Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về Ban hành đơn giá thuê đất, thuê mặt nước ngoài khu công nghiệp đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm được xác định 1. Bằng 1,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê. 2. Đất thuộc đô thị, trung tâm thương mại, dịch vụ, đầu mối giao thông, khu dân cư tập trung có khả năng sinh lợi đặc biệt, có lợi thế trong việc sử dụng đất làm mặt bằng sản xuất kinh doanh, thương mại và dịch vụ: bằng 3% giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đất thì số tiền thuê đất phải nộp được tính bằng số tiền sử dụng đất phải nộp như trường hợp giao đất có thu tiền sử dụng đất có cùng mục đích và thời hạn sử dụng đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Xác định giá đất tính đơn giá thuê đất Giá đất làm cơ sở tính đơn giá thuê đất do UBND thành phố quy định và công bố vào ngày 01 tháng 01 hàng năm. Trường hợp giá đất do Uỷ ban nhân dân thành phố quy định tại thời điểm cho thuê đất chưa sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giá đất theo mục đích sử dụng 1. Đất cho thuê để sản xuất, kinh doanh dịch vụ; xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh, xây dựng kết cấu hạ tầng để chuyển nhượng hoặc cho thuê lại, đất đã có hạ tầng, bao gồm: xây dựng kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu công trình cao, khu kinh tế, hoạt động khoáng sản; sản xuất v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Khung giá thuê mặt nước 1. Dự án có sử dụng mặt nước cố định. Khung giá thuê từ 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng/km 2 /năm. 2. Dự án có sử dụng mặt nước không cố định. Khung giá thuê từ 150.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng/km 2 /năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy trình xác định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Quy trình xác định đơn giá thuê đất a) Đối với trường hợp tổ chức kinh tế trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất (bao gồm cả tổ chức kinh tế liên doanh giữa các nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài). Trên cơ sở hồ sơ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc điều chỉnh đơn giá thuê đất thuê mặt nước đối với trường hợp trả tiền thuê đất, mặt nước hàng năm Cơ quan thuế căn cứ bảng giá đất do UBND thành phố quy định tại thời điểm điều chỉnh, diện tích, vị trí khu đất thuê và hệ số điều chỉnh, đề xuất đơn giá đất điều chỉnh và tổng hợp các đơn vị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Triển khai thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 96/2006/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2006 của UBND thành phố về Ban hành đơn giá thuê đất, thuê mặt nước ngoài khu công nghiệp đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trên địa bàn Đà Nẵng. 2. Việc xác định đơn giá th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về Đề án giải quyết việc làm cho người trong độ tuổi lao động của thành phố Đà Nẵng
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đề án Giải quyết việc làm cho người trong độ tuổi lao động của thành phố.
Điều 2. Điều 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là cơ quan thường trực của Đề án, chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn và kiểm tra thực hiện Đề án này.
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Hoàng Tuấn Anh ĐỀ ÁN Giải qu...
Phần 1. Phần 1. SỰ CẦN THIẾT XÂY DỰNG ĐỀ ÁN I. Thực trạng dân số, lao động - việc làm: 1. Khái quát về dân số, lao động: Theo thống kê của thành phố, đến năm 2004, dân số thành phố là 764.549 người, trong đó, dân số đô thị là 607.458 người, chiếm gần 80%; dân số trong độ tuổi lao động là 467.860 người, chiếm trên 61% tổng dân số; nguồn lao độn...
Phần 2. Phần 2. NỘI DUNG ĐỀ ÁN I. Phương hướng: 1. Đẩy mạnh việc triển khai thực hiện có hiệu quả các chương trình, kế hoạch, dự án phát triển kinh tế - xã hội, sử dụng có hiệu quả các nguồn lực, tạo ra nhiều việc làm. 2. Thực hiện chính sách hỗ trợ đào tạo nghề cho lao động chưa qua đào tạo để họ có nhiều cơ hội tham gia thị trường lao động,...
Phần 3. Phần 3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN I. Phân công trách nhiệm: 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: Là cơ quan thường trực, có trách nhiệm: - Giúp Ban chỉ đạo chương trình việc làm thành phố quản lý, điều hành và tổng hợp báo cáo tình hình triển khai thực hiện Đề án. - Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan nghiên cứu, đề xuất các chính s...