Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
41/2013/NQ-HĐND
Right document
Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý, sử dụng tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang
1/ 2023/ NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý, sử dụng tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý, sử dụng tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang
- Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý, sử dụng tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý, sử dụng tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân thành phố giao Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo, tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khóa VIII, nhiệm kỳ 2011 - 2016, kỳ họp thứ 7, thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2013./. CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Thọ QUY ĐỊNH Một số chế độ,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang tổ chức thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 66/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý, sử dụng tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 66/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý, sử dụng tài sản công tại cơ quan,...
- TỈNH BẮC GIANG
- Điều 2. Hội đồng nhân dân thành phố giao Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo, tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- Một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động
- của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khóa VIII, nhiệm kỳ 2011 - 2016, kỳ họp thứ 7, thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2013./. Right: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang Khóa XIX, Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 05 tháng 4 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 15 tháng 4 năm 2023./.
- Left: (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 41/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 Right: (Kèm theo Nghị quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang)
- Left: của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng) Right: HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố, bao gồm: - Chi cho công tác thẩm tra dự thảo Nghị quyết; - Chi lấy ý kiến tham gia dự án Luật; - Chi cho công tác giám sát, khảo sát; - Chi tiếp xúc...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về phân cấp thẩm quyền quyết định mua, thuê, thu hồi, điều chuyển, bán, thanh lý, tiêu hủy, xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại; phê duyệt phương án xử lý tài sản của dự án sử dụng vốn nhà nước; phê duyệt đề án cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy định này quy định về phân cấp thẩm quyền quyết định mua, thuê, thu hồi, điều chuyển, bán, thanh lý, tiêu hủy, xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại
- phê duyệt phương án xử lý tài sản của dự án sử dụng vốn nhà nước
- phê duyệt đề án cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang.
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố, bao gồm:
- - Chi cho công tác thẩm tra dự thảo Nghị quyết;
- - Chi lấy ý kiến tham gia dự án Luật;
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Các chế độ khác đảm bảo cho hoạt động của HĐND các cấp không có trong quy định này được thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước và thành phố hoặc được Thường trực HĐND duyệt cụ thể.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan nhà nước (bao gồm cả văn phòng huyện ủy, thành ủy là đơn vị dự toán thuộc ngân sách nhà nước cấp huyện), tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội, đơn vị sự nghiệp c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Cơ quan nhà nước (bao gồm cả văn phòng huyện ủy, thành ủy là đơn vị dự toán thuộc ngân sách nhà nước cấp huyện), tổ chức chính trị
- xã hội, tổ chức chính trị
- Điều 2. Các chế độ khác đảm bảo cho hoạt động của HĐND các cấp không có trong quy định này được thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước và thành phố hoặc được Thường trực HĐND duyệt cụ thể.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc thực hiện - Kinh phí chi phục vụ hoạt động của HĐND được bố trí trong dự toán chi ngân sách, được HĐND cùng cấp phê duyệt và được ngân sách cấp đó đảm bảo. - Việc lập dự toán, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí phục vụ hoạt động của HĐND được thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hướng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị quyết này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh là đơn vị dự toán cấp 1 thuộc ngân sách nhà nước cấp tỉnh. 2. Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp huyện là đơn vị dự toán cấp 1, cấp 2, cấp 3 thuộc ngân sách nhà nước cấp huyện.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị quyết này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh là đơn vị dự toán cấp 1 thuộc ngân sách nhà nước cấp tỉnh.
- Điều 3. Nguyên tắc thực hiện
- - Kinh phí chi phục vụ hoạt động của HĐND được bố trí trong dự toán chi ngân sách, được HĐND cùng cấp phê duyệt và được ngân sách cấp đó đảm bảo.
- - Việc lập dự toán, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí phục vụ hoạt động của HĐND được thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chi cho công tác thẩm tra dự thảo Nghị quyết 1. Chi soạn thảo báo cáo thẩm tra: a) Đối với các báo cáo thẩm tra về tình hình kinh tế - xã hội, ngân sách, kế hoạch đầu tư phát triển, các đề án, quy hoạch và thẩm tra về lĩnh vực tư pháp, mức chi như sau: - Cấp thành phố: 500.000 đồng/báo cáo; - Cấp xã: 200.000 đồng/báo cáo. b) Đố...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mua sắm tài sản công 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định mua sắm tài sản gồm: a) Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, xe ô tô sau khi có ý kiến thống nhất bằng văn bản của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh. b) Tài sản có giá dự toán mua sắm từ 2 tỷ đồng trở lên/1 đơn vị tài sản của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Mua sắm tài sản công
- 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định mua sắm tài sản gồm:
- a) Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, xe ô tô sau khi có ý kiến thống nhất bằng văn bản của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh.
- Điều 4. Chi cho công tác thẩm tra dự thảo Nghị quyết
- 1. Chi soạn thảo báo cáo thẩm tra:
- a) Đối với các báo cáo thẩm tra về tình hình kinh tế - xã hội, ngân sách, kế hoạch đầu tư phát triển, các đề án, quy hoạch và thẩm tra về lĩnh vực tư pháp, mức chi như sau:
Left
Điều 5.
Điều 5. Chi lấy ý kiến tham gia các dự án luật 1. Chi cho các tổ chức, cá nhân để nghiên cứu góp ý bằng văn bản: Tùy theo nội dung và tính cấp thiết của chuyên đề, Thường trực HĐND ký hợp đồng với chuyên gia với mức chi như sau: - Cấp thành phố: tối đa 2.000.000 đồng/bài; - Cấp xã: tối đa 500.000 đồng/bài. 2. Chi họp góp ý: a) Ý kiến t...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thuê tài sản công 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thuê trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp theo đề nghị của cơ quan, tổ chức, đơn vị có giá dự toán tiền thuê từ 500 triệu đồng trở lên/01 năm. 2. Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh quyết định thuê trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp của cơ qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thuê tài sản công
- 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thuê trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp theo đề nghị của cơ quan, tổ chức, đơn vị có giá dự toán tiền thuê từ 500 triệu đồng trở lên/01 năm.
- 2. Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh quyết định thuê trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý có giá dự toán tiền thuê dưới 500 tri...
- Điều 5. Chi lấy ý kiến tham gia các dự án luật
- 1. Chi cho các tổ chức, cá nhân để nghiên cứu góp ý bằng văn bản:
- Tùy theo nội dung và tính cấp thiết của chuyên đề, Thường trực HĐND ký hợp đồng với chuyên gia với mức chi như sau:
Left
Điều 6.
Điều 6. Chi cho công tác giám sát, khảo sát 1. Chi cho Đoàn giám sát, khảo sát: a) Chi xây dựng văn bản giám sát: Đối với hoạt động giám sát của Thường trực Hội đồng nhân dân: - Chi xây dựng bộ hồ sơ giám sát (quyết định thành lập Đoàn giám sát, kế hoạch và đề cương giám sát) mức chi như sau: + Cấp thành phố: 1.000.000 đồng/bộ; + Cấp x...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Cho thuê tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt đề án cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Cho thuê tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
- Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt đề án cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang.
- Điều 6. Chi cho công tác giám sát, khảo sát
- 1. Chi cho Đoàn giám sát, khảo sát:
- a) Chi xây dựng văn bản giám sát:
Left
Điều 7.
