Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách Nhà nước để thực hiện miễn thuỷ lợi phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
20/2009/QĐ-UBND
Right document
về việc ban hành Quy định tạm thời chế độ đối với nghĩa vụ lao động dài hạn
256/UB-QĐ
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách Nhà nước để thực hiện miễn thuỷ lợi phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước để thực hiện miễn thuỷ lợi phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan và UBND các quận, huyện tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định nêu tại Điều 1, Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định tạm thời về chế độ đối với nghĩa vụ lao động dài hạn.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.
- Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan và UBND các quận, huyện tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Q...
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định tạm thời về chế độ đối với nghĩa vụ lao động dài hạn.
- Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan và UBND các quận, huyện tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Q...
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định tạm thời về chế độ đối với nghĩa vụ lao động dài hạn.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 43/2008/QĐ-UBND ngày 25/9/2008 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về quản lý, sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách Nhà nước để thực hiện miễn thuỷ lợi phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, Quyết định số 6689/QĐ-UB ngày 27/8/2007 của U...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục thuế thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý, sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước để thực hiện miễn thuỷ lợi phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện miễn thuỷ lợi phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Đối tượng miễn thuỷ lợi phí là các hộ gia đình, cá nhân sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phạm vi miễn thuỷ lợi phí 1. Miễn thuỷ lợi phí đối với diện tích mặt đất, mặt nước trong hạn mức giao đất nông nghiệp của các hộ gia đình, cá nhân dùng vào sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, bao gồm: Đất, mặt nước do nhà nước giao, được thừa kế, cho, tặng, nhận chuyển nhượng hợp pháp; kể cả phần diện tích đấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần diện tích vượt hạn mức giao đất nông nghiệp thì không được miễn thuỷ lợi phí.
Phần diện tích vượt hạn mức giao đất nông nghiệp thì không được miễn thuỷ lợi phí. 2. Diện tích đất, mặt nước miễn thuỷ lợi phí theo quy định tại Điều này không phân biệt được cấp, tưới, tiêu nước từ công trình thuỷ lợi đầu tư bằng vốn ngân sách hay các nguồn vốn khác; thu thuỷ lợi phí theo mức Nhà nước quy định hay theo thoả thuận. 3....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức thu thủy lợi phí, tiền nước, phí dịch vụ lấy nước 1. Mức thu thủy lợi phí, tiền nước đối với tất cả các công trình thủy lợi đầu tư bằng vốn ngân sách hoặc nguồn vốn khác được quy định tại Phụ lục 1 đính kèm Quy định này. a) Mức thu thuỷ lợi phí quy định tại Phụ lục 1 được áp dụng cho diện tích tưới, tiêu, cấp nước năm 2009,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Mức miễn thuỷ lợi phí Mức miễn thuỷ lợi phí đối với trường hợp sử dụng nước từ công trình đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách hoặc nguồn vốn khác được tính theo mức thu quy định tại Phụ lục 1 đính kèm Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II DIỆN TÍCH ĐƯỢC MIỄN THUỶ LỢI PHÍ VÀ ĐẶT HÀNG CUNG CẤP DỊCH VỤ THUỶ LỢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trình tự, thủ tục, hồ sơ, thẩm quyền quyết định diện tích tưới, tiêu, cấp nước được miễn thuỷ lợi phí 1. Trình tự xác nhận đối tượng và diện tích được miễn thuỷ lợi phí: a) Đơn vị quản lý thuỷ nông phối hợp với Ủy ban nhân dân xã, phường, căn cứ vào bản đồ giải thửa; hình thức cấp nước, tưới nước, tiêu nước; hợp đồng cấp nước,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện đặt hàng Các đơn vị quản lý thuỷ nông được Nhà nước hợp đồng đặt hàng phải được cơ quan có thẩm quyền quyết định thành lập hoặc có Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc được đại hội xã viên thông qua Quy chế, Điều lệ hoạt động và được sự đồng ý bằng văn bản của Uỷ ban nhân dân quận, huyện nơi đóng trụ sở chính. Sản phẩm đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Đơn giá đặt hàng Đơn giá (mức thuỷ lợi phí hay giá dịch vụ nước tưới, tiêu nước, nước cấp) đặt hàng được xác định theo mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước được nêu tại Điều 4 của Quy định này. Riêng diện tích tưới, tiêu, cấp nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng do các đơn vị quản lý thuỷ nông tỉnh Quảng Nam cung cấp dịch vụ, thì đơn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hợp đồng đặt hàng 1. Trên cơ sở diện tích tưới, tiêu, cấp nước được miễn thuỷ lợi phí do Uỷ ban nhân dân thành phố phê duyệt, đơn giá đặt hàng và dự toán ngân sách được cấp có thẩm quyền giao, việc thực hiện ký hợp đồng đặt hàng với các đơn vị quản lý thuỷ nông như sau: a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ký hợp đồng đặt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều chỉnh giá trị hợp đồng đặt hàng Giá trị hợp đồng đặt hàng chỉ được điều chỉnh trong trường hợp Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng hoặc Nhà nước thay đổi cơ chế, chính sách về thuỷ lợi phí có ảnh hưởng đến giá trị hợp đồng đặt hàng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ, SỬ DỤNG KINH PHÍ THỰC HIỆN MIỄN THUỶ LỢI PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Lập, bổ sung dự toán, tạm ứng, thanh toán kinh phí thực hiện miễn thuỷ lợi phí: 1. Về lập dự toán: Hằng năm, vào thời điểm lập dự toán ngân sách cho năm sau, trên cơ sở diện tích tưới, tiêu, cấp nước được miễn thuỷ lợi phí do UBND thành phố phê duyệt và đơn giá dịch vụ tưới nước, tiêu nước, cấp nước tại Quy định này, các đơn v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hồ sơ, thủ tục thanh, quyết toán 1. Hồ sơ thanh, quyết toán gồm: - Hồ sơ hợp đồng đặt hàng; - Hợp đồng tưới nước, tiêu nước, cấp nước của đơn vị quản lý thuỷ nông với các đơn vị dùng nước (tổ hợp tác, hợp tác xã), hộ dùng nước; - Bảng kê đối tượng, diện tích tưới, tiêu, cấp nước được miễn thuỷ lợi phí; - Biên bản nghiệm thu hợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Kiểm tra, giám sát, đánh giá hiệu quả hoạt động Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện tổ chức thực hiện và chỉ đạo các đơn vị trực thuộc chấp hành quy chế tự kiểm tra tài chính, kế toán tại các cơ quan, đơn vị về sử dụng kinh phí thực hiện miễn thuỷ lợi phí và tình hình hoạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chỉ đạo, tổ chức, hướng dẫn sắp xếp lại hoạt động của các đơn vị quản lý thuỷ nông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động, đáp ứng yêu cầu đặt hàng tưới, tiêu, cấp nước cho sản xuất nông nghiệp. 2. Chủ trì, phối hợp với Uỷ ban nhân dân các quận,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Tham mưu Uỷ ban nhân dân thành phố bố trí kinh phí thực hiện miễn thuỷ lợi phí trong dự toán ngân sách thành phố hằng năm theo quy định. 2. Thẩm định, trình Uỷ ban nhân dân thành phố phê duyệt quyết toán kinh phí thực hiện miễn thuỷ lợi phí. 3. Giúp Uỷ ban nhân dân thành phố thẩm tra kinh phí th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các quận, huyện 1. Thực hiện ký hợp đồng đặt hàng và thanh quyết toán kinh phí thực hiện miễn thuỷ lợi phí đối với các đơn vị quản lý thuỷ nông do quận, huyện quản lý. 2. Tổng hợp diện tích đất, mặt nước được miễn thuỷ lợi phí và dự toán ngân sách miễn thuỷ lợi phí thuộc ngân sách quận, huyện (c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của UBND các phường, xã 1. Phối hợp các đơn vị quản lý thuỷ nông lập bảng kê đối tượng và diện tích đất tưới, tiêu, cấp nước được miễn thuỷ lợi phí trên địa bàn xã, phường. 2. Hướng dẫn cộng đồng dân cư tổ chức tổ, đội thuỷ nông thực hiện công tác thuỷ nông nội đồng nhằm sử dụng nguồn nước tiết kiệm, chống lãng phí.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của các đơn vị quản lý thuỷ nông 1. Tổ chức quản lý và khai thác các công trình thuỷ lợi có hiệu quả, thực hiện tốt công tác phòng, chống lụt, bão và thường xuyên duy tu, bảo dưỡng công trình đầu mối, hệ thống kênh tưới để nâng cao năng lực tưới, tiêu, cấp nước của các công trình. 2. Chịu trách nhiệm về tính chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này , nếu có vướng mắc phát sinh, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân phản ảnh bằng văn bản về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để phối hợp Sở Tài chính nghiên cứu, đề xuất Uỷ ban nhân dân thành phố xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections