Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 28
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 18
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
26 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 expanded

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý hệ thống cây xanh công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ THU PHÍ VÀ ĐẤU THẦU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định quản lý hệ thống cây xanh công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Right: VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ THU PHÍ VÀ ĐẤU THẦU PHÍ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hệ thống cây xanh công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý thu phí và đấu thầu phí trên địa bàn thành phố Cần Thơ (kèm Danh mục phí và mức thu).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hệ thống cây xanh công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Right: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý thu phí và đấu thầu phí trên địa bàn thành phố Cần Thơ (kèm Danh mục phí và mức thu).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và định kỳ báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố việc thực hiện Quy định nêu tại Điều 1 theo phân cấp quản lý.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 292/2004/QĐ-UB ngày 17/9/2004 của UBND thành phố Cần Thơ ban hành Quy định về quản lý thu phí và đấu thầu phí trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 292/2004/QĐ-UB ngày 17/9/2004 của UBND thành phố Cần Thơ ban hành Quy định về quản lý thu phí và đấu thầu phí...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và định kỳ báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố việc thực hiện Quy định nêu tại Điều 1 theo phân cấp quản lý.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 49/2005/QĐ-UB ngày 25 tháng 4 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc Ban hành Quy định quản lý hệ thống cây xanh công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Công an thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành thành phố, Chủ tịch UBND quận, huyện và các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TP. CẦN THƠ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Công an thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành thành phố, Chủ tịch UBND quận...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TP. CẦN THƠ
  • Võ Thanh Tòng
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 49/2005/QĐ-UB ngày 25 tháng 4 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc Ban hành Quy định quản lý hệ thố...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận tải; Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã; Giám đốc Công ty Công viên - Cây xanh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) V...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Danh mục, mức thu phí: 1. Danh môc, mức thu phí ban hành kèm theo danh mục này là mức thu cụ thể cho các loại danh mục phí. Trên cơ sở này các địa phương áp dụng mức thu cụ thể từng loại phí phát sinh. 2. Mức thu này cũng được áp dụng cho các loại phí thu từ các dịch vụ không phải phí thuộc NSNN; là doanh thu để tính thuế cho c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Danh mục, mức thu phí:
  • 1. Danh môc, mức thu phí ban hành kèm theo danh mục này là mức thu cụ thể cho các loại danh mục phí. Trên cơ sở này các địa phương áp dụng mức thu cụ thể từng loại phí phát sinh.
  • 2. Mức thu này cũng được áp dụng cho các loại phí thu từ các dịch vụ không phải phí thuộc NSNN; là doanh thu để tính thuế cho các cơ sở kinh doanh khi khai thác các dịch vụ này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố
  • Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận tải
  • Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý hệ thống cây xanh công cộng (trừ cây xanh sử dụng hạn chế và cây xanh chuyên dụng trong đô thị) trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải trả khi được một tổ chức, cá nhân khác cung cấp dịch vụ được quy định trong Danh mục phí ban hành kèm theo Pháp lệnh Phí, lệ phí.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải trả khi được một tổ chức, cá nhân khác cung cấp dịch vụ được quy định trong Danh mục phí ban hành kèm theo Pháp lệnh Phí, lệ phí.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về quản lý hệ thống cây xanh công cộng (trừ cây xanh sử dụng hạn chế và cây xanh chuyên dụng trong đô thị) trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này được áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân (gọi chung là tổ chức, cá nhân) có các hoạt động liên quan đến việc quản lý hệ thống cây xanh công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các loại phí thuộc phạm vi điều chỉnh của quy định này gồm: 1. Các loại phí do xã, phường, thị trấn quản lý thu: (được giao cho ủy nhiệm thu theo Quyết định số 2640/QĐ-UB ngày 30/8/2004 của UBND thành phố) - Phí chợ; - Phí qua đò, qua phà; - Phí trông giữ xe đạp, xe gắn máy, ô tô; - Phí bến bãi đậu xe; - Phí sử dụng mặt nước đậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các loại phí thuộc phạm vi điều chỉnh của quy định này gồm:
  • 1. Các loại phí do xã, phường, thị trấn quản lý thu: (được giao cho ủy nhiệm thu theo Quyết định số 2640/QĐ-UB ngày 30/8/2004 của UBND thành phố)
  • - Phí qua đò, qua phà;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này được áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân (gọi chung là tổ chức, cá nhân) có các hoạt động liên quan đến việc quản lý hệ thống cây xanh công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ, khái niệm được hiểu như sau: 1. Cây xanh công cộng (hay còn gọi là cây xanh sử dụng công cộng): là tất cả các loài cây xanh được trồng hoặc mọc tự nhiên trên đường phố và ở khu vực sở hữu công cộng (công viên, vườn thú, vườn hoa, vườn dạo, đài tưởng niệm, quảng trường và các khu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thu nộp tiền phí: 1. Các tổ chức, cá nhân được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quy định nhiệm vụ thu phí; các tổ chức, cá nhân thu phí có nghĩa vụ nộp tiền phí vào Ngân sách Nhà nước (NSNN) theo quy định. 2. UBND xã, phường, thị trấn được giao thu phí theo Quyết định ủy nhiệm thu của UBND thành phố Cần Thơ và có nghĩa vụ nộp tiề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thu nộp tiền phí:
  • 1. Các tổ chức, cá nhân được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quy định nhiệm vụ thu phí; các tổ chức, cá nhân thu phí có nghĩa vụ nộp tiền phí vào Ngân sách Nhà nước (NSNN) theo quy định.
  • 2. UBND xã, phường, thị trấn được giao thu phí theo Quyết định ủy nhiệm thu của UBND thành phố Cần Thơ và có nghĩa vụ nộp tiền phí vào NSNN theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ, khái niệm được hiểu như sau:
  • Cây xanh công cộng (hay còn gọi là cây xanh sử dụng công cộng):
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý hệ thống cây xanh công cộng 1. UBND thành phố thống nhất quản lý hệ thống cây xanh công cộng, có phân công, phân cấp trách nhiệm theo quy định của pháp luật. 2. Nhà nước có trách nhiệm đầu tư, phát triển hệ thống cây xanh công cộng nhằm mục đích phục vụ lợi ích cộng đồng. 3. Nhà nước và nhân dân có trách nhiệ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Các loại phí không qua đấu thầu và phí thu từ các dịch vụ không thuộc phí ngân sách: - Đối với các loại phí do ủy nhiệm thu của xã, phường, thị trấn thu (ngoài đấu thầu) có số thu nhỏ, không ổn định, giao UBND xã, phường, thị trấn phối hợp cùng Chi Cục Thuế chỉ đạo Ban Tài chính cùng Đội Thuế tổ chức khảo sát, lập danh sách hộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Các loại phí không qua đấu thầu và phí thu từ các dịch vụ không thuộc phí ngân sách:
  • - Đối với các loại phí do ủy nhiệm thu của xã, phường, thị trấn thu (ngoài đấu thầu) có số thu nhỏ, không ổn định, giao UBND xã, phường, thị trấn phối hợp cùng Chi Cục Thuế chỉ đạo Ban Tài chính cù...
  • UBND xã, phường, thị trấn tổ chức ủy nhiệm thu để tổ chức thu nộp phí vào NSNN đúng quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc quản lý hệ thống cây xanh công cộng
  • 1. UBND thành phố thống nhất quản lý hệ thống cây xanh công cộng, có phân công, phân cấp trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
  • 2. Nhà nước có trách nhiệm đầu tư, phát triển hệ thống cây xanh công cộng nhằm mục đích phục vụ lợi ích cộng đồng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các hành vi bị cấm 1. Tự ý chặt hạ, di dời, chặt nhánh, tỉa cành, đào gốc, chặt rễ cây xanh khi chưa được cấp phép. 2. Đục khoét, đóng đinh vào cây xanh, khoanh, lột vỏ thân cây; tự ý cắt cành cây, hái lá, quả, hoa, leo trèo cây xanh trái phép. 3. Tự ý treo, gắn các phương tiện phục vụ cho công tác tuyên truyền, quảng cáo, treo...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quản lý thu phí: 1. Những loại phí trong danh mục do UBND thành phố ban hành, quy định tại Khoản 1 Điều 2 của Quy định này, phát sinh ở địa phương nào thì do UBND xã, phường, thị trấn nơi đó quản lý và tổ chức thu. Chi cục thuế có trách nhiệm chỉ đạo thực hiện và phân cấp quản lý cụ thể cho các xã, phường, thị trấn, Đội thuế là...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quản lý thu phí:
  • Những loại phí trong danh mục do UBND thành phố ban hành, quy định tại Khoản 1 Điều 2 của Quy định này, phát sinh ở địa phương nào thì do UBND xã, phường, thị trấn nơi đó quản lý và tổ chức thu.
  • Chi cục thuế có trách nhiệm chỉ đạo thực hiện và phân cấp quản lý cụ thể cho các xã, phường, thị trấn, Đội thuế làm tham mưu cho UBND xã, phường, thị trấn quản lý thu phí theo đúng quy định về Pháp...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các hành vi bị cấm
  • 1. Tự ý chặt hạ, di dời, chặt nhánh, tỉa cành, đào gốc, chặt rễ cây xanh khi chưa được cấp phép.
  • 2. Đục khoét, đóng đinh vào cây xanh, khoanh, lột vỏ thân cây; tự ý cắt cành cây, hái lá, quả, hoa, leo trèo cây xanh trái phép.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Xã hội hoá phát triển cây xanh công cộng Thực hiện xã hội hoá phát triển cây xanh công cộng nhằm phát huy nguồn lực xã hội, tăng cường trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân và tiết kiệm chi phí ngân sách trong việc chăm sóc, bảo vệ, phát triển cây xanh công cộng (đặc biệt là cây xanh trên đường phố), bằng cách triển khai thực hi...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quản lý thu, nộp tiền phí: Cơ quan, đơn vị tổ chức thu phí phải đăng ký kê khai thu phí hàng tháng với cơ quan thuế và phải nộp tờ khai thu phí trong 5 ngày đầu của tháng tiếp theo; đồng thời, có trách nhiệm nộp số tiền phí vào NSNN theo quy định không quá ngày 15 của tháng sau. UBND xã, phường, thị trấn, các đơn vị được giao t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quản lý thu, nộp tiền phí:
  • Cơ quan, đơn vị tổ chức thu phí phải đăng ký kê khai thu phí hàng tháng với cơ quan thuế và phải nộp tờ khai thu phí trong 5 ngày đầu của tháng tiếp theo
  • đồng thời, có trách nhiệm nộp số tiền phí vào NSNN theo quy định không quá ngày 15 của tháng sau.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Xã hội hoá phát triển cây xanh công cộng
  • Thực hiện xã hội hoá phát triển cây xanh công cộng nhằm phát huy nguồn lực xã hội, tăng cường trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân và tiết kiệm chi phí ngân sách trong việc chăm sóc, bảo vệ, phát t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ, THU NỘP, SỬ DỤNG CHỨNG TỪ PHÍ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ, THU NỘP, SỬ DỤNG CHỨNG TỪ PHÍ
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
left-only unmatched

Mục 1. QUẢN LÝ CÂY XANH CÔNG CỘNG

Mục 1. QUẢN LÝ CÂY XANH CÔNG CỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quy hoạch hệ thống cây xanh công cộng 1. Quy hoạch hệ thống cây xanh công cộng là một nội dung của quy hoạch mới hoặc điều chỉnh quy hoạch đô thị; được lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị. 2. Nội dung quy hoạch hệ thống cây xanh công cộng phải lấy ý kiến thẩm định bằng văn bản của...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Đăng ký kê khai và sử dụng chứng từ thu phí: Các tổ chức, cá nhân được phép thu phí phải đăng ký, kê khai với cơ quan thuế theo đúng quy định và đăng ký nhận mẫu biểu, chứng từ thu do ngành thuế phát hành, khi thu phí phải cấp chứng từ thu cho người nộp tiền. Nghiêm cấm mọi tổ chức, cá nhân thu phí không sử dụng chứng từ hoặc c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Đăng ký kê khai và sử dụng chứng từ thu phí:
  • Các tổ chức, cá nhân được phép thu phí phải đăng ký, kê khai với cơ quan thuế theo đúng quy định và đăng ký nhận mẫu biểu, chứng từ thu do ngành thuế phát hành, khi thu phí phải cấp chứng từ thu ch...
  • Nghiêm cấm mọi tổ chức, cá nhân thu phí không sử dụng chứng từ hoặc chứng từ không đúng quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quy hoạch hệ thống cây xanh công cộng
  • 1. Quy hoạch hệ thống cây xanh công cộng là một nội dung của quy hoạch mới hoặc điều chỉnh quy hoạch đô thị; được lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị.
  • 2. Nội dung quy hoạch hệ thống cây xanh công cộng phải lấy ý kiến thẩm định bằng văn bản của Sở Xây dựng trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thiết kế, thi công trồng cây xanh công cộng 1. Các dự án đầu tư trồng mới, cải tạo, chỉnh trang cây xanh công cộng phải được thiết kế, thẩm định, phê duyệt theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước và phải lấy ý kiến thẩm định bằng văn bản của Sở Xây dựng về chủng loài, kích thước cây trồng trước khi trình cấp có thẩm quyền...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Lập bộ, thông báo, tổ chức thu nộp: Căn cứ vào tính ổn định và thường xuyên của từng loại phí tại các phường, xã, thị trấn, ngành thuế phối hợp với UBND cùng cấp chỉ đạo lập bộ để theo dõi thu; thông báo cho đối tượng nộp chậm nhất vào cuối tháng hai hàng năm và tùy vào thu nhập của hộ mà động viên hộ nộp một hoặc hai lần trong...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Lập bộ, thông báo, tổ chức thu nộp:
  • Căn cứ vào tính ổn định và thường xuyên của từng loại phí tại các phường, xã, thị trấn, ngành thuế phối hợp với UBND cùng cấp chỉ đạo lập bộ để theo dõi thu
  • thông báo cho đối tượng nộp chậm nhất vào cuối tháng hai hàng năm và tùy vào thu nhập của hộ mà động viên hộ nộp một hoặc hai lần trong năm, số phí thu được phải đăng nộp kịp thời vào NSNN, trên ng...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thiết kế, thi công trồng cây xanh công cộng
  • Các dự án đầu tư trồng mới, cải tạo, chỉnh trang cây xanh công cộng phải được thiết kế, thẩm định, phê duyệt theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước và phải lấy ý kiến thẩm định bằng văn bản...
  • 2. Cây xanh công cộng được trồng phải đúng chủng loài, kích thước theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; đồng thời cây xanh phải được chăm sóc, bảo vệ cho đến khi bàn giao cho đơn vị quản lý theo quy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Bàn giao công trình trồng cây xanh công cộng 1. Cây xanh sau khi trồng xong, hết thời gian chăm sóc, bảo dưỡng ban đầu theo quy định thì chủ đầu tư, đơn vị điều hành dự án có trách nhiệm tổ chức nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng theo quy định; đồng thời tiến hành bàn giao công trình cho đơn vị quản lý để tiếp tục...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Xác định mức giá khởi điểm: Chủ tịch UBND quận, huyện chỉ đạo Phòng Tài chính, UBND xã, phường, thị trấn khảo sát về mức giá, tính chất ổn định, thường xuyên của từng loại phí ở địa phương có trong danh mục quy định, trên nguyên tắc số tiền thu của năm trước và khả năng phát triển về số thu của năm tiếp theo để quyết định mức g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Xác định mức giá khởi điểm:
  • Chủ tịch UBND quận, huyện chỉ đạo Phòng Tài chính, UBND xã, phường, thị trấn khảo sát về mức giá, tính chất ổn định, thường xuyên của từng loại phí ở địa phương có trong danh mục quy định, trên ngu...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Bàn giao công trình trồng cây xanh công cộng
  • 1. Cây xanh sau khi trồng xong, hết thời gian chăm sóc, bảo dưỡng ban đầu theo quy định thì chủ đầu tư, đơn vị điều hành dự án có trách nhiệm tổ chức nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụn...
  • đồng thời tiến hành bàn giao công trình cho đơn vị quản lý để tiếp tục quản lý, chăm sóc và duy trì cây xanh, đảm bảo cho cây xanh sinh trưởng và phát triển tốt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Bảo hành công trình trồng cây xanh công cộng 1. Thời gian bảo hành công trình trồng cây xanh công cộng sau khi nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng được quy định như sau: a) Đối với hạng mục công trình trồng cây xanh bóng mát là 12 tháng; b) Đối với hạng mục công trình trồng các loại cây còn lại, kể cả thảm hoa và...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Mức thu phí phải đưa ra đấu thầu: - Mức thu trên 36 triệu đồng/năm của một địa điểm thu phí thì phải tổ chức đấu thầu. - Các loại phí thuộc đối tượng đưa ra đấu thầu theo mức trên bao gồm: + Phí chợ; + Phí qua đò, qua phà; + Phí trông giữ xe đạp, xe gắn máy, ô tô; + Phí bến bãi đậu xe; + Phí sử dụng mặt nước đậu ghe tàu; + Phí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Mức thu phí phải đưa ra đấu thầu:
  • - Mức thu trên 36 triệu đồng/năm của một địa điểm thu phí thì phải tổ chức đấu thầu.
  • - Các loại phí thuộc đối tượng đưa ra đấu thầu theo mức trên bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Bảo hành công trình trồng cây xanh công cộng
  • 1. Thời gian bảo hành công trình trồng cây xanh công cộng sau khi nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng được quy định như sau:
  • a) Đối với hạng mục công trình trồng cây xanh bóng mát là 12 tháng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Lập hồ sơ quản lý cây xanh công cộng 1. Thống kê về số lượng, chất lượng, đánh số cây, lập hồ sơ cho từng tuyến phố, khu vực sở hữu công cộng. Hàng năm, tiến hành rà soát, lập báo cáo về hiện trạng cây xanh công cộng (số lượng, chất lượng, chủng loài, phân loại cây, diện tích cây xanh công cộng, diện tích cây xanh đường phố, d...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nội dung đấu thầu phí gồm có: 1. Mức giá khởi điểm do UBND xã, phường, thị trấn công bố trên cơ sở văn bản do UBND quận, huyện quyết định theo các điều kiện sau: - Đảm bảo sát với tổng thu phí của các năm qua; - Được hình thành trên nguyên tắc mức giá thu phí kèm theo tại Quyết định này; - Nêu rõ phạm vi và đối tượng thu phí....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Nội dung đấu thầu phí gồm có:
  • 1. Mức giá khởi điểm do UBND xã, phường, thị trấn công bố trên cơ sở văn bản do UBND quận, huyện quyết định theo các điều kiện sau:
  • - Đảm bảo sát với tổng thu phí của các năm qua;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Lập hồ sơ quản lý cây xanh công cộng
  • Thống kê về số lượng, chất lượng, đánh số cây, lập hồ sơ cho từng tuyến phố, khu vực sở hữu công cộng.
  • Hàng năm, tiến hành rà soát, lập báo cáo về hiện trạng cây xanh công cộng (số lượng, chất lượng, chủng loài, phân loại cây, diện tích cây xanh công cộng, diện tích cây xanh đường phố, diện tích cây...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm phối hợp thực hiện các công việc có liên quan đến cây xanh công cộng 1. Các chủ đầu tư, trước khi thiết kế xây dựng, cải tạo công trình ngầm, trên mặt đất, trên không trong khu vực có cây xanh công cộng hiện hữu phải thỏa thuận với Sở Xây dựng các giải pháp cụ thể về bảo vệ cây xanh để đảm bảo sự phát triển ổn định...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Thành phần tham dự đấu thầu: - Đại diện UBND xã, phường, thị trấn chủ trì; - Đại diện Phòng Tài chính; - Đại diện Chi cục thuế; - Tài chính xã, phường, thị trấn; - Đội trưởng Đội Thuế; - Các đối tượng tham gia đăng ký đấu thầu (tối thiểu phải có 2 đối tượng trở lên tham gia đấu thầu). Trường hợp không đủ đối tượng tham gia đấu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Thành phần tham dự đấu thầu:
  • - Đại diện UBND xã, phường, thị trấn chủ trì;
  • - Đại diện Phòng Tài chính;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm phối hợp thực hiện các công việc có liên quan đến cây xanh công cộng
  • Các chủ đầu tư, trước khi thiết kế xây dựng, cải tạo công trình ngầm, trên mặt đất, trên không trong khu vực có cây xanh công cộng hiện hữu phải thỏa thuận với Sở Xây dựng các giải pháp cụ thể về b...
  • Khi thi công xây dựng, cải tạo, sửa chữa, bảo dưỡng duy trì các công trình khác có liên quan đến việc bảo vệ, chặt hạ, di dời, trồng mới cây xanh công cộng trong khu vực thì chủ đầu tư công trình p...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm bảo vệ hệ thống cây xanh công cộng 1. Cây xanh công cộng phải được giữ gìn, bảo vệ và kiểm tra thường xuyên. 2. Mọi tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có trách nhiệm: a) Chăm sóc, giữ gìn, bảo vệ cây xanh công cộng; b) Kịp thời phát hiện, ngăn chặn và thông báo với đơn vị trực tiếp quản lý cây xanh công cộng hoặc cơ qua...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Đối tượng trúng thầu: Đối tượng trúng thầu là người có số tiền đấu thầu cao nhất và được thực hiện hợp đồng trúng thầu theo phương thức: Đối tượng nhận thầu được hưởng 100% phần thu vượt, nếu lỗ thì phải bù đắp phí theo hợp đồng giao nhận. Khi nhận thầu phải làm hợp đồng tróng thầu với UBND xã, phường, thị trấn; hợp đồng phải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Đối tượng trúng thầu:
  • Đối tượng trúng thầu là người có số tiền đấu thầu cao nhất và được thực hiện hợp đồng trúng thầu theo phương thức: Đối tượng nhận thầu được hưởng 100% phần thu vượt, nếu lỗ thì phải bù đắp phí theo...
  • hợp đồng phải được ghi rõ những nội dung sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm bảo vệ hệ thống cây xanh công cộng
  • 1. Cây xanh công cộng phải được giữ gìn, bảo vệ và kiểm tra thường xuyên.
  • 2. Mọi tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có trách nhiệm:
left-only unmatched

Mục 2. TRỒNG, CHĂM SÓC CÂY XANH CÔNG CỘNG

Mục 2. TRỒNG, CHĂM SÓC CÂY XANH CÔNG CỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Nguyên tắc trồng cây xanh công cộng 1. Cây xanh bóng mát trồng trên vỉa hè: a) Không trồng quá nhiều loài cây trên một tuyến phố: các tuyến đường có chiều dài dưới 2 km chỉ trồng tối đa 2 loài cây; tuyến đường dài trên 2 km có thể trồng từ 1 đến 3 loài cây hoặc theo từng cung đoạn đường. Ngoài ra, tại những khu vực công trình...