Điều 7. Chi tiếp xúc cử tri theo chương trình tiếp xúc cử tri của Hội đồng nhân dân 1. Chi hỗ trợ cho mỗi điểm tiếp xúc cử tri, mức chi như sau: - Cấp thành phố: 2.000.000 đồng/điểm. - Cấp xã: 400.000 đồng/điểm. Trong trường hợp, có sự phối hợp tiếp xúc cử tri đại biểu Hội đồng nhân dân 02 cấp thì chỉ được thực hiện hỗ trợ của cấp cao...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Phương án xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án sử dụng vốn nhà nước và tài sản là kết quả của quá trình thực hiện dự án sử dụng vốn nhà nước Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phê duyệt phương án điều chuyển, bán, thanh lý, tiêu hủy, xử lý trong trường hợp tài sản bị mất, bị hủy hoại các tài sản phục vụ hoạt động của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Phương án xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án sử dụng vốn nhà nước và tài sản là kết quả của quá trình thực hiện dự án sử dụng vốn nhà nước
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phê duyệt phương án điều chuyển, bán, thanh lý, tiêu hủy, xử lý trong trường hợp tài sản bị mất, bị hủy hoại các tài sản phục vụ hoạt động của dự án sử dụng...
- tài sản là kết quả của quá trình thực hiện dự án sử dụng vốn nhà nước nhưng không xác định đối tượng thụ hưởng trong dự án thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang.
- Điều 7. Chi tiếp xúc cử tri theo chương trình tiếp xúc cử tri của Hội đồng nhân dân
- 1. Chi hỗ trợ cho mỗi điểm tiếp xúc cử tri, mức chi như sau:
- - Cấp thành phố: 2.000.000 đồng/điểm.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chi tiếp công dân và xử lý đơn thư khiếu nại tố cáo 1. Chi tiếp công dân: a) Trường hợp đại biểu HĐND tiếp công dân tại trụ sở tiếp công dân theo định kỳ, chế độ chi được quy định như sau: - Đại biểu HĐND, đại diện lãnh đạo cơ quan liên quan được phân công tiếp công dân: + Cấp thành phố: 100.000 đồng/người/buổi; + Cấp xã: 50.00...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thu hồi tài sản công 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thu hồi tài sản gồm: a) Tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; b) Xe ô tô; c) Tài sản khác có nguyên giá theo sổ kế toán từ 500 triệu đồng trở lên/1 đơn vị tài sản hoặc các tài sản khác có tổng nguyên giá theo sổ kế toán từ 2 tỷ đồng trở lên cho một lần thu hồi. 2. Th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thu hồi tài sản công
- 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thu hồi tài sản gồm:
- a) Tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi;
- Điều 8. Chi tiếp công dân và xử lý đơn thư khiếu nại tố cáo
- 1. Chi tiếp công dân:
- a) Trường hợp đại biểu HĐND tiếp công dân tại trụ sở tiếp công dân theo định kỳ, chế độ chi được quy định như sau:
Left
Điều 9.
Điều 9. Chi xây dựng Nghị quyết do Thường trực HĐND trình; xây dựng chương trình, kế hoạch công tác nhiệm kỳ, hàng năm của Đảng đoàn HĐND, Thường trực HĐND, các Ban HĐND; báo cáo định kỳ của Thường trực HĐND, các ban HĐND trình tại kỳ họp HĐND. 1. Chi xây dựng Tờ trình và dự thảo Nghị quyết (văn bản QPPL) do Thường trực Hội đồng nhân d...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Điều chuyển tài sản công 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chuyển tài sản gồm: a) Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp; b) Tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; c) Xe ô tô; d) Tài sản khác có nguyên giá theo sổ kế toán từ 500 triệu đồng trở lên/1 đơn vị tài sản hoặc các tài sản khác có tổng nguyên giá theo sổ k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Điều chuyển tài sản công
- 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chuyển tài sản gồm:
- a) Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp;
- Điều 9. Chi xây dựng Nghị quyết do Thường trực HĐND trình
- xây dựng chương trình, kế hoạch công tác nhiệm kỳ, hàng năm của Đảng đoàn HĐND, Thường trực HĐND, các Ban HĐND
- báo cáo định kỳ của Thường trực HĐND, các ban HĐND trình tại kỳ họp HĐND.
