Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Ban hành Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất và đăng ký biến động sau khi cấp giấy chứng nhận trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
31/2012/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
42/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Ban hành Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất và đăng ký biến động sau khi cấp giấy chứng nhận trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- Về việc Ban hành Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất và đăng ký biến động sau khi cấp giấy chứng nhận trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất và đăng ký biến động sau khi cấp Giấy chứng nhận trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất và đăng ký biến động sau khi cấp Giấy chứng nhận trên địa...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra, hướng dẫn thực hiện Quy định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra, hướng dẫn thực hiện Quy định này.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. 1. Quyết định này thay thế các Quyết định sau: Quyết định số 103/2006/QD-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2006 của UBND thành phố ban hành Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và trình tự, thủ tục hành chính trong việc thực hiện các quyền của người s...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Quyết định này thay thế các quyết định sau: Quyết định số 08/2008/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất ở có vườn, ao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân trên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với loại đất ở trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- Quyết định số 31/2010/QĐ
- Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định từ Điều 70 đến Điều 88 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2011 của UBND thành phố về việc tiếp nhận, giải quy...
- Left: 1. Quyết định này thay thế các Quyết định sau: Quyết định số 103/2006/QD-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2006 của UBND thành phố ban hành Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và trình tự, th... Right: Quyết định này thay thế các quyết định sau: Quyết định số 08/2008/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở đối vớ...
- Left: Quyết định số 32/2007/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2007 của UBND thành phố về bổ sung Quy định về thời hạn giải quyết thủ tục hành chính trong việc thực hiện quyền của người sử dụng đất trên địa bàn... Right: Quyết định số 59/2012/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2012 của UBND thành phố về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản kh...
- Left: UBND ngày 29 tháng 9 năm 2010 của UBND thành phố về Quy định thời gian thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn thành p... Right: Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2012 của UBND thành phố ban hành Quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất và đăng ký bi...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, Giám đốc Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất một cấp thành phố Đà Nẵng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các phường,...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, Giám đốc Văn phòng đăng ký đất đai, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các phường, xã và các đơn vị, cá nhân có liên q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở,
- tài sản khác gắn liền với đất và đăng ký biến động sau khi
- ngày 31 tháng 7 năm 2012 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
- Left: cấp giấy chứng nhận trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Right: Về việc Quy định quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 42 /2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi tắt là Giấy chứng nhận), cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận và đăng ký biến động sau khi cấp Giấy chứng nhận trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Các thủ tục hành chính chưa được q...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai, bao gồm: Hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân; Diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở; Trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy định này quy định một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai, bao gồm: Hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân
- Diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở
- Left: Quy định này quy định việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi tắt là Giấy chứng nhận), cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận và đăng... Right: Trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi tắt là Giấy chứng nhận), đăng ký biến động sau khi cấp Giấy chứng nh...
- Left: 2. Các thủ tục hành chính chưa được quy định tại văn bản này thì thực hiện theo các quy định pháp luật có liên quan. Right: 2. Các nội dung quản lý nhà nước về đất đai , thủ tục hành chính chưa được quy định tại văn bản này thì thực hiện theo các quy định pháp luật có liên quan.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý Nhà nước về tài nguyên và môi trường, cơ quan quản lý Nhà nước về nhà ở, công trình xây dựng, cơ quan quản lý Nhà nước về nông nghiệp, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất một cấp thành phố Đà Nẵng (sau đây gọi tắt là Văn phòng đăng ký một cấp), Chi nhánh Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý Nhà nước về tài nguyên và môi trường, cơ quan quản lý Nhà nước về nhà ở, công trình xây dựng, cơ quan quản lý Nhà nước về nông nghiệp, Văn phòng Đăng ký đất đai thành phố Đà Nẵng, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thành phố Đà Nẵng tại các quận, huyện (sau đây gọi tắt là Chi nhánh Văn phòn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Cơ quan quản lý Nhà nước về tài nguyên và môi trường, cơ quan quản lý Nhà nước về nhà ở, công trình xây dựng, cơ quan quản lý Nhà nước về nông nghiệp, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất một cấp th... Right: Cơ quan quản lý Nhà nước về tài nguyên và môi trường, cơ quan quản lý Nhà nước về nhà ở, công trình xây dựng, cơ quan quản lý Nhà nước về nông nghiệp, Văn phòng Đăng ký đất đai thành phố Đà Nẵng, C...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc cấp giấy chứng nhận 1. Giấy chứng nhận được cấp cho người có quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất theo từng thửa đất. Trường hợp người sử dụng đất đang sử dụng nhiều thửa đất nông nghiệp trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối tại cùng một phường, xã mà...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hạn mức giao đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 143 và khoản 4 Điều 144 của Luật Đất đai 1. Quận Hải Châu: - Phường Hoà Cường Bắc, Hòa Cường Nam: 150 m 2 /hộ; - Các phường còn lại: 100 m 2 /hộ. 2. Quận Thanh Khê: - Phường An Khê, Hoà Khê, Thanh Khê Đông, Thanh Khê Tây: 150 m 2 /hộ; - Các phường còn lại...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hạn mức giao đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 143 và khoản 4 Điều 144 của Luật Đất đai
- 1. Quận Hải Châu:
- - Phường Hoà Cường Bắc, Hòa Cường Nam: 150 m 2 /hộ;
- Điều 3. Nguyên tắc cấp giấy chứng nhận
- Giấy chứng nhận được cấp cho người có quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất theo từng thửa đất.
- Trường hợp người sử dụng đất đang sử dụng nhiều thửa đất nông nghiệp trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối tại cùng một phường, xã mà có yêu cầu thì được cấp một Giấy chứng nhận...
Left
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận, xác nhận đăng ký biến động vào Giấy chứng nhận 1. Sở Tài nguyên và Môi trường ký cấp Giấy chứng nhận cho tất cả các đối tượng, bao gồm: Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài; hộ gia đình; cộng đồng dân cư; cơ sở tôn giáo. 2. Chi nhánh Văn phòng đăng ký xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hạn mức công nhận đất ở cho mỗi hộ gia đình quy định tại điểm a khoản 4 Điều 103 của Luật Đất đai 1. Trường hợp hộ gia đình có từ 8 (tám) nhân khẩu trở xuống thì hạn mức công nhận đất ở bằng 2 (hai) lần hạn mức giao đất ở tương ứng với từng khu vực được quy định tại Điều 3 của Quy định này. 2. Trường hợp hộ gia đình có từ 9 (ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hạn mức công nhận đất ở cho mỗi hộ gia đình quy định tại điểm a khoản 4 Điều 103 của Luật Đất đai
- 1. Trường hợp hộ gia đình có từ 8 (tám) nhân khẩu trở xuống thì hạn mức công nhận đất ở bằng 2 (hai) lần hạn mức giao đất ở tương ứng với từng khu vực được quy định tại Điều 3 của Quy định này.
- 2. Trường hợp hộ gia đình có từ 9 (chín) nhân khẩu trở lên thì hạn mức công nhận đất ở bằng 3 (ba) lần hạn mức giao đất ở tương ứng với từng khu vực được quy định tại Điều 3 của Quy định này.