Open section

Điều 15.

Điều 15. UBND xã, phường, thị trấn đã ký hợp đồng với Chi cục Thuế thu các loại phí quy định tại Khoản 1, Điều 2: phí chợ; phí qua đò, qua phà; phí trông giữ xe đạp, xe gắn máy, xe ô tô; phí bến bãi đậu xe; phí sử dụng mặt nước đậu ghe tàu; phí vệ sinh (trừ các tổ chức sự nghiệp, doanh nghiệp công ích); phí xây dưng công trình nhà ở dâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. UBND xã, phường, thị trấn đã ký hợp đồng với Chi cục Thuế thu các loại phí quy định tại Khoản 1, Điều 2: phí chợ
  • phí qua đò, qua phà
  • phí trông giữ xe đạp, xe gắn máy, xe ô tô
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Nguyên tắc trồng cây xanh công cộng
  • 1. Cây xanh bóng mát trồng trên vỉa hè:
  • a) Không trồng quá nhiều loài cây trên một tuyến phố: các tuyến đường có chiều dài dưới 2 km chỉ trồng tối đa 2 loài cây
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Yêu cầu về cây trồng 1. Phải mang bản sắc địa phương, phù hợp với điều kiện khí hậu và thổ nhưỡng, đồng thời đảm bảo đáp ứng các yêu cầu về sử dụng, mỹ quan. 2. Không ảnh hưởng đến an toàn giao thông. 3. Không làm hư hỏng, ảnh hưởng đến các công trình lắp đặt ngầm, trên mặt đất cũng như trên không (giao thông, cấp nước, thoát...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Giao UBND quận, huyện, các Sở, Ban, ngành thành phố có liên quan chỉ đạo UBND xã, phường, thị trấn tổ chức thực hiện Quy định này. Tổ chức, cá nhân thực hiện tốt quy định quản lý thu phí, đấu thầu phí sẽ được khen thưởng theo quy định của Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao UBND quận, huyện, các Sở, Ban, ngành thành phố có liên quan chỉ đạo UBND xã, phường, thị trấn tổ chức thực hiện Quy định này.
  • Tổ chức, cá nhân thực hiện tốt quy định quản lý thu phí, đấu thầu phí sẽ được khen thưởng theo quy định của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Yêu cầu về cây trồng
  • 1. Phải mang bản sắc địa phương, phù hợp với điều kiện khí hậu và thổ nhưỡng, đồng thời đảm bảo đáp ứng các yêu cầu về sử dụng, mỹ quan.
  • 2. Không ảnh hưởng đến an toàn giao thông.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Tiêu chuẩn cây trồng, cách thức trồng cây xanh bóng mát 1. Cây xanh tốt, thân thẳng, tán cân đối, không cụt ngọn chính, còn nguyên rễ cọc (rễ cái, rễ trụ), không sâu bệnh, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. 2. Cây bóng mát có chiều cao tối thiểu 2 m và đường kính thân cây tại chiều cao tiêu chuẩn tối thiểu 4 cm (đối với cây tiểu mộc);...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Các đối tượng được thu phí do UBND xã, phường, thị trấn quản lý phải chấp hành nghiêm chỉnh việc thu các mức phí đúng quy định và nộp tiền phí theo hợp đồng đã ký (đối với hộ trúng thầu).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Các đối tượng được thu phí do UBND xã, phường, thị trấn quản lý phải chấp hành nghiêm chỉnh việc thu các mức phí đúng quy định và nộp tiền phí theo hợp đồng đã ký (đối với hộ trúng thầu).
