Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về Ban hành đơn giá thuê đất, thuê mặt nước ngoài khu công nghiệp đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Về việc Ban hành Quy định trình tự thủ tục xuất nhập cảnh, xuất nhập khẩu qua cửa khẩu Ma Lù Thàng tỉnh Lai Châu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Ban hành Quy định trình tự thủ tục xuất nhập cảnh, xuất nhập khẩu qua cửa khẩu Ma Lù Thàng tỉnh Lai Châu
Removed / left-side focus
  • Về Ban hành đơn giá thuê đất, thuê mặt nước ngoài khu công nghiệp đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm được xác định 1. Bằng 1,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê. 2. Đất thuộc đô thị, trung tâm thương mại, dịch vụ, đầu mối giao thông, khu dân cư tập trung có khả năng sinh lợi đặc biệt, có lợi thế trong việc sử dụng đất làm mặt bằng sản xuất kinh doanh, thương mại và dịch vụ: bằng 3% giá...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự thủ tục xuất nhập cảnh, xuất nhập khẩu qua cửa khẩu Ma Lù Thàng-Tỉnh Lai Châu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự thủ tục xuất nhập cảnh, xuất nhập khẩu qua cửa khẩu Ma Lù Thàng-Tỉnh Lai Châu.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm được xác định
  • 1. Bằng 1,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê.
  • Đất thuộc đô thị, trung tâm thương mại, dịch vụ, đầu mối giao thông, khu dân cư tập trung có khả năng sinh lợi đặc biệt, có lợi thế trong việc sử dụng đất làm mặt bằng sản xuất kinh doanh, thương m...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đất thì số tiền thuê đất phải nộp được tính bằng số tiền sử dụng đất phải nộp như trường hợp giao đất có thu tiền sử dụng đất có cùng mục đích và thời hạn sử dụng đất.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quy định của Quyết định này đều bãi bỏ. Thủ trưởng các cơ quan quản lý cửa khẩu có trách nhiệm công khai thủ tục xuất nhập cảnh, xuất nhập khẩu của ngành mình tại Trạm kiểm soát liên hợp cửa khẩu Ma Lù Thàng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quy định của Quyết định này đều bãi bỏ.
  • Thủ trưởng các cơ quan quản lý cửa khẩu có trách nhiệm công khai thủ tục xuất nhập cảnh, xuất nhập khẩu của ngành mình tại Trạm kiểm soát liên hợp cửa khẩu Ma Lù Thàng.
Removed / left-side focus
  • Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đất thì số tiền thuê đất phải nộp được tính bằng số tiền sử dụng đất phải nộp như trường hợp giao đất có thu tiền sử dụng đất có...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Xác định giá đất tính đơn giá thuê đất Giá đất làm cơ sở tính đơn giá thuê đất do UBND thành phố quy định và công bố vào ngày 01 tháng 01 hàng năm. Trường hợp giá đất do Uỷ ban nhân dân thành phố quy định tại thời điểm cho thuê đất chưa sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thư...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng; Các thành viên Ban quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Văn Phu QUY ĐỊNH Trìn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng
  • Các thành viên Ban quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Xác định giá đất tính đơn giá thuê đất
  • Giá đất làm cơ sở tính đơn giá thuê đất do UBND thành phố quy định và công bố vào ngày 01 tháng 01 hàng năm.
  • Trường hợp giá đất do Uỷ ban nhân dân thành phố quy định tại thời điểm cho thuê đất chưa sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường, thì phải xá...
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giá đất theo mục đích sử dụng 1. Đất cho thuê để sản xuất, kinh doanh dịch vụ; xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh, xây dựng kết cấu hạ tầng để chuyển nhượng hoặc cho thuê lại, đất đã có hạ tầng, bao gồm: xây dựng kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu công trình cao, khu kinh tế, hoạt động khoáng sản; sản xuất v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Khung giá thuê mặt nước 1. Dự án có sử dụng mặt nước cố định. Khung giá thuê từ 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng/km 2 /năm. 2. Dự án có sử dụng mặt nước không cố định. Khung giá thuê từ 150.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng/km 2 /năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy trình xác định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Quy trình xác định đơn giá thuê đất a) Đối với trường hợp tổ chức kinh tế trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất (bao gồm cả tổ chức kinh tế liên doanh giữa các nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài). Trên cơ sở hồ sơ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc điều chỉnh đơn giá thuê đất thuê mặt nước đối với trường hợp trả tiền thuê đất, mặt nước hàng năm Cơ quan thuế căn cứ bảng giá đất do UBND thành phố quy định tại thời điểm điều chỉnh, diện tích, vị trí khu đất thuê và hệ số điều chỉnh, đề xuất đơn giá đất điều chỉnh và tổng hợp các đơn vị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Triển khai thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 96/2006/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2006 của UBND thành phố về Ban hành đơn giá thuê đất, thuê mặt nước ngoài khu công nghiệp đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trên địa bàn Đà Nẵng. 2. Việc xác định đơn giá th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.