- Điều 4. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận, xác nhận đăng ký biến động vào Giấy chứng nhận
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường ký cấp Giấy chứng nhận cho tất cả các đối tượng, bao gồm: Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài; hộ gia đình; cộng đồng dân cư; cơ sở tôn giáo.
- 2. Chi nhánh Văn phòng đăng ký xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp đối với trường hợp đăng ký biến động không phải cấp Giấy chứng nhận mới cho tất cả các đối tượng, bao gồm: Tổ chức, cá nh...
Left
Điều 5.
Điều 5. Mẫu Giấy chứng nhận và thể hiện các thông tin trên Giấy chứng nhận, trang bổ sung Giấy chứng nhận 1. Mẫu Giấy chứng nhận, cách thể hiện nội dung thông tin trên Giấy chứng nhận, số vào sổ cấp Giấy chứng nhận, in mã vạch, mẫu đơn, tờ khai xin đăng ký biến động, cách viết nội dung Giấy chứng nhận cấp lại và nội dung xác nhận biến...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở quy định tại khoản 2 Điều 143 và khoản 4 Điều 144 của Luật Đất đai 1. Diện tích đất ở tối thiểu 70,0m 2 và chiều rộng cạnh thửa đất tối thiểu là 4,0m được áp dụng cho các khu vực sau đây: a) Các phường thuộc quận Hải Châu, quận Thanh Khê, quận Sơn Trà và quận Liên Chiểu; b) Phườn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở quy định tại khoản 2 Điều 143 và khoản 4 Điều 144 của Luật Đất đai
- 1. Diện tích đất ở tối thiểu 70,0m 2 và chiều rộng cạnh thửa đất tối thiểu là 4,0m được áp dụng cho các khu vực sau đây:
- a) Các phường thuộc quận Hải Châu, quận Thanh Khê, quận Sơn Trà và quận Liên Chiểu;
- Điều 5. Mẫu Giấy chứng nhận và thể hiện các thông tin trên Giấy chứng nhận, trang bổ sung Giấy chứng nhận
- Mẫu Giấy chứng nhận, cách thể hiện nội dung thông tin trên Giấy chứng nhận, số vào sổ cấp Giấy chứng nhận, in mã vạch, mẫu đơn, tờ khai xin đăng ký biến động, cách viết nội dung Giấy chứng nhận cấp...
- 2. Văn phòng đăng ký một cấp có trách nhiệm in nội dung Giấy chứng nhận
Left
Điều 6.
Điều 6. Tiếp nhận và hướng dẫn hồ sơ 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ phải viết biên nhận nhận hồ sơ cho người đã nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định. 2. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa phù hợp, có sai sót thì cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm hướng dẫn một lần đầy đủ cho người nộp hồ sơ tất cả các vấn đề có liên quan để hoàn thiện hồ sơ....
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tiếp nhận và hướng dẫn hồ sơ 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ phải viết giấy biên nhận nhận hồ sơ cho người đã nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định. 2. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa phù hợp, có sai sót thì cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm hướng dẫn một lần đầy đủ cho người nộp hồ sơ tất cả các vấn đề có liên quan để hoàn thiện h...
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Mọi vướng mắc phát sinh sau khi tiếp nhận hồ sơ (nếu có) phải được thông tin ngay cho người nộp hồ sơ để kịp thời bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ.
- Left: Việc hướng dẫn được thực hiện bằng văn bản có đóng dấu treo của cơ quan tiếp nhận hồ sơ. Right: Việc hướng dẫn được thực hiện bằng văn bản có đóng dấu treo của cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trong thời gian tối đa 03 ngày, cơ quan tiếp nhận, xử lý hồ sơ phải thông báo và hướng dẫn người nộp hồ sơ b...
Left
Điều 7.
Điều 7. Sao Giấy chứng nhận để lưu, cung cấp bản sao Giấy chứng nhận cho các cơ quan quản lý nhà nước 1. Văn phòng đăng ký một cấp có trách nhiệm sao y bản chính Giấy chứng nhận đã ký, Giấy chứng nhận đã đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất (đóng dấu của Văn phòng đăng ký) để lưu và gửi cho cơ quan quản lý...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nơi nộp hồ sơ và trao Giấy chứng nhận 1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam, cộng đồng dân cư tại phường nộp hồ sơ và nhận Giấy chứng nhận tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Văn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nơi nộp hồ sơ và trao Giấy chứng nhận
- cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận thì trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Ủy ban nhân dân xã phải chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
- 2. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo nộp hồ sơ và nhận Giấy chứng nhận tại Văn phòng đăng ký đất đai thành phố.
- Điều 7. Sao Giấy chứng nhận để lưu, cung cấp bản sao Giấy chứng nhận cho các cơ quan quản lý nhà nước
- 1. Văn phòng đăng ký một cấp có trách nhiệm sao y bản chính Giấy chứng nhận đã ký, Giấy chứng nhận đã đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất (đóng dấu của Văn phòng đăng...
- gửi cho cơ quan quản lý nhà nước về nông nghiệp đối với trường hợp Giấy chứng nhận có nội dung chứng nhận quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng
- Left: Văn phòng đăng ký một cấp có trách nhiệm lập danh sách người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài mua nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở đã được cấp Giấy chứng nhận để gửi Bộ Xây d... Right: Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam, cộng đồng dân cư...
Left
Điều 8.
Điều 8. Thực hiện nghĩa vụ tài chính khi cấp Giấy chứng nhận, xác nhận biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Nghĩa vụ tài chính khi cấp Giấy chứng nhận hoặc xác nhận biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất gồm: lệ phí cấp Giấy chứng nhận, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế th...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận (Thực hiện Điều 105 Luật Đất đai, Điều 37 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP và Công văn số 1196/TTg-KTN ngày 15 tháng 7 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ) 1. Ủy ban nhân dân thành phố cấp Giấy chứng nhận lần đầu cho tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận (Thực hiện Điều 105 Luật Đất đai, Điều 37 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP và Công văn số 1196/TTg-KTN ngày 15 tháng 7 năm 2014 củ...
- 1. Ủy ban nhân dân thành phố cấp Giấy chứng nhận lần đầu cho tổ chức, cơ sở tôn giáo
- người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư
- Điều 8. Thực hiện nghĩa vụ tài chính khi cấp Giấy chứng nhận, xác nhận biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất
- Nghĩa vụ tài chính khi cấp Giấy chứng nhận hoặc xác nhận biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất gồm:
- lệ phí cấp Giấy chứng nhận, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế thu nhập từ việc chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
- Left: Người sử dụng đất được cấp Giấy chứng nhận và đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất phải hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật trước khi nhận Giấy ch... Right: a) Khi người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản thực hiện các quyền của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất mà phải cấp mới Giấy chứng nhận;
Left
Điều 9.
Điều 9. Ghi nợ và thanh toán nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ 1. Đối tượng được ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ a) Hộ gia đình, cá nhân được chuyển mục đích sử dụng đất, được cấp Giấy chứng nhận và phải nộp tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 6 và Điều 8 Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính p...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quy định thời gian thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận 1. Thời gian (ngày làm việc) thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ được quy định như sau: a) Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất là không quá 20...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quy định thời gian thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận
- 1. Thời gian (ngày làm việc) thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ được quy định như sau:
- a) Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất là không quá 20 ngày;
- Điều 9. Ghi nợ và thanh toán nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ
- 1. Đối tượng được ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ
- a) Hộ gia đình, cá nhân được chuyển mục đích sử dụng đất, được cấp Giấy chứng nhận và phải nộp tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 6 và Điều 8 Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2...
Left
Điều 10.
Điều 10. Các trường hợp không được chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Đất do Nhà nước giao để quản lý trong các trường hợp sau đây: a) Đất để xây dựng công trình đường giao thông, cầu, cống, vỉa hè, bến phà; hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước, hệ thống công trình thuỷ lợi, đê, đập; quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm; b) Đất sử dụ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trình tự, thủ tục đăng ký cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam, cộng đồng dân cư tại phường hoặc tại xã nhưng nộp hồ sơ tại Văn phòng UBND huyện 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định để làm thủ tục đăng ký. 2. Chi nhánh Văn phòng đăng ký đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trình tự, thủ tục đăng ký cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam, cộng đồng dân cư tại phường hoặc tại xã nhưng nộp hồ sơ t...
- 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định để làm thủ tục đăng ký.
- 2. Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai chuyển hồ sơ đến Ủy ban nhân dân phường, xã để thực hiện nếu thuộc trong các trường hợp sau:
- Điều 10. Các trường hợp không được chứng nhận quyền sử dụng đất
- 1. Đất do Nhà nước giao để quản lý trong các trường hợp sau đây:
- a) Đất để xây dựng công trình đường giao thông, cầu, cống, vỉa hè, bến phà; hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước, hệ thống công trình thuỷ lợi, đê, đập; quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm;
Left
Điều 11.
Điều 11. Các loại tài sản gắn liền với đất không được chứng nhận quyền sở hữu 1 Nhà ở, công trình xây dựng làm bằng các vật liệu tạm thời (tranh, tre, nứa, lá, đất) và các công trình phụ trợ ngoài phạm vi công trình chính như nhà để xe, nhà bếp, nhà vệ sinh, giếng nước, bể nước, sân, tường rào, cột điện, hệ thống cấp, thoát nước sinh h...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trình tự, thủ tục đăng ký cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam, cộng đồng dân cư tại xã nộp hồ sơ tại UBND xã 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định để làm thủ tục đăng ký. 2. Người sử dụng đất đề nghị đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trình tự, thủ tục đăng ký cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam, cộng đồng dân cư tại xã nộp hồ sơ tại UBND xã
- 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định để làm thủ tục đăng ký.
- 2. Người sử dụng đất đề nghị đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận thì Ủy ban nhân dân xã có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ và thực hiện nếu thuộc trong các trường hợp sau:
- Điều 11. Các loại tài sản gắn liền với đất không được chứng nhận quyền sở hữu
- 1 Nhà ở, công trình xây dựng làm bằng các vật liệu tạm thời (tranh, tre, nứa, lá, đất) và các công trình phụ trợ ngoài phạm vi công trình chính như nhà để xe, nhà bếp, nhà vệ sinh, giếng nước, bể n...
- 2. Tài sản gắn liền với đất mà thửa đất đó không thuộc trường hợp được chứng nhận quyền sử dụng theo quy định của pháp luật về đất đai;
Left
Chương II
Chương II NHỮNG TRƯỜNG HỢP ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Open sectionRight
Chương II
Chương II
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- NHỮNG TRƯỜNG HỢP ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Left
Điều 12.
Điều 12. Những trường hợp được chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Người sử dụng đất được chứng nhận quyền sử dụng đất trong các trường hợp sau: a) Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất. b) Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà chưa được cấp giấy chứng nhận. c) Ng...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trình tự, thủ tục đăng ký cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức, cơ sở tôn giáo 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định để làm thủ tục đăng ký. 2. Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện các công việc như sau: a) Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo địa chính thửa đất ở nơi chưa có bản đồ địa chính hoặc đã có bản đồ địa c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Trình tự, thủ tục đăng ký cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức, cơ sở tôn giáo
- 2. Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện các công việc như sau:
- a) Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo địa chính thửa đất ở nơi chưa có bản đồ địa chính hoặc đã có bản đồ địa chính nhưng hiện trạng ranh giới sử dụng đất đã thay đổi hoặc kiểm tra bản trích...
- Điều 12. Những trường hợp được chứng nhận quyền sử dụng đất
- 1. Người sử dụng đất được chứng nhận quyền sử dụng đất trong các trường hợp sau:
- a) Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất.
- Left: người nhận quyền sử dụng đất khi xử lý hợp đồng thế chấp bằng quyền sử dụng đất để thu hồi nợ Right: 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định để làm thủ tục đăng ký.
Left
Điều 13.
Điều 13. Những trường hợp được chứng nhận quyền sở hữu nhà ở Chủ sở hữu nhà ở được chứng nhận quyền sở hữu nhà ở nếu thuộc đối tượng được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định của Luật Nhà ở, Luật sửa đổi, bổ sung Điều 126 của Luật Nhà ở và Điều 121 của Luật Đất đai; Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ v...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở (Thực hiện Điều 72 Nghị định 43/2014/NĐ-CP) 1. Sau khi hoàn thành công trình, chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở có trách nhiệm gửi Sở Tài nguyên và Môi trường các giấy t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở (Thực hiện Điều 72 Nghị định...
- 1. Sau khi hoàn thành công trình, chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở có trách nhiệm gửi Sở Tài nguyên và Môi trường các giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều 72 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP.
- Trong thời gian không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra hiện trạng sử dụng đất, nhà ở và công trình đã xây dựng và điều kiện chuyển nhượng...
- Điều 13. Những trường hợp được chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
- Chủ sở hữu nhà ở được chứng nhận quyền sở hữu nhà ở nếu thuộc đối tượng được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định của Luật Nhà ở, Luật sửa đổi, bổ sung Điều 126 của Luật Nhà ở và Điều 121 của Lu...
- Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở (sau đây gọi là Nghị định 71/2010/NĐ-CP) và có giấy tờ chứng minh việc tạo lậ...
- Left: a) Giấy phép xây dựng nhà ở đối với trường hợp phải xin giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng; Right: b) Hợp đồng về chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua bán nhà ở, công trình xây dựng theo quy định của pháp luật;
Left
Điều 14.
