Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành qui định cụ thể một số điểm về một số giống cây lương thực theo Nghị định 07/CP của Chính phủ và Thông tư 02/NN- KNKL- TT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về " Quản lý giống cây trồng"
698/1997/QĐ-UB
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 2, Điều 1 Quyết định số 33/2007/QĐ-UBND ngày 05/9/2007 của UBND tỉnh, về việc phân cấp, ủy quyền quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
31/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành qui định cụ thể một số điểm về một số giống cây lương thực theo Nghị định 07/CP của Chính phủ và Thông tư 02/NN- KNKL- TT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về " Quản lý giống cây trồng"
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 2, Điều 1 Quyết định số 33/2007/QĐ-UBND ngày 05/9/2007 của UBND tỉnh, về việc phân cấp, ủy quyền quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 2, Điều 1 Quyết định số 33/2007/QĐ-UBND ngày 05/9/2007 của UBND tỉnh, về việc phân cấp, ủy quyền quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
- Ban hành qui định cụ thể một số điểm về một số giống cây lương thực theo Nghị định 07/CP của Chính phủ và Thông tư 02/NN- KNKL- TT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về " Quản lý giống cây...
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định cụ thể một số điểm về quản lý giống cây lương thực theo Nghị định 07/CP của Chính phủ và Thông tư 02/NN-KNKL-TT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về " Quản lý giống cây trồng". Điều 2: Giao cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức thực hiện quyết định này.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay sửa đổi, bổ sung khoản 2, Điều 1 Quyết định số 33/2007/QĐ-UBND ngày 05/9/2007 của UBND tỉnh, về việc phân cấp, ủy quyền quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, cụ thể như sau: 2. Thẩm quyền quyết định đầu tư: a) Chủ tịch UBND các huyện, thành phố được quyết định đầu tư các dự án thuộc ngân sách của huyện, thành phố (gồm c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay sửa đổi, bổ sung khoản 2, Điều 1 Quyết định số 33/2007/QĐ-UBND ngày 05/9/2007 của UBND tỉnh, về việc phân cấp, ủy quyền quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, cụ thể như sau:
- 2. Thẩm quyền quyết định đầu tư:
- a) Chủ tịch UBND các huyện, thành phố được quyết định đầu tư các dự án thuộc ngân sách của huyện, thành phố (gồm các nguồn vốn của huyện, thành phố
- Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định cụ thể một số điểm về quản lý giống cây lương thực theo Nghị định 07/CP của Chính phủ và Thông tư 02/NN-KNKL-TT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông t...
- Giao cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức thực hiện quyết định này.
Left
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 1/6/1997. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học công nghệ và Môi trường, Tài chính Vật giá, Chi cục quản lý thị trường, Chủ tịch UBND các huyện, thành, các ngành, đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký; Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Điều khoản thi hành
- Giám đốc các Sở, Ngành
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
- Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học công nghệ và Môi trường, Tài chính Vật giá, Chi cục quản lý thị trường, Chủ tịch UBND các huyện, thành, các ngành, đơn vị liên quan...
- Quy định cụ thể một số điểm về quản lý
- giống cây lương thực theo Nghị định 07CP của Chính phủ và
- Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 1/6/1997. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký;
- Left: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành: Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh
Left
Chương I:
Chương I: Quy định chung Điều1: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm giúp UBND tỉnh quản lý Nhà nước về giống cây lương thực trên địa bàn tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Bản quy định này áp dụng đối với cây lương thực, trọng tâm là giống lúa, giống ngô. Phạm vi quản lý bao gồm các khâu từ sản xuất, kinh doanh-dịch vụ, sử dụng và quản lý nhà nước về giống cây lương thực.Đối tượng bị điều chỉnh là các tổ chức, cá nhân tham gia sản xuất, kinh doanh- dịch vụ và sử dụng cây lương thực. Điều3: Mọi tổ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện - Các nội dung khác về quản lý đầu tư xây dựng công trình không phân cấp, ủy quyền trong Quyết định này, thì thực hiện đúng theo quy định hiện hành; - Các dự án đầu tư xây dựng công trình đã được phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực, nhưng chưa triển khai hoặc đang thực hiện dở dang thì không phải l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- - Các nội dung khác về quản lý đầu tư xây dựng công trình không phân cấp, ủy quyền trong Quyết định này, thì thực hiện đúng theo quy định hiện hành;
- - Các dự án đầu tư xây dựng công trình đã được phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực, nhưng chưa triển khai hoặc đang thực hiện dở dang thì không phải làm lại thủ tục phê duyệt dự án, các...