Left
Điều 10.
Điều 10. Chi kỳ họp, Hội nghị, các phiên họp, cuộc họp của Đảng đoàn, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân. 1. Chế độ chi kỳ họp Hội đồng nhân dân: a) Chủ trì kỳ họp, mức chi như sau: - Cấp thành phố: 200.000 đồng/người/buổi; - Cấp xã: 70.000 đồng/người/buổi. b) Thư ký kỳ họp, mức chi như sau: - Cấp thành phố: 150.0...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Bán tài sản công 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định bán tài sản gồm: a) Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi sau khi có văn bản thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; b) Xe ô tô; c) Tài sản khác có nguyên giá theo sổ kế toán từ 500 triệu đồng trở lên/1 đơn vị tài sản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Bán tài sản công
- 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định bán tài sản gồm:
- a) Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi sau khi có văn bản thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Điều 10. Chi kỳ họp, Hội nghị, các phiên họp, cuộc họp của Đảng đoàn, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân.
- 1. Chế độ chi kỳ họp Hội đồng nhân dân:
- a) Chủ trì kỳ họp, mức chi như sau:
Left
Điều 11.
Điều 11. Chi hỗ trợ đại biểu Hội đồng nhân dân 1. Chi hỗ trợ đại biểu HĐND tự nghiên cứu tài liệu kỳ họp, mức chi: - Cấp thành phố: 300.000 đồng/người/kỳ họp. - Cấp xã: 100.000 đồng/người/kỳ họp 2. Mỗi nhiệm kỳ HĐND, đại biểu HĐND được cấp tiền may 01 bộ lễ phục với mức chi: - Cấp thành phố: 5.000.000 đồng/người/nhiệm kỳ. - Cấp xã: 2.0...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Thanh lý tài sản công 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thanh lý tài sản gồm: a) Nhà làm việc, công trình sự nghiệp, tài sản gắn liền với đất đã hết hạn sử dụng theo quy định của pháp luật hoặc chưa hết hạn sử dụng nhưng bị hư hỏng mà việc sửa chữa không hiệu quả có nguyên giá theo sổ kế toán từ 10 tỷ đồng trở lên ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Thanh lý tài sản công
- 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thanh lý tài sản gồm:
- a) Nhà làm việc, công trình sự nghiệp, tài sản gắn liền với đất đã hết hạn sử dụng theo quy định của pháp luật hoặc chưa hết hạn sử dụng nhưng bị hư hỏng mà việc sửa chữa không hiệu quả có nguyên g...
- Điều 11. Chi hỗ trợ đại biểu Hội đồng nhân dân
- 1. Chi hỗ trợ đại biểu HĐND tự nghiên cứu tài liệu kỳ họp, mức chi:
- - Cấp thành phố: 300.000 đồng/người/kỳ họp.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chi công tác xã hội Chi thăm hỏi khi ốm đau nằm viện, lễ tang cho đại biểu Hội đồng nhân dân, nguyên là Thường trực HĐND, lãnh đạo các Ban HĐND, mức chi như sau: 1. Thăm hỏi khi ốm đau nằm viện (không quá 02 lần/năm) đại biểu HĐND, nguyên là Thường trực HĐND, lãnh đạo các Ban HĐND: - Cấp thành phố: 500.000 đồng/người/lần ; - C...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Tiêu hủy tài sản công 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định tiêu hủy: a) Tài sản cố định có nguyên giá theo sổ kế toán từ 500 triệu đồng trở lên/1 đơn vị tài sản; b) Các tài sản cố định có tổng nguyên giá theo sổ kế toán từ 2 tỷ đồng trở lên cho một lần tiêu hủy của cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh và cơ quan,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Tiêu hủy tài sản công
- 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định tiêu hủy:
- a) Tài sản cố định có nguyên giá theo sổ kế toán từ 500 triệu đồng trở lên/1 đơn vị tài sản;
- Điều 12. Chi công tác xã hội
- Chi thăm hỏi khi ốm đau nằm viện, lễ tang cho đại biểu Hội đồng nhân dân, nguyên là Thường trực HĐND, lãnh đạo các Ban HĐND, mức chi như sau:
- 1. Thăm hỏi khi ốm đau nằm viện (không quá 02 lần/năm) đại biểu HĐND, nguyên là Thường trực HĐND, lãnh đạo các Ban HĐND:
Left
Điều 13.