Điều 14. Những trường hợp được chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng 1. Hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư phải có một trong các loại giấy tờ sau: a) Giấy phép xây dựng công trình đối với trường hợp phải xin phép xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng; b) Giấy tờ về sở hữu công trình xây dựng do cơ quan c...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Cơ quan thực hiện việc xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp , nơi nộp hồ sơ và nhận kết quả (Thực hiện Điều 19 Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT, khoản 1 Điều 106 Luật Đất đai) 1. Văn phòng đăng ký đất đai thành phố xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp mà việc thay đổi đó có ít nhất một bên tham gia là tổ chức, cơ s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Cơ quan thực hiện việc xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp , nơi nộp hồ sơ và nhận kết quả (Thực hiện Điều 19 Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT, khoản 1 Điều 106 Luật Đất đai)
- 1. Văn phòng đăng ký đất đai thành phố xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp mà việc thay đổi đó có ít nhất một bên tham gia là tổ chức, cơ sở tôn giáo
- người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư
- Điều 14. Những trường hợp được chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng
- 1. Hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư phải có một trong các loại giấy tờ sau:
- a) Giấy phép xây dựng công trình đối với trường hợp phải xin phép xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng;
Left
Điều 15.
Điều 15. Những trường hợp được chứng nhận quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng Chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng được chứng nhận quyền sở hữu rừng nếu vốn để trồng rừng, nhận chuyển nhượng rừng, được giao rừng có thu tiền không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước và có một trong các giấy tờ sau: 1. Giấy tờ về giao rừng sản xuất...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trình tự, thủ tục và thời gian thực hiện đăng ký biến động sau khi cấp Giấy chứng nhận 1. Chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Trình tự, thủ tục và thời gian thực hiện đăng ký biến động sau khi cấp Giấy chứng nhận
- 1. Chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng: Thực hiện theo quy định tại Điều 79 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP. Thời hạn giải quyết và...
- Điều 15. Những trường hợp được chứng nhận quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng
- Chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng được chứng nhận quyền sở hữu rừng nếu vốn để trồng rừng, nhận chuyển nhượng rừng, được giao rừng có thu tiền không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước và có mộ...
- 1. Giấy tờ về giao rừng sản xuất là rừng trồng;
Left
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH CỤ THỂ MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP VỀ SỬ DỤNG ĐẤT VÀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP VỀ SỬ DỤNG ĐẤT
- VÀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Left
Điều 16.
Điều 16. Cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư đang sử dụng đất (theo quy định tại Điều 50 Luật đất đai) 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định, được Uỷ ban nhân dân phường, xã xác nhận không có tranh chấp mà có một trong các loại giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều 50 Luật Đất đai năm 2003 thì đượ...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của người sử dụng đất, sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 1. Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam; tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư, tổ chức nước ngoài, cá nhân người nước n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Trách nhiệm của người sử dụng đất, sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
- 1. Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam
- tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư, tổ chức nước ngoài, cá nhân người nước ngoài phải thực hiện kê khai, đăng ký cấp Giấy chứng nhận theo...
- Điều 16. Cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư đang sử dụng đất (theo quy định tại Điều 50 Luật đất đai)
- Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định, được Uỷ ban nhân dân phường, xã xác nhận không có tranh chấp mà có một trong các loại giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều 50 Luật Đất đai năm 2003...
- Bao gồm các loại giấy tờ sau:
Left
Điều 17.
Điều 17. Cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân trong trong trường hợp thửa đất ở có vườn ao Việc xác định diện tích đất ở và cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư được thực hiện theo quy định tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều 87 Luật Đất...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành thuộc thành phố, Ủy ban nhân dân quận, huyện tổ chức triển khai thực hiện nội dung Quy định này. Tổng hợp, kịp thời báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố giải quyết những vướng mắc (nếu có) trong quá trình thực hiện; 2. Chủ trì, phối hợp với cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
- Chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành thuộc thành phố, Ủy ban nhân dân quận, huyện tổ chức triển khai thực hiện nội dung Quy định này.
- Tổng hợp, kịp thời báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố giải quyết những vướng mắc (nếu có) trong quá trình thực hiện;
- Điều 17. Cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân trong trong trường hợp thửa đất ở có vườn ao
- Việc xác định diện tích đất ở và cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư được thực hiện theo quy định tạ...
- khoản 2 và khoản 3 Điều 45 Nghị định 181/2004/NĐ-CP
Left
Điều 18.
Điều 18. Cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 mà không có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nhà ở, công trình xây dựng mà không có một trong các loại giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 16 của Quy định này nhưng đất đã được...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Công bố và cung cấp hồ sơ quy hoạch chi tiết xây dựng ở các quận, huyện, phường, xã và các dự án quy hoạch chi tiết xây dựng (dự án do Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt) cho Sở Tài nguyên và Môi trường và Văn phòng đăng ký đất đai (kể cả điều chỉnh, bổ sung quy hoạch) để thực hiện nội dung liên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
- Công bố và cung cấp hồ sơ quy hoạch chi tiết xây dựng ở các quận, huyện, phường, xã và các dự án quy hoạch chi tiết xây dựng (dự án do Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt) cho Sở Tài nguyên và Môi...
- Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan của thành phố và Văn phòng đăng ký đất đai hướng dẫn xác định cấp (hạng) nhà, công trình xây dựng, đo vẽ nhà, công trình xây dựng, xác nhận sơ đồ nh...
- Điều 18. Cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 mà không có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất
- Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nhà ở, công trình xây dựng mà không có một trong các loại giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 16 của Quy định này nhưng đất đã được sử dụng ổn định từ trước n...
- a) Tại thời điểm làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với đất thuộc vùng đã có quy hoạch sử dụng đất hoặc quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị hoặc quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn (gọi chung...
Left
Điều 19.
Điều 19. Cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà không có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất mà không có các loại giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 16 của Quy định này nhưng đất đã được sử dụng ổn...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân quận, huyện hướng dẫn loại cây lâu năm được cấp Giấy chứng nhận. 2. Cung cấp thông tin về phạm vi hành lang bảo vệ đê, sông, kênh, mương thủy lợi, quy hoạch thoát lũ khi có đề nghị của Sở Tài nguyê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- 1. Chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân quận, huyện hướng dẫn loại cây lâu năm được cấp Giấy chứng nhận.
- 2. Cung cấp thông tin về phạm vi hành lang bảo vệ đê, sông, kênh, mương thủy lợi, quy hoạch thoát lũ khi có đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Điều 19. Cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà không có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất
- Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất mà không có các loại giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 16 của Quy định này nhưng đất đã được sử dụng ổn định từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến trước ngày 01 thá...
- Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không thuộc một trong các trường hợp sử dụng đất quy định tại khoản 3 Điều 18 của Quy định này, nay Ủy ban nhân dân phường, xã xác nhận là đất không có tranh c...
Left
Điều 20.
Điều 20. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đất đã được giao không đúng thẩm quyền trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng người đang sử dụng đất đã nộp tiền để được sử dụng đất. 1. Việc cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp giao đất không đúng thẩm quyền nhưng người đang sử dụng đất có giấy tờ chứng minh đã thực hiện việc nộp tiền để...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp dự toán chi sự nghiệp tài nguyên và môi trường, bố trí kinh phí phục vụ công tác đo đạc lập bản đồ địa chính gắn với việc lập hồ sơ địa chính, chỉnh lý biến động và xây dựng hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận. 2. Phối hợp với Sở Tài nguyên và M...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Trách nhiệm của Sở Tài chính
- Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp dự toán chi sự nghiệp tài nguyên và môi trường, bố trí kinh phí phục vụ công tác đo đạc lập bản đồ địa chính gắn với việc lập hồ sơ địa chính, chỉn...
- Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu cho Ủy ban nhân dân thành phố trình Hội đồng nhân dân thành phố ban hành mức thu phí, lệ phí cấp Giấy chứng nhận phù hợp với tình hình thực tế của...
- Điều 20. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đất đã được giao không đúng thẩm quyền trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng người đang sử dụng đất đã nộp tiền để được sử dụng đất.
- Việc cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp giao đất không đúng thẩm quyền nhưng người đang sử dụng đất có giấy tờ chứng minh đã thực hiện việc nộp tiền để được sử dụng đất cho cơ quan, tổ chức trư...
- a) Trường hợp đất đã được sử dụng ổn định từ trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 thì được cấp Giấy chứng nhận đối với diện tích đất đã được giao và không phải nộp tiền sử dụng đất.
Left
Điều 21.
Điều 21. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp xác định lại diện tích đất ở đối với thửa đất ở có vườn, ao của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 16 tháng 11 năm 2004 (ngày Nghị định số 181/2004/NĐ- CP có hiệu lực thi hành) 1. Diện tích đất ở là diện tích ghi trên Giấy chứng nhận đã cấp; 2. Trường hợp người sử d...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của Sở Tư pháp Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn nghiệp vụ cho các Phòng Công chứng, Uỷ ban nhân dân phường, xã trong việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Trách nhiệm của Sở Tư pháp
- Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn nghiệp vụ cho các Phòng Công chứng, Uỷ ban nhân dân phường, xã trong việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của ng...
- Điều 21. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp xác định lại diện tích đất ở đối với thửa đất ở có vườn, ao của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 16 tháng 11 năm 2004 (ngày...
- CP có hiệu lực thi hành)
- 1. Diện tích đất ở là diện tích ghi trên Giấy chứng nhận đã cấp;
Left
Điều 22.
Điều 22. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp có sự chênh lệch giữa số liệu diện tích đo đạc thực tế với số liệu diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất Trường hợp có sự chênh lệch giữa số liệu diện tích đo đạc thực tế với số liệu diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất thì việc cấp Giấy chứng nhận thực hiện theo...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của Cục Thuế thành phố 1. Hướng dẫn thực hiện nghĩa vụ tài chính: lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế thu nhập từ việc chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, miễn giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi cấp Giấy chứng nhận hoặc khi xác nhận biến động về sử dụng đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Trách nhiệm của Cục Thuế thành phố
- Hướng dẫn thực hiện nghĩa vụ tài chính:
- lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế thu nhập từ việc chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, miễn giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi cấp Giấ...
- Điều 22. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp có sự chênh lệch giữa số liệu diện tích đo đạc thực tế với số liệu diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất
- Trường hợp có sự chênh lệch giữa số liệu diện tích đo đạc thực tế với số liệu diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất thì việc cấp Giấy chứng nhận thực hiện theo quy định tại Điều 18 Ngh...
- 1. Trường hợp số liệu đo đạc thực tế theo đúng quy phạm kỹ thuật về đo đạc địa chính mà diện tích thửa đất nhỏ hơn diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất thì Giấy chứng nhận được cấp th...
Left
Điều 23.
Điều 23. Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân sử dụng đất đã chết trước khi trao Giấy chứng nhận 1. Trường hợp người đứng tên nộp hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận chết trước khi trao giấy chứng nhận, thì Chi nhánh Văn phòng đăng ký có trách nhiệm báo cáo Văn phòng đăng ký một cấp để trình Sở Tài nguyên và Môi trường hủy giấy chứ...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của các Sở, ngành có liên quan 1. Các Sở, ngành có liên quan của thành phố theo chức năng, nhiệm vụ, thẩm quyền có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện nội dung Quy định này. 2. Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch có trách nhiệm cung cấp thông tin về phạm vi quy hoạch, phạm vi hành lang bảo v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Trách nhiệm của các Sở, ngành có liên quan
- 1. Các Sở, ngành có liên quan của thành phố theo chức năng, nhiệm vụ, thẩm quyền có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện nội dung Quy định này.
- 2. Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch có trách nhiệm cung cấp thông tin về phạm vi quy hoạch, phạm vi hành lang bảo vệ di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh để phục vụ cho việc cấp Giấy chứn...
- Điều 23. Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân sử dụng đất đã chết trước khi trao Giấy chứng nhận
- Trường hợp người đứng tên nộp hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận chết trước khi trao giấy chứng nhận, thì Chi nhánh Văn phòng đăng ký có trách nhiệm báo cáo Văn phòng đăng ký một cấp để trình Sở Tài ngu...
- Trường hợp đất là tài sản chung của vợ chồng mà trước khi trao giấy chứng nhận vợ hoặc chồng chết thì trao giấy chứng nhận cho người còn lại.
Left
Điều 24.
Điều 24. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp người nhận thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở là người Việt Nam định cư ở nước ngoài không thuộc đối tượng được mua nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở 1. Trường hợp tất cả người nhận thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (gọi chung là quyền...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân quận, huyện 1. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường trong quá trình thực hiện Quy định này trên địa bàn quận, huyện. 2. Chỉ đạo Uỷ ban nhân dân các phường, xã, Phòng Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện Quy định này. 3. Kịp thời báo cáo những vướng mắc về Sở Tài nguyên và Môi trường để...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân quận, huyện
- 1. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường trong quá trình thực hiện Quy định này trên địa bàn quận, huyện.
- 2. Chỉ đạo Uỷ ban nhân dân các phường, xã, Phòng Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện Quy định này.
- Điều 24. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp người nhận thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở là người Việt Nam định cư ở nước ngoài không thuộc đối tượng được mua nhà ở gắn liền với quyền...
- Trường hợp tất cả người nhận thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (gọi chung là quyền sử dụng đất) đều là người nước ngoài hoặc người Việt Nam định cư ở nước ngo...
- Trường hợp trong số những người cùng nhận thừa kế có người Việt Nam định cư ở nước ngoài không thuộc đối tượng được mua nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam còn những người khác thuộ...
Left
Điều 25.
Điều 25. Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định 1. Trường hợp đang sử dụng đất do nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, nhận tặng cho quyền sử dụng đất (sau đây gọi là người nhận chuyển quyền) nhưng chưa t...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của Văn phòng đăng ký đất đai Tổ chức thực hiện đăng ký đất đai và tài sản khác gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, xác nhận đăng ký biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp; xây dựng, quản lý, cập nhật, chỉnh lý thống nhất hồ sơ địa chính và cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Trách nhiệm của Văn phòng đăng ký đất đai
- Tổ chức thực hiện đăng ký đất đai và tài sản khác gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, xác nhận đăng ký biến động vào Giấy c...
- xây dựng, quản lý, cập nhật, chỉnh lý thống nhất hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu đất đai
- Điều 25. Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
- Trường hợp đang sử dụng đất do nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, nhận tặng cho quyền sử dụng đất (sau đây gọi là người nhận chuyển quyền) nhưng chưa thực hiện thủ tục đăng ký biến động theo quy địn...
- 2. Việc xác định nghĩa vụ tài chính được thực hiện theo quy định tại mục II Thông tư Liên tịch 14/2008/TTLT-BTC-BTNMT.
Left
Điều 26.
Điều 26. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp sử dụng đất nông nghiệp để xây dựng trang trại tại khu vực nông thôn Việc cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp sử dụng đất nông nghiệp để xây dựng trang trại tại khu vực nông thôn thực hiện theo quy định tại Điều 50 Nghị định 181/2004/NĐ-CP và Điều 9 Nghị định 84/2007/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm của Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Có chức năng, nhiệm vụ và thẩm quyền của Văn phòng đăng ký đất đai trong phạm vi địa bàn được giao quản lý, bao gồm: Thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Trách nhiệm của Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
- Có chức năng, nhiệm vụ và thẩm quyền của Văn phòng đăng ký đất đai trong phạm vi địa bàn được giao quản lý, bao gồm: Thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồ...
- kiểm tra điều kiện đăng ký
- Điều 26. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp sử dụng đất nông nghiệp để xây dựng trang trại tại khu vực nông thôn
- Việc cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp sử dụng đất nông nghiệp để xây dựng trang trại tại khu vực nông thôn thực hiện theo quy định tại Điều 50 Nghị định 181/2004/NĐ-CP và Điều 9 Nghị định 84/20...
Left
Điều 27.
Điều 27. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp Việc cấp Giấy chứng nhận đất đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 51 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân phường, xã 1. Tuyên truyền, phổ biến các chủ trương, chính sách về đất đai, nhà ở của Nhà nước đến nhân dân trong phường, xã; 2. Xác nhận về nguồn gốc, thời điểm sử dụng đất, xây dựng nhà, tình trạng sử dụng đất của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc xác nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân phường, xã
- 1. Tuyên truyền, phổ biến các chủ trương, chính sách về đất đai, nhà ở của Nhà nước đến nhân dân trong phường, xã;
- 2. Xác nhận về nguồn gốc, thời điểm sử dụng đất, xây dựng nhà, tình trạng sử dụng đất của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc xác nhận đó
- Điều 27. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
- Việc cấp Giấy chứng nhận đất đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 51 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP.
Left
Điều 28.
Điều 28. Cấp Giấy chứng nhận đối với đất do doanh nghiệp, hợp tác xã đang sử dụng làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh Việc cấp Giấy chứng nhận đối với đất do doanh nghiệp, hợp tác xã đang sử dụng làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh thực hiện theo quy định tại Điều 53 Nghị định 181/2004/NĐ-CP và Điều 36 Nghị đị...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức Cán bộ, công chức, viên chức có liên quan đến thực hiện nhiệm vụ theo Quy định này có trách nhiệm nghiên cứu, nắm vững nội dung quy định này; nếu vì động cơ cá nhân, tư lợi, thiếu tinh thần trách nhiệm làm sai lệch hồ sơ, thì tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý hành chính, truy cứu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức
- Cán bộ, công chức, viên chức có liên quan đến thực hiện nhiệm vụ theo Quy định này có trách nhiệm nghiên cứu, nắm vững nội dung quy định này
- nếu vì động cơ cá nhân, tư lợi, thiếu tinh thần trách nhiệm làm sai lệch hồ sơ, thì tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý hành chính, truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
- Điều 28. Cấp Giấy chứng nhận đối với đất do doanh nghiệp, hợp tác xã đang sử dụng làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh
- Việc cấp Giấy chứng nhận đối với đất do doanh nghiệp, hợp tác xã đang sử dụng làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh thực hiện theo quy định tại Điều 53 Nghị định 181/2004/NĐ-CP và Điều 3...
Left
Điều 29.
Điều 29. Cấp Giấy chứng nhận đối với đất có di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thắng cảnh Việc cấp Giấy chứng nhận đối với đất có di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thắng cảnh thực hiện theo quy định tại Điều 54 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hành vi vi phạm trong việc thực hiện Quy định này thì tùy theo tính chất và mức độ vi phạm mà bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự, trường hợp gây thiệt hại về vật chất thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật; 2. Người lợi dụng chức vụ, q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Khen thưởng và xử lý vi phạm
- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hành vi vi phạm trong việc thực hiện Quy định này thì tùy theo tính chất và mức độ vi phạm mà bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự, trường hợp gây...
- Người lợi dụng chức vụ, quyền hạn để vụ lợi, thiếu trách nhiệm, gây phiền hà, sách nhiễu, thực hiện công việc được giao chậm thời gian theo quy định hoặc làm sai lệch số liệu để cấp giấy chứng nhận...
- Điều 29. Cấp Giấy chứng nhận đối với đất có di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thắng cảnh
- Việc cấp Giấy chứng nhận đối với đất có di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thắng cảnh thực hiện theo quy định tại Điều 54 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP.
Left
Điều 30.
Điều 30. Việc sử dụng đất và cấp Giấy chứng nhận đối với đất dự án xây dựng khu đô thị, khu dân cư nông thôn và các khu sản xuất, kinh doanh có nhiều mục đích sử dụng đất khác nhau 1. Việc sử dụng đất đối với đất dự án xây dựng khu đô thị (kể cả khu dân cư đô thị), khu dân cư nông thôn và các khu sản xuất, kinh doanh có nhiều phần diện...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại 1. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có quyền khiếu nại việc thi hành không đúng Quy định này. 2. Việc giải quyết khiếu nại được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về giải quyết khiếu nại.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 30. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại
- 1. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có quyền khiếu nại việc thi hành không đúng Quy định này.
- 2. Việc giải quyết khiếu nại được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về giải quyết khiếu nại.
- Điều 30. Việc sử dụng đất và cấp Giấy chứng nhận đối với đất dự án xây dựng khu đô thị, khu dân cư nông thôn và các khu sản xuất, kinh doanh có nhiều mục đích sử dụng đất khác nhau
- Việc sử dụng đất đối với đất dự án xây dựng khu đô thị (kể cả khu dân cư đô thị), khu dân cư nông thôn và các khu sản xuất, kinh doanh có nhiều phần diện tích đất có mục đích sử dụng khác nhau nhưn...
- a) Đối với diện tích đất sử dụng cho mục đích công cộng thì Chủ dự án không phải trả tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;
Left
Điều 31.
Điều 31. Cấp và ghi Giấy chứng nhận đối với trường hợp khu đất của một người sử dụng vào một mục đích nằm trên nhiều đơn vị hành chính 1. Trường hợp khu đất thuộc phạm vi nhiều đơn vị hành chính phường, xã thì từng phần diện tích thuộc phạm vi từng đơn vị hành chính được coi là một thửa đất có số hiệu theo tờ bản đồ địa chính của phườn...
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề vướng mắc, phát sinh, các ngành, địa phương, cơ quan, đơn vị phản ánh về Uỷ ban nhân dân thành phố thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp xem xét điều chỉnh, sửa đổi cho phù hợp./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề vướng mắc, phát sinh, các ngành, địa phương, cơ quan, đơn vị phản ánh về Uỷ ban nhân dân thành phố thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp xe...
