Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước và vào công trình thuỷ lợi
09/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc bãi bỏ Quyết định số 62/2007/QĐ-UBND ngày 31/10/2007 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy chế phân công trách nhiệm và phối hợp thực hiện nhiệm vụ thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại giữa các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố Đà Nẵng
19/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước và vào công trình thuỷ lợi
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bãi bỏ Quyết định số 62/2007/QĐ-UBND ngày 31/10/2007 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy chế phân công trách nhiệm và phối hợp thực hiện nhiệm vụ thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại giữa các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bãi bỏ Quyết định số 62/2007/QĐ-UBND ngày 31/10/2007 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy chế phân công trách nhiệm và phối hợp thực hiện nhiệm vụ thông báo và hỏi đáp về hàng rà...
- V/v quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước và vào công trình thuỷ lợi
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu hoặc có chức năng, nhiệm vụ thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước; xả nước thải vào công trình thuỷ lợi được Sở Tài nguyên và Môi trường cấp giấy phép.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 62/2007/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2007 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy chế phân công trách nhiệm và phối hợp thực hiện nhiệm vụ thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại giữa các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố Đà Nẵng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bãi bỏ Quyết định số 62/2007/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2007 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy chế phân công trách nhiệm và phối hợp thực hiện nhiệm vụ thông báo và hỏi đáp về hàng...
- Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí:
- Tổ chức, cá nhân có nhu cầu hoặc có chức năng, nhiệm vụ thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất
- khai thác, sử dụng nước mặt
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước và vào công trình thuỷ lợi như sau: Đơn vị: Đồng STT Nội dung thu lệ phí Cấp mới Gia hạn, điều chỉnh nội dung 1 Cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất 100.000 50.000 2 Cấp gi...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 3 năm 2019.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 3 năm 2019.
- Điều 2. Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước và vào công trình thuỷ lợi như sau:
- Nội dung thu lệ phí
- Gia hạn, điều chỉnh nội dung
Left
Điều 3.
Điều 3. 1. Cơ quan thu lệ phí: Sở Tài nguyên và Môi trường. 2. Thu, nộp phí: Cơ quan thu phí thực hiện theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính; 3. Quản lý và sử dụng tiền lệ phí thu được: a) Cơ quan thu lệ phí được trích lại 90% số tiề...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Vụ Pháp chế - Bộ KH&CN; - Cục kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - TTTU, TT HĐND TP Đà Nẵng; - CT, các PCT UBND TP; - Đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- - Văn phòng Chính phủ;
- - Vụ Pháp chế - Bộ KH&CN;
- 1. Cơ quan thu lệ phí: Sở Tài nguyên và Môi trường.
- 2. Thu, nộp phí: Cơ quan thu phí thực hiện theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính;
- 3. Quản lý và sử dụng tiền lệ phí thu được:
Left
Điều 4.
Điều 4. Sở Tài chính chủ trì và phối hợp với Cục Thuế thành phố Đà Nẵng, Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.