Điều 13. Chi các hoạt động đặc thù khác Giao Thường trực HĐND quyết định cụ thể về mức chi hỗ trợ cho đại biểu HĐND kiêm nhiệm các chức danh lãnh đạo các Ban HĐND thành phố; thành viên các Ban HĐND thành phố; tổ trưởng, tổ phó các tổ đại biểu; chi hỗ trợ sinh hoạt cho các tổ đại biểu HĐND; chi hỗ trợ hoạt động đối với cán bộ, công chức...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định xử lý tài sản trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại gồm: a) Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp; b) Tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; c) Xe ô tô; d) Tài sản khác có nguyên giá theo sổ kế toán từ 500 triệu đồng trở lên/1 đơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại
- 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định xử lý tài sản trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại gồm:
- a) Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp;
- Điều 13. Chi các hoạt động đặc thù khác
- Giao Thường trực HĐND quyết định cụ thể về mức chi hỗ trợ cho đại biểu HĐND kiêm nhiệm các chức danh lãnh đạo các Ban HĐND thành phố
- thành viên các Ban HĐND thành phố
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hiệu lực thi hành Các chế độ, định mức chi tiêu tại Quy định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 7 năm 2013.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Điều khoản chuyển tiếp Đối với những tài sản công đã có quyết định xử lý của cơ quan, người có thẩm quyền theo quy định của Nghị quyết 66/2021/NQ-HĐND trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì được tiếp tục thực hiện xử lý theo quyết định của cơ quan, người có thẩm quyền; các công việc chưa thực hiện đến ngày Nghị quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối với những tài sản công đã có quyết định xử lý của cơ quan, người có thẩm quyền theo quy định của Nghị quyết 66/2021/NQ-HĐND trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì được tiếp tục thực...
- các công việc chưa thực hiện đến ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì thực hiện thống nhất theo Nghị quyết này.
- Các chế độ, định mức chi tiêu tại Quy định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 7 năm 2013.
- Left: Điều 14. Hiệu lực thi hành Right: Điều 14. Điều khoản chuyển tiếp
Left
Điều 15.
Điều 15. Tổ chức thực hiện Căn cứ vào chế độ, định mức chi tiêu tài chính hiện hành của nhà nước, của thành phố và các định mức chi tiêu tại Quy định này, Thường trực HĐND thành phố, UBND thành phố chịu trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức thực hiện để đảm bảo hiệu quả hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp./.
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm thi hành 1. Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang có trách nhiệm quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý đảm bảo theo quy định tại Nghị quyết này và pháp luật có liên quan. 2. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản công có trách nhiệm ban hành và tổ chức thực hiện Quy chế qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang có trách nhiệm quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý đảm bảo theo quy định tại Nghị quyết này và pháp luật có liên quan.
- 2. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản công có trách nhiệm ban hành và tổ chức thực hiện Quy chế quản lý, sử dụng tài sản công được Nhà nước giao theo hướng d...
- sử dụng, khai thác tài sản công và xử lý tài sản công./.
- Căn cứ vào chế độ, định mức chi tiêu tài chính hiện hành của nhà nước, của thành phố và các định mức chi tiêu tại Quy định này, Thường trực HĐND thành phố, UBND thành phố chịu trách nhiệm chỉ đạo,...
- Left: Điều 15. Tổ chức thực hiện Right: Điều 15. Trách nhiệm thi hành