- Điều 31. Cấp và ghi Giấy chứng nhận đối với trường hợp khu đất của một người sử dụng vào một mục đích nằm trên nhiều đơn vị hành chính
- Trường hợp khu đất thuộc phạm vi nhiều đơn vị hành chính phường, xã thì từng phần diện tích thuộc phạm vi từng đơn vị hành chính được coi là một thửa đất có số hiệu theo tờ bản đồ địa chính của phư...
- Cấp một Giấy chứng nhận đối với toàn bộ diện tích khu đất đó.
Left
Điều 32.
Điều 32. Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất 1. Trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà chưa được cấp Giấy chứng nhận thì người đang sử dụng đất nộp hồ sơ để làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận theo quy định. 2. Trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Về đất sử dụng ổn định quy định tại Điều 18 và 19 của Quy định này 1. Đất sử dụng ổn định quy định tại Điều 18 và 19 của Quy định này là đất đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây: a) Đất đã được sử dụng liên tục cho một mục đích chính nhất định kể từ thời điểm bắt đầu sử dụng đất vào mục đích đó đến thời điểm được cấp Giấy ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở, việc cấp Giấy chứng nhận cho thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu 1. Việc tách thửa, hợp thửa theo nhu cầu của người sử dụng đất, đối với việc tách thửa đất ở mới phải phù hợp với quy hoạch sử dụng đất chi tiết, quy hoạch xây dựng chi tiết được cơ quan nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Về thu tiền sử dụng đất khi cấp giấy chứng nhận cho người đang sử dụng đất Việc thu tiền sử dụng đất khi chứng nhận quyền sử dụng đất cho người đang sử dụng đất được thực hiện theo khoản 1 và khoản 3 Điều 8 Nghị định số 198/2004/NĐ-CP và Điều 2 Nghị định số 120/2010/NĐ-CP, cụ thể như sau: 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG SAU KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN Right: ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG SAU KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Left
Mục 1. TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRAO GIẤY CHỨNG NHẬN
Mục 1. TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRAO GIẤY CHỨNG NHẬN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Nơi nộp hồ sơ và trao Giấy chứng nhận 1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp hồ sơ và nhận Giấy chứng nhận tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Văn phòng UBND quận, huyện. 2. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là hộ gia đình, cá nhân tại xã nộp hồ sơ và nhận Giấy chứng nhận tại Bộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Quy định thời gian thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận 1. Thời gian thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ được quy định như sau: a) Không quá mười lăm (15) ngày làm việc đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận lần đầu. b) Không quá mười (10) ngày làm việc đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận khi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Mục 2. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp thửa đất không có tài sản gắn liền với đất, hoặc có tài sản nhưng không có nhu cầu chứng nhận quyền sở hữu, hoặc có tài sản nhưng thuộc quyền sở hữu của người khác 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ, gồm: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (the...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ, gồm: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (theo mẫu); b) Trường hợp chứng nhận quyền sở hữu nhà ở thì nộp giấy tờ về quyền sở hữu nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng, rừng trồng 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ, gồm: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (theo mẫu); b) Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức đầu tư xây dựng 1. Tổ chức đầu tư xây dựng nhà ở, công trình xây dựng có trách nhiệm nộp thay người mua nhà ở, người sử dụng đất một (01) bộ hồ sơ gồm: a) Đơn xin đề nghị cấp Giấy c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người trúng đấu giá quyền sử dụng đất, trúng đấu giá mua nhà đất 1. Tổ chức thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất có trách nhiệm nộp thay người trúng đấu giá, đấu thầu một (01) bộ hồ sơ gồm: a) Đơn xin cấp Giấy chứng nhận (theo mẫu); b) Bản ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG SAU KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Open sectionRight
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG SAU KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Left
Điều 43.
Điều 43. Các trường hợp được cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi sau khi đã cấp Giấy chứng nhận 1. Các trường hợp sau đây được cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận: a) Hợp nhiều thửa đất thành một thửa đất mới; hợp nhiều tài sản gắn liền với đất của nhiều chủ sở hữu thành tài sản của một chủ sở hữu; b) Hình thành thửa đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Thủ tục đăng ký bổ sung tài sản gắn liền với đất vào giấy chứng nhận đã cấp 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Cá nhân, tổ chức nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn đề nghị xác nhận bổ sung tài sản gắn liền với đất vào giấy chứng nhận (theo mẫu); b) Giấy chứng nhận đã cấp (bản chính); c) Giấy tờ để chứng minh việc tạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp 1. Việc đính chính nội dung sai sót trên Giấy chứng nhận đã cấp được thực hiện sau khi có đơn đề nghị hoặc phản ánh của người được cấp Giấy chứng nhận hoặc có văn bản của tổ chức, cá nhân có liên quan về việc phát hiện nội dung sai sót trên Giấy chứng nhận. 2. Trong thời hạn ba (03) ngày làm v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp 1. Trong trường hợp có biến động phải cấp đổi lại Giấy chứng nhận thì không phải ra thông báo thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp cho người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất; Văn phòng Đăng ký có trách nhiệm đóng dấu “đã thu hồi” tại trang 2 bản chính Giấy chứng nhận để đưa vào hồ sơ lưu tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cho trường hợp Giấy chứng nhận bị mất 1. Người đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận (theo mẫu); b) Việc nộp hồ sơ để làm thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận bị mất được thực hiện sau ba mươi (30) ngày, kể từ ngày đăng ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp bị ố nhòe, rách, hư hỏng 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận (theo mẫu); b) Giấy chứng nhận đã cấp (bản chính); 2. Trình tự và thời gian thực hiện: Về trình tự và thời gian...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp thực hiện tách thửa hoặc hợp thửa đối với thửa đất Hồ sơ, trình tự thực hiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 84/2007/NĐ- CP, thời hạn giải quyết và trả kết quả không quá mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không kể thời gian người s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Đăng ký chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Hồ sơ, trình tự thực hiện theo quy định tại Điều 23 Thông tư 17/2009/TT- BTNMT và Điều 4 Thông tư 20/2010/TT-BTNMT. Về trách nhiệm thực hiện của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất quy định tại Điều 23 Thông tư 17/2009/TT- BTNM...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1. Hồ sơ, trình tự thực hiện theo quy định tại Điều 24 Thông tư 17/2009/TT- BTNM. Về trách nhiệm thực hiện của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất quy định tại Điều 24 Thông tư 17/2009/TT-BTNMT thì do Chi nhánh Văn phòng đăng ký thực hiện. 2. Thời hạn g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Xoá đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1. Hồ sơ, trình tự thực hiện theo quy định tại Điều 25 Thông tư 17/2009/TT- BTNMT. Về trách nhiệm thực hiện của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất quy định tại Điều 25 Thông tư 17/2009/TT-BTNMT thì do Chi nhánh Văn phòng đăng ký thực hiện. 2. Thời...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1. Hồ sơ, trình tự thực hiện theo quy định tại Điều 26 Thông tư số 17/2009/TT- BTNMT ngày 21/10/2009. Về trách nhiệm thực hiện của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất quy định tại Điều 26 Thông tư 17/2009/TT-BTNMT thì do Chi nhánh Văn phòng đăng ký thực hiện. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Xoá đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Hồ sơ, trình tự thực hiện theo quy định tại Điều 27 Thông tư 17/2009/TT- BTNMT. Về trách nhiệm thực hiện của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất quy định tại Điều 27 Thông tư 17/2009/TT-BTNMT thì do Chi nhánh Văn phòng đăng ký thực hiện. 2. Th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Đăng ký nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn, kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1. Hồ sơ, trình tự thực hiện theo quy định tại Điều 28 Thông tư 17/2009/TT- BTNMT. Về trách nhiệm thực hiện của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất quy định tại Điều 28 T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi diện tích xây dựng, diện tích sử dụng, tầng cao, kết cấu chính, cấp (hạng) nhà, công trình; thay đổi thông tin về rừng cây 1. Hồ sơ,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Trình tự, thủ tục đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép 1. Hồ sơ, trình tự thực hiện theo quy định tại Điều 133 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP và Điều 8 Thông tư 16/2011/TT-BTNMT. Về trách nhiệm thực hiện của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất quy định tại Điều 133 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép Hồ sơ, trình tự thực hiện theo quy định tại Điều 134 Nghị định số 181/2004/NĐ- CP và Điều 8 Thông tư 16/2011/TT-BTNMT, cụ thể như sau: 1. Người xin chuyển mục đích sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có: a) Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất; b)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Trình tự, thủ tục đăng ký và xoá đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Về trình tự, thủ tục và thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký và xoá đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 20/2011/TTLT-BTP-BTNMT ngày 18 tháng 11 năm 201...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Nơi nộp hồ sơ và nhận kết quả đăng ký biến động sau khi cấp Giấy chứng nhận Nơi nộp hồ sơ và nhận kết quả đăng ký biến động sau khi cấp Giấy chứng nhận tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Văn phòng UBND quận, huyện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Thời gian thực hiện các thủ tục về đăng ký biến động sau khi cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp phải trích đo địa chính thửa đất Trường hợp thực hiện thủ tục đăng ký biến động mà phải trích đo địa chính thửa đất thì thời gian thực hiện thủ tục hành chính được tăng thêm không quá năm (05) ngày làm việc; trường hợp phải cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Lệ phí, phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất, đo đạc bổ sung tài sản gắn liền với đất và đăng ký biến động 1. Lệ phí cấp Giấy chứng nhận: áp dụng mức thu theo quy định tại Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2011 của UBND thành phố về quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 63.
Điều 63. Trách nhiệm của người sử dụng đất, sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 1. Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam; tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư, tổ chức nước ngoài, cá nhân người nước n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành thuộc thành phố, Ủy ban nhân dân quận, huyện tổ chức triển khai thực hiện nội dung Quy định này. Tổng hợp, kịp thời báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố giải quyết những vướng mắc (nếu có) trong quá trình thực hiện; 2. Hướng dẫn sử dụng các mẫ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Công bố và cung cấp hồ sơ quy hoạch chi tiết xây dựng ở các quận, huyện, phường, xã và các dự án quy hoạch chi tiết xây dựng (dự án do Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt) cho Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân quận, huyện (kể cả điều chỉnh, bổ sung quy hoạch) để thực hiện nội dung li...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân quận, huyện hướng dẫn loại cây lâu năm được cấp Giấy chứng nhận. 2. Cung cấp thông tin về phạm vi hành lang bảo vệ đê, sông, kênh, mương thủy lợi, quy hoạch thoát lũ cho Sở Tài nguyên và Môi trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp dự toán chi sự nghiệp tài nguyên và môi trường, bố trí kinh phí phục vụ công tác đo đạc lập bản đồ địa chính gắn với việc lập hồ sơ địa chính, chỉnh lý biến động và xây dựng hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68.
Điều 68. Trách nhiệm của Sở Tư pháp 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn nghiệp vụ cho các Phòng Công chứng, Uỷ ban nhân dân phường, xã trong việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản theo quy định. 2. Tham mưu cho Uỷ ban nhân dân thành phố để thự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69.
Điều 69. Trách nhiệm của Cục Thuế thành phố 1. Hướng dẫn thực hiện nghĩa vụ tài chính: lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế thu nhập từ việc chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, miễn giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi cấp Giấy chứng nhận hoặc khi xác nhận biến động về sử dụng đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 70.
Điều 70. Trách nhiệm của các Sở, ngành có liên quan 1. Các Sở, ngành có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ, thẩm quyền có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện nội dung Quy định này. 2. Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch có trách nhiệm cung cấp thông tin về phạm vi quy hoạch, phạm vi hành lang bảo vệ di tích lịch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 71.
Điều 71. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân quận, huyện 1. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường trong quá trình thực hiện Quy định này trên địa bàn quận, huyện. 2. Chỉ đạo Uỷ ban nhân dân các phường, xã , Phòng Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện Quy định này. 3. Kịp thời báo cáo những vướng mắc về Sở Tài nguyên và Môi trường đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 72.
Điều 72. Trách nhiệm của Văn phòng Đăng ký một cấp 1. Tổ chức thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, xác nhận đăng ký biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp; xây dựng và cập nhật, chỉnh lý, quản lý hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu địa chính đối với tất cả các loại đố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 73.
Điều 73. Trách nhiệm của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký Chi nhánh Văn phòng đăng ký có chức năng, nhiệm vụ và thẩm quyền của Văn phòng đăng ký một cấp trong phạm vi địa bàn được giao quản lý, bao gồm: Thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận và đăng ký biến động đối với tất cả các tổ chức và cá nhân trong phạm vi địa bàn quản lý; ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 74.
Điều 74. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân phường, xã 1. Tuyên truyền, phổ biến các chủ trương, chính sách về đất đai, nhà ở của Nhà nước đến nhân dân trong phường, xã ; 2. Xác nhận về nguồn gốc, thời điểm sử dụng đất, xây dựng nhà, tình trạng sử dụng đất của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc xác n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 75.
Điều 75. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức Cán bộ, công chức, viên chức có liên quan đến nhiệm vụ cấp Giấy chứng nhận, đăng ký biến động có trách nhiệm nghiên cứu, nắm vững nội dung quy định này; nếu vì động cơ cá nhân, tư lợi, thiếu tinh thần trách nhiệm làm sai lệch hồ sơ, thì tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý hành chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 76.
Điều 76. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hành vi vi phạm trong việc kê khai, đăng ký cấp Giấy chứng nhận và đăng ký biến động sau khi cấp Giấy chứng nhận thì tùy theo tính chất và mức độ vi phạm mà bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự, trường hợp gây thiệt hại về vật chất thì phải bồi t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 77.
Điều 77. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại 1. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có quyền khiếu nại việc thi hành không đúng Quy định này. 2. Việc giải quyết khiếu nại được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về giải quyết khiếu nại.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 78.
Điều 78. Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề vướng mắc, phát sinh, các ngành, địa phương, cơ quan, đơn vị phản ánh về Uỷ ban nhân dân thành phố thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp xem xét điều chỉnh, sửa đổi cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.