Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính
45/2007/QĐ-UBND
Right document
Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
03/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- V/v Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí địa chính: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về địa chính.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quyết định này quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quyết định này quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
- Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí địa chính:
- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về địa chính.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu lệ phí địa chính quy định như sau: Số TT Nội dung thu lệ phí Đơn vị tính Mức thu Cá nhân, hộ gia đình Tổ chức I Địa bàn quận 1 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. đồng/giấy 25.000 100.000 2 Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai. đồng/lần 15.000 20.000 3 Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính....
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí 1. Đối tượng nộp lệ phí là các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được uỷ quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất phải nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận. 2. Thực hiện miễn thu lệ phí đối với các trường hợp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối tượng nộp lệ phí là các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được uỷ quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khá...
- 2. Thực hiện miễn thu lệ phí đối với các trường hợp sau:
- Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009...
- Điều 2. Mức thu lệ phí địa chính quy định như sau:
- Địa bàn quận
- Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai.
- Left: Nội dung thu lệ phí Right: Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí
- Left: Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Right: a) Các trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Left
Điều 3.
Điều 3. 1. Cơ quan thu lệ phí: Cơ quan có chức năng, nhiệm vụ trong việc giải quyết các công việc về địa chính và quản lý hồ sơ, tài liệu về địa chính, gồm: - Sở Tài nguyên và Môi trường. - Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thành phố. - Phòng Tài nguyên Môi trường quận, huyện. - Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất quận, huyện. 2. Thu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức thu lệ phí Mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo Phụ lục đính kèm Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mức thu lệ phí
- Mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo Phụ lục đính kèm Quyết định này.
- 1. Cơ quan thu lệ phí: Cơ quan có chức năng, nhiệm vụ trong việc giải quyết các công việc về địa chính và quản lý hồ sơ, tài liệu về địa chính, gồm:
- - Sở Tài nguyên và Môi trường.
- - Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thành phố.
Left
Điều 4.
Điều 4. Sở Tài chính chủ trì và phối hợp với Cục Thuế thành phố Đà Nẵng, Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cơ quan thu lệ phí 1. Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Nẵng thu đối với các tổ chức. 2. Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất thuộc phòng Tài nguyên và Môi trường của UBND các quận, huyện thu đối với các hộ gia đình, cá nhân.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Cơ quan thu lệ phí
- 1. Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Nẵng thu đối với các tổ chức.
- 2. Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất thuộc phòng Tài nguyên và Môi trường của UBND các quận, huyện thu đối với các hộ gia đình, cá nhân.
- Điều 4. Sở Tài chính chủ trì và phối hợp với Cục Thuế thành phố Đà Nẵng, Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quản lý và sử dụng lệ phí thu được 1. Chế độ thu, nộp: Cơ quan thu lệ phí thực hiện chế độ thu nộp theo quy định của Luật Quản lý Thuế; Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính. 2. Chế độ quản lý và sử dụng lệ phí: a) Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quản lý và sử dụng lệ phí thu được
- 1. Chế độ thu, nộp: Cơ quan thu lệ phí thực hiện chế độ thu nộp theo quy định của Luật Quản lý Thuế; Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tà...
- 2. Chế độ quản lý và sử dụng lệ phí:
- Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng; thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố, Uỷ ban nhân dân các quận, huyện và thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nh...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ những quy định liên quan đến thu lệ phí địa chính khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; chứng nhận đăng ký biến động về đất đai; cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận cấp quyền sử dụng đất, xác nhận tính pháp lý của giấy tờ nhà đất tại Quyết định số 45/2007...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ những quy định liên quan đến thu lệ phí địa chính khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
- chứng nhận đăng ký biến động về đất đai
- cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận cấp quyền sử dụng đất, xác nhận tính pháp lý của giấy tờ nhà đất tại Quyết định số 45/2007/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2007 của UBND thành phố Đà Nẵng về quy định m...
- Điều 6. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
- Cục trưởng Cục Thuế thành phố
Unmatched right-side sections