- Điều 2: Bản quy định này áp dụng đối với cây lương thực, trọng tâm là giống lúa, giống ngô. Phạm vi quản lý bao gồm các khâu từ sản xuất, kinh doanh-dịch vụ, sử dụng và quản lý nhà nước về giống câ...
- dịch vụ và sử dụng cây lương thực.
- Điều3: Mọi tổ chức, cá nhân tham gia sản xuất, kinh doanh - dịch vụ, sử dụng giống cây lương thực có trách nhiệm đảm bảo chất lượng và cơ cấu giống do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định.
Left
Điều 4
Điều 4: Chính sách đối với giống cây lương thực được thực hiện theo Quyết định số 331/QĐ-UB ngày 20/3/1997 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc " Phê duyệt đề án công tác giống cây lương thực tỉnh Phú Thọ", chính sách này sẽ được bổ sung hàng năm cho phù hợp với yêu cầu của chương trình lương thực của tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Những giống cây trồng khác, những nội dung không nêu trong bản qui định này thực hiện theo Nghị định 07/CP của Chính phủ và Thông tư 02/NN-KNKL-TT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các văn bản có liên quan khác của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II Quy định cụ thể A- sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sử dụng giống cây lương thực I- Về sản xuất giống lúa nguyên chủng, lúa lai, ngô lai
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: 1- Công ty Vật tư nông nghiệp tỉnh được giao nhiệm vụ khảo nghiệm, sản xuất thử, sản xuất hạt giống lúa nguyên chủng, lúa lai, ngô lai tại trại sản xuất giống của công ty và tại các điểm vệ tinh trên cơ sở lựa chọn những hộ nông dân có điều kiện và kinh nghiệm sản xuất giống để cung cấp cho các huyện, thành, thị tổ chức sản xuấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Để sản xuất giống lúa nguyên chủng, lúa lai, ngô lai, trại giống và các điểm vệ tinh của công ty phải có những điều kiện sau: Phải có cán bộ kỹ thuật (kỹ sư trồng trọt, kỹ thuật viên) am hiểu và có kinh nghiệm về kỹ thuật giống cây lương thực. Trường hợp mua thực liệu (giống gốc, dòng) để sản xuất giống lúa siêu nguyên chủng, l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Đối với các điểm vệ tinh sản xuất giống của công ty, ngoài các điều kiện nói tại điều 7, phải có thêm những điều kiện sau: Có giấy phép sản xuất của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Chỉ được sản xuất giống nguyên chủng (không sản xuất giống siêu nguyên chủng). II- Về sản xuất, trao đổi giống lúa Cấp 1(C 1 ), giống lúa và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: 1- UBND các huyện, thành, thị chỉ đạo việc tiếp nhận giống lúa nguyên chủng của công ty Vật tư nông lâm nghiệp tỉnh để tổ chức sản xuất giống lúa C 1 . Trường hợp mua giống của Trung Ương, tỉnh ngoài, phải có chứng nhận chất lượng của cơ quan có thẩm quyền và phù hợp với cơ cấu theo quy định của Sở Nông nghiệp và Phát triển nôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: điều kiện sản xuất giống lúa cấp 1, giống lúa và giống ngô địa phương: Sản xuất theo quy trình kỹ thuật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Có điều kiện về đất đai, đầu tư thâm canh và kinh nghiệm sản xuất, đảm bảo giống sản xuất ra đạt tiêu chuẩn C 1 . Giống lúa và giống ngô địa phương khi sản xuất phải được UBND huyện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Trao đổi giống lúa C 1 , giống lúa, giống ngô địa phương: 1- Giống lúa C 1 , giống lúa, giống ngô địa phương sau khi sản xuất ra, các hộ sản xuất giống có trách nhiệm trao đổi cho các hộ nông dân khác theo chính sách của UBND tỉnh hoặc UBND huyện để gieo trồng đại trà. Lô giống không phải có giấy chứng nhận chất lượng của Sở N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 : Điều kiện để tổ chức và cá nhân kinh doanh - dịch vụ giống cây lương thực: Phải có giấy phép hành nghề kinh doanh của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Phải am hiểu ký thuật giống cây lương thực (có bằng Trung cấp trồng trọt trở lên hoặc qua lớp đào tạo huấn luyện của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn). Chỉ được ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13: Về điều kiện thực hiện bảo hành chất lượng giống: 1- Người mua giống được bảo hành chất lượng trên cơ sở thoả thuận với người bán thể hiện trong phiếu bảo hành đặt trong gói giống hoặc trong hợp đồng kinh tế mua bán, đồng thời có trách nhiệm bảo quản chu đáo sau khi mua và gieo trồng theo quy định hướng dẫn. 2- Bên bán chỉ thự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: Lô giống bán trên thị trường phải đảm bảo các điều kiện sau: Có nhãn sản phẩm, đóng gói như đăng ký. Có phiếu bảo hành chất lượng. Có phiếu chứng nhận chất lượng của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc của cấp có thẩm quyền. Có bản hướng dẫn kỹ thuật gieo trồng. IV- Sử dụng giống cây lương thực:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15: UBND các huyện, thành, thị chỉ đạo UBND cấp xã hoặc HTX trực tiếp điều hành việc trao đổi, sử dụng giống cây lương thực được sản xuất ra trên địa bàn huyện, thành, thị.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16: Hộ nông dân sử dụng giống lúa C 1 (thông qua trao đổi với các hộ sản xuất giống) các giống lúa lai, ngô lai được hưởng trợ giá theo chính sách hiện hành của UBND tỉnh. Hộ nông dân được phép mua giống trên thị trường, nhưng giống đó phải có các điều kiện đảm bảo theo qui định tại điều 14 và được hưởng quyền lợi theo điều 13.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17: Hộ nông dân phải gieo trồng những giống có danh mục cơ cấu theo quy định của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, gieo giống theo qui trình hướng dẫn và chịu sự kiểm tra của các cơ quan quản lý Nhà nước về giống cây lương thực. Trường hợp sử dụng giống bất hợp pháp và không đúng cơ cấu theo quy định, nếu gây ảnh hưởng xấu t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18: - Nhiệm vụ về quản lý Nhà nước về giống cây lương thực của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Xác định và công bố cơ cấu giống cây lương thực được sử dụng theo các vùng sinh thái trên địa bàn tỉnh. Tổ chức bộ phận kiểm dịch, kiểm nghiệm chất lượng giống để thực hiện nhiệm vụ kiểm định kiểm nghiệm chất lượng giống cây lươn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19 : Nhiệm vụ quản lý Nhà nước về giống cây lương thực của UBND các huyện, thành, thị: Xác định cụ thể cơ cấu giống cây lương thực của địa phương phù hợp với điều kiện tự nhiên của từng tiểu vùng sinh thái theo qui định cơ cấu chung của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Tiến hành kiểm tra thường xuyên việc thực hiện cơ cấu g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20: Nhiệm vụ quản lý Nhà nước của UBND các xã, phường, thị trấn. Quán triệt rộng rãi trong nhân dân các quy định về quản lý giống cây lương thực để mọi người cùng giám sát, cùng thực hiện. Xây dựng kế hoạch chi tiết và trực tiếp tổ chức sản xuất giống cây lương thực theo kế hoạch củaUBND các huyện, thành, thị (chọn vùng, chọn hộ,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21: Thủ tục, hồ sơ trình tự cấp giấy phép sản xuất, hành nghề kinh doanh - dịch vụ, giấy chứng nhận chất lượng cây lương thực: 1- Thủ tục hồ sơ và trình tự cấp giấy sản xuất lành nghề kinh doanh- dịch vụ giống cây lương thực: Các tổ chức, cá nhân muốn được cấp giấy phép sản xuất, giấy phép hành nghề kinh doanh- dịch vụ giống cây l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III Điều khoản thi hành
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với các ngành có liên quan, UBND các huyện, thành, thị tổ chức phổ biến, quán triệt rộng rãi trong nhân dân và tổ chức thực hiện Nghị định 07/CP, Thông tư 02/NN-KNKL-TT, các văn bản khác của chính phủ, của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các văn bản quy định của UBND tỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23: Đề nghị các đoàn thể nhân dân: Hội Nông dân, Hội Phụ nữ, Hội Cựu chiến binh, Đoàn Thanh niên phối hợp với chính quyền địa phương các cấp, các ngành liên quan tổ chức vận động các thành viên của mình và quần chúng thực hiện nghiêm chỉnh quy định về quản lý giống cây lương thực của tỉnh và của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24
Điều 24: Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh- dịch vụ giống cây lương thực có vi phạm các nội dung trong bản quy định này thì theo mức độ có thể sẽ bị xử lý tới mức thu hồi giấy phép.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25: Bản quy định này có hiệu lực từ ngày 1/6/1997. Trong quá trình thực hiện nếu có điều gì còn thiếu hoặc không phù hợp, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn báo cáo UBND tỉnh để bổ xung, điều chỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.