Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
36/2012/QĐ-UBND
Right document
V/v Quy định tỷ lệ quy đổi trọng lượng riêng đối với đá làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
12/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Quy định tỷ lệ quy đổi trọng lượng riêng đối với đá làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Right: V/v Quy định tỷ lệ quy đổi trọng lượng riêng đối với đá làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Quyết định này quy định về mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi trọng lượng riêng đối với đá làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng như sau: - Đá 1 x 2: 1.400 kg/m 3 - Đá 2 x 4: 1.380 kg/m 3 - Đá 4 x 6: 1.470 kg/m 3 - Đá 0,5 x 1: 1.400 kg/m 3 - Đá cấp phối: 1.600 kg/m 3 - Đá hộc: 1.500 kg/m 3 - Đá xô: 1.600 kg/m 3 - Đá nguyên khai: 2.750 kg/m 3
Open sectionThe right-side section adds 8 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- - Đá 1 x 2: 1.400 kg/m 3
- - Đá 2 x 4: 1.380 kg/m 3
- - Đá 4 x 6: 1.470 kg/m 3
- Left: Điều 1. Quyết định này quy định về mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Right: Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi trọng lượng riêng đối với đá làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp phí Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các tổ chức, cá nhân được cấp có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khai thác các loại khoáng sản kim loại, khoáng sản không kim loại trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và được áp dụng làm căn cứ quy đổi để tính, kê khai và nộp phí Bảo vệ môi trường đối với đá làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo Quyết định số 36/2012/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và được áp dụng làm căn cứ quy đổi để tính, kê khai và nộp phí Bảo vệ môi trường đối với đá làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa...
- Điều 2. Đối tượng nộp phí
- Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các tổ chức, cá nhân được cấp có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khai thác các loại
- khoáng sản kim loại, khoáng sản không kim loại trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Left
Điều 3
Điều 3 . Cơ quan thu phí Chi Cục thuế các quận, huyện trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Trưởng phòng Tài chính các quận, huyện; Chi cục trưởng Chi cục Thuế các quận, huyện; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước
- Chủ tịch UBND các quận, huyện
- Trưởng phòng Tài chính các quận, huyện
- Điều 3 . Cơ quan thu phí
- Chi Cục thuế các quận, huyện trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức thu Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu theo Phụ lục đính kèm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thu nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thu được 1. Các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản phải nộp hồ sơ khai phí bảo vệ môi trường với cơ quan Thuế quản lý trực tiếp theo quy định tại Thông tư số 158/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2011 của Bộ Tài chính và nộp số tiền phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản vào ngân sá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, được áp dụng từ ngày 01 tháng 8 năm 2012 và thay thế Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND ngày 25/02/2009 của UBND thành phố về quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.