Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Nâng mức trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên ở xã, phường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
61/2006/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định tỷ lệ quy đổi từ gạch, ngói thành phẩm ra khoáng sản sét nguyên khai và khối lượng sét nguyên khai sử dụng để sản xuất gạch, ngói của các cơ sở sản xuất gạch, ngói nung trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
692/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Nâng mức trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên ở xã, phường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định tỷ lệ quy đổi từ gạch, ngói thành phẩm ra khoáng sản sét nguyên khai và khối lượng sét nguyên khai sử dụng để sản xuất gạch, ngói của các cơ sở sản xuất gạch, ngói nung trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định tỷ lệ quy đổi từ gạch, ngói thành phẩm ra khoáng sản sét nguyên khai và khối lượng sét nguyên khai sử dụng để sản xuất gạch, ngói của các cơ sở sản xuất gạch, ngói nung trên địa bà...
- Nâng mức trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên ở xã, phường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Nâng mức cứu trợ xã hội thường xuyên cho các đối tượng xã hội tại xã, phường trên địa bàn thành phố từ 90.000 đồng/người/tháng lên 150.000 đồng/người/tháng (Một trăm năm mươi ngàn đồng).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định t ỷ lệ quy đổi từ gạch, ngói thành phẩm ra khoáng sản sét nguyên khai và khối lượng sét nguyên khai sử dụng để sản xuất gạch, ngói của các cơ sở sản xuất gạch, ngói nung Quy định tỷ lệ quy đổi từ gạch, ngói thành phẩm ra khoáng sản sét nguyên khai và khối lượng sét nguyên khai sử dụng để sản xuất gạch, ngói của các cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định t ỷ lệ quy đổi từ gạch, ngói thành phẩm ra khoáng sản sét nguyên khai và khối lượng sét nguyên khai sử dụng để sản xuất gạch, ngói của các cơ sở sản xuất gạch, ngói nung
- Quy định tỷ lệ quy đổi từ gạch, ngói thành phẩm ra khoáng sản sét nguyên khai và khối lượng sét nguyên khai sử dụng để sản xuất gạch, ngói của các cơ sở sản xuất gạch, ngói nung làm căn cứ tính thu...
- 1. Tỷ lệ quy đổi từ gạch, ngói thành phẩm ra 01 m 3 khoáng sản sét nguyên khai như sau:
- Điều 1. Nâng mức cứu trợ xã hội thường xuyên cho các đối tượng xã hội tại xã, phường trên địa bàn thành phố từ 90.000 đồng/người/tháng lên 150.000 đồng/người/tháng (Một trăm năm mươi ngàn đồng).
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện cứu trợ xã hội thường xuyên theo Điều 1 Quyết định này được chi từ nguồn kinh phí đảm bảo xã hội trong dự toán ngân sách hàng năm của quận, huyện. Sở Lao động- Thương binh và Xã hội phối hợp với UBND các quận, huyện rà soát và tổng hợp danh sách đối tượng được cứu trợ gửi Sở tài chính thẩm định cấp bổ s...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ sở sản xuất gạch, ngói trên địa bàn tỉnh 1. Phải chứng minh được nguồn gốc hợp pháp của nguyên liệu sét để sản xuất gạch, ngói; trường hợp không chứng minh được nguồn gốc hợp pháp của nguyên liệu sét thì phải nộp thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường và tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với khối lư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Trách nhiệm của các cơ sở sản xuất gạch, ngói trên địa bàn tỉnh
- 1. Phải chứng minh được nguồn gốc hợp pháp của nguyên liệu sét để sản xuất gạch, ngói
- trường hợp không chứng minh được nguồn gốc hợp pháp của nguyên liệu sét thì phải nộp thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường và tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với khối lượng khoáng sản (sét...
- Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện cứu trợ xã hội thường xuyên theo Điều 1 Quyết định này được chi từ nguồn kinh phí đảm bảo xã hội trong dự toán ngân sách hàng năm của quận, huyện.
- Thương binh và Xã hội phối hợp với UBND các quận, huyện rà soát và tổng hợp danh sách đối tượng được cứu trợ gửi Sở tài chính thẩm định cấp bổ sung kinh phí cho ngân sách quận, huyện (phần chênh lệ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2006 và thay thế cho Quyết định số 37/2006/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1. Cục Thuế tỉnh a) Căn cứ quy định tại khoản 2, Điều 1 Quyết định này và các quy định hiện hành khác có liên quan tổ chức quản lý thu thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường, tiền cấp quyền khai thác khoáng sản sét gạch, ngói; thông báo cụ thể để các tổ chức, cá nhân khai thác, chế biến kho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan
- 1. Cục Thuế tỉnh
- a) Căn cứ quy định tại khoản 2, Điều 1 Quyết định này và các quy định hiện hành khác có liên quan tổ chức quản lý thu thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường, tiền cấp quyền khai thác khoáng sản sét...
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2006 và thay thế cho Quyết định số 37/2006/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng, Sở Tư pháp; Cục Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, thị trấn; c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.
- Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng, Sở Tư pháp
- Cục Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Left: Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Lao động Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố