nộp: là các đối tượng đăng ký, nộp hồ sơ cấp quyền sử dụng đất có nhu cầu hoặc cần phải thẩm định theo quy định về thẩm định hồ sơ, các điều kiện về quy hoạch; kế hoạch sử dụng đất; điều kiện về sinh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Nay quy định đối tượng và mức thu phí thẩm định cấp quyến sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng cụ thể như sau:
  • 1. Đối tượng nộp: là các đối tượng đăng ký, nộp hồ sơ cấp quyền sử dụng đất có nhu cầu hoặc cần phải thẩm định theo quy định về thẩm định hồ sơ, các điều kiện về quy hoạch
  • kế hoạch sử dụng đất
Removed / left-side focus
  • Bổ sung nội dung thu “Thẩm định lại để đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng nhà ở và quyền sử dụng đất ở tạm thời thành giấy chứng nhận quyền sử dụng đất chính thức với mức thu 80.000 đồng/hồ sơ” vào...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp phí là các cá nhân, hộ gia đình đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng nhà ở và quyền sử dụng đất ở tạm thời trước đây nay có nhu cầu đổi sang giấy chứng nhận quyền sử dụng đất chính thức.

Open section

Điều 2

Điều 2:- Cơ quan thu phí: Giao các cơ quan, đơn vị có chức năng trong việc thẩm định cấp quyền sử dụng đất, thực hiện việc đo đạc, lập bản đo địa chính và quản lý hồ sơ, tài liệu về đất đai, gồm: Sở Tài nguyên và Môi trường; Uỷ ban nhân dân quận, huyện và các cơ quan địa chính quận huyện. - Quản lý sử dụng phí: Cơ quan thu phí được trí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cơ quan thu phí: Giao các cơ quan, đơn vị có chức năng trong việc thẩm định cấp quyền sử dụng đất, thực hiện việc đo đạc, lập bản đo địa chính và quản lý hồ sơ, tài liệu về đất đai, gồm: Sở Tài ngu...
  • Uỷ ban nhân dân quận, huyện và các cơ quan địa chính quận huyện.
  • - Quản lý sử dụng phí:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng nộp phí là các cá nhân, hộ gia đình đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng nhà ở và quyền sử dụng đất ở tạm thời trước đây nay có nhu cầu đổi sang giấy chứng nhận quyền sử dụng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. 1. Cơ quan thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường; UBND các quận, huyện; Phòng Tài nguyên và Môi trường quận, huyện. 2. Cơ quan, đơn vị thu phí được để lại 100% trên tổng số tiền phí thẩm định thu được để chi phí cho công tác tổ chức thu và thẩm định hồ sơ. Số tiền được trích để lại nếu chi không hết trong năm tài chính thì chuyể...

Open section

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ quan thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường; UBND các quận, huyện; Phòng Tài nguyên và Môi trường quận, huyện.
  • Cơ quan, đơn vị thu phí được để lại 100% trên tổng số tiền phí thẩm định thu được để chi phí cho công tác tổ chức thu và thẩm định hồ sơ.
  • Số tiền được trích để lại nếu chi không hết trong năm tài chính thì chuyển sang năm sau tiếp tục chi theo chế độ quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 4

Điều 4: Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Uỷ ban nhân...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.