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Tiêu chuẩn cây trồng, cách thức trồng cây xanh bóng mát
  • 1. Cây xanh tốt, thân thẳng, tán cân đối, không cụt ngọn chính, còn nguyên rễ cọc (rễ cái, rễ trụ), không sâu bệnh, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
  • 2. Cây bóng mát có chiều cao tối thiểu 2 m và đường kính thân cây tại chiều cao tiêu chuẩn tối thiểu 4 cm (đối với cây tiểu mộc)
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Công tác trồng, chăm sóc cây xanh công cộng 1. Công tác trồng cây xanh: a) Trồng mới cây xanh theo quy hoạch chủng loài cây xanh đường phố được phê duyệt, và theo các dự án được phê duyệt; b) Trồng thay thế cây xanh già cỗi, mục ruỗng, cây bị sâu bệnh không có khả năng điều trị, cây chết khô, cây có nguy cơ ngã đổ, cây còi cọc...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Nghiêm cấm các cơ quan, cán bộ lợi dụng chức vụ, quyền hạn sử dụng trái phép tiền phí; khi phát hiện, phải bồi thường toàn bộ số tiền sử dụng trái phép vào ngân sách và tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Nghiêm cấm các cơ quan, cán bộ lợi dụng chức vụ, quyền hạn sử dụng trái phép tiền phí
  • khi phát hiện, phải bồi thường toàn bộ số tiền sử dụng trái phép vào ngân sách và tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Công tác trồng, chăm sóc cây xanh công cộng
  • 1. Công tác trồng cây xanh:
  • a) Trồng mới cây xanh theo quy hoạch chủng loài cây xanh đường phố được phê duyệt, và theo các dự án được phê duyệt;
left-only unmatched

Mục 3. CHẶT HẠ, DI DỜI, CHẶT NHÁNH, TỈA CÀNH, CHẶT RỄ CÂY XANH CÔNG CỘNG

Mục 3. CHẶT HẠ, DI DỜI, CHẶT NHÁNH, TỈA CÀNH, CHẶT RỄ CÂY XANH CÔNG CỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Điều kiện chặt hạ, di dời, chặt nhánh, tỉa cành, chặt rễ cây xanh công cộng 1. Cây xanh đã chết, đã bị đổ, gãy hoặc có nguy cơ gãy, đổ gây nguy hiểm. 2. Cây bị bệnh hoặc già cỗi không đảm bảo an toàn. 3. Cây xanh trong các khu vực thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình. 4. Các trường hợp khác theo nhu cầu chính đáng của tổ...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Giao Sở Tài chính hướng dẫn quyết toán việc sử dụng số tiền phí được trích và quyết toán tài chính đối với cơ quan Tài chính cùng cấp theo chế độ kế toán thống kê của Nhà nước quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Giao Sở Tài chính hướng dẫn quyết toán việc sử dụng số tiền phí được trích và quyết toán tài chính đối với cơ quan Tài chính cùng cấp theo chế độ kế toán thống kê của Nhà nước quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Điều kiện chặt hạ, di dời, chặt nhánh, tỉa cành, chặt rễ cây xanh công cộng
  • 1. Cây xanh đã chết, đã bị đổ, gãy hoặc có nguy cơ gãy, đổ gây nguy hiểm.
  • 2. Cây bị bệnh hoặc già cỗi không đảm bảo an toàn.
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Giấy phép trồng, chặt hạ, di dời, chặt nhánh, tỉa cành, chặt rễ cây xanh công cộng 1. Các trường hợp phải có Giấy phép: a) Trồng mới, trồng thay thế cây xanh công cộng; b) Chặt hạ, di dời, chặt nhánh, tỉa cành, chặt rễ cây xanh công cộng sau đây: - Cây xanh thuộc danh mục cây cổ thụ, cây cần bảo tồn; - Cây xanh trồng trên đườn...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Giao Cục Thuế có trách nhiệm in ấn, cấp phát chứng từ thu phí theo quy định của Bộ Tài chính và xây dựng Quy chế đấu thầu hướng dẫn cho các tổ chức đơn vị, cá nhân thu phí; đồng thời, phối hợp với Sở Tài chính tổ chức triển khai hướng dẫn việc thực hiện quản lý, thu nộp, sử dụng phí, thanh quyết toán chứng từ cho các đối tượng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Giao Cục Thuế có trách nhiệm in ấn, cấp phát chứng từ thu phí theo quy định của Bộ Tài chính và xây dựng Quy chế đấu thầu hướng dẫn cho các tổ chức đơn vị, cá nhân thu phí
  • đồng thời, phối hợp với Sở Tài chính tổ chức triển khai hướng dẫn việc thực hiện quản lý, thu nộp, sử dụng phí, thanh quyết toán chứng từ cho các đối tượng (kể cả đối tượng trúng thầu) theo quy địn...
  • Trong quá trình thực hiện có vướng mắc, báo cáo về UBND thành phố để kịp thời chỉ đạo./.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Giấy phép trồng, chặt hạ, di dời, chặt nhánh, tỉa cành, chặt rễ cây xanh công cộng
  • 1. Các trường hợp phải có Giấy phép:
  • a) Trồng mới, trồng thay thế cây xanh công cộng;
left-only unmatched

Mục 4. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, THẨM QUYỀN CẤP GIẤY PHÉP

Mục 4. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, THẨM QUYỀN CẤP GIẤY PHÉP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trình tự, thủ tục cấp phép trồng, chặt hạ, di dời, chặt nhánh, tỉa cành, chặt rễ cây xanh công cộng 1. Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu chính đáng trong việc trồng, chặt hạ, di dời, chặt nhánh, tỉa cành, chặt rễ cây xanh công cộng được quy định tại khoản 1 Điều 19 Quy định này phải tuân thủ theo trình tự, thủ tục sau: a) Hồ sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thực hiện trồng, chặt hạ, di dời, chặt nhánh, tỉa cành, chặt rễ cây xanh công cộng 1. Thời gian thực hiện việc trồng, chặt hạ, di dời, chặt rễ cây xanh không quá 30 ngày và thời gian thực hiện việc chặt nhánh, tỉa cành cây xanh không quá 15 ngày kể từ ngày được cấp Giấy phép. 2. Quá thời hạn quy định tại khoản 1 Điều này mà ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Thẩm quyền cấp Giấy phép trồng, chặt hạ, di dời, chặt nhánh, chặt rễ, tỉa cành cây xanh công cộng 1. Sở Xây dựng cấp các loại Giấy phép trồng, chặt hạ, di dời, chặt nhánh, tỉa cành, chặt rễ cây xanh công cộng trên các tuyến đường và các khu vực sở hữu công cộng trên địa bàn thành phố (mẫu Giấy phép được quy định tại Phụ lục II...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC ĐẤU THẦU PHÍ XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC ĐẤU THẦU PHÍ XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Sở Xây dựng 1. Tham mưu cho UBND thành phố thực hiện chức năng quản lý nhà nước về cây xanh công cộng trên địa bàn thành phố. 2. Tham mưu cho UBND thành phố về Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cây xanh công cộng trên địa bàn thành phố phù hợp với quy hoạch đô thị đã được duyệt. 3. Xây dựng, trình UBND thành phố phê duyệt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Phối hợp với Sở Xây dựng, các cơ quan liên quan xây dựng và trình UBND thành phố ban hành các chính sách ưu đãi cụ thể nhằm khuyến khích xã hội tham gia bảo vệ và phát triển cây xanh công cộng. 2. Bố trí kinh phí hàng năm từ ngân sách thành phố cho công tác đầu tư, phát triển hệ thống cây xanh công cộn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Sở Tài chính Hàng năm, phối hợp với các sở, ngành liên quan tham mưu cho UBND thành phố cân đối bố trí đủ dự toán kinh phí cho công tác quản lý, chăm sóc, duy trì hệ thống cây xanh công cộng trên địa bàn thành phố theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Sở Giao thông vận tải 1. Trong công tác thẩm định, phê duyệt (hoặc trình cấp có thẩm quyền phê duyệt) hồ sơ thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộ, yêu cầu các chủ đầu tư, đơn vị điều hành dự án phối hợp với đơn vị tư vấn trong công tác lập hồ sơ thiết kế xây dựng công trình phải sắp xếp, bố trí quỹ đất dành cho cây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Ủy ban nhân dân các quận, huyện 1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến Quy định này để nhân dân biết và thực hiện. Giáo dục, vận động nhân dân trên địa bàn tích cực tham gia bảo vệ, chăm sóc và phát triển cây xanh công cộng; giám sát việc trồng, chặt hạ, di dời, chặt nhánh, tỉa cành, chặt rễ cây xanh công cộng theo quy định. 2. Chỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Ủy ban nhân dân các phường, xã 1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến Quy định này để nhân dân biết và thực hiện. Giáo dục, vận động nhân dân trên địa bàn tích cực tham gia bảo vệ, chăm sóc và phát triển cây xanh công cộng; giám sát việc trồng, chặt hạ, di dời, chặt nhánh, tỉa cành, chặt rễ cây xanh công cộng theo đúng quy định. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Các tổ chức, Hội, Đoàn thể 1. Trong phạm vi chức năng và nhiệm vụ của mình có trách nhiệm tuyên truyền, phổ biến, giáo dục, vận động nhân dân chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về quản lý hệ thống cây xanh công cộng. Kịp thời phát hiện, biểu dương những điểm sáng, gương người tốt, việc tốt; phê phán những biểu h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Công ty Công viên – Cây xanh Đà Nẵng 1. Trực tiếp tổ chức quản lý, duy trì và phát triển cây xanh công cộng được giao quản lý theo đúng các quy định tại Quy định này và các quy trình, quy phạm kỹ thuật có liên quan do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. 2. Nghiên cứu, tổ chức sản xuất và thực hiện các dịch vụ liên quan đế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc chấp hành Quy định về quản lý hệ thống cây xanh công cộng trên địa bàn thành phố được khen thưởng theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, các nhân có hành vi vi phạm Quy định về quản lý hệ thống cây xanh công cộng trên địa bàn thành phố thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý theo quy định. 2. Trường hợp do vi phạm mà gây thiệt hại về vật chất cho Nhà nước, tổ chức, cá nhân thì phải bồi thường theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có phát sinh, vướng mắc, đề nghị các ngành, địa phương, tổ chức, cá nhân phản ảnh bằng văn bản về Sở Xây dựng để nghiên cứu, tổng hợp trình UBND thành phố xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.