Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 27
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 2

Cross-check map

2 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
25 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách Nhà nước để thực hiện miễn thuỷ lợi phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Về ban hành Quy định quản lý kiến trúc công trình trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách Nhà nước để thực hiện miễn thuỷ lợi phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Right: Về ban hành Quy định quản lý kiến trúc công trình trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước để thực hiện miễn thuỷ lợi phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý kiến trúc công trình trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước để thực hiện miễn thuỷ lợi phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý kiến trúc công trình trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan và UBND các quận, huyện tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định nêu tại Điều 1, Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy định nêu trên;

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy định nêu trên;
Removed / left-side focus
  • Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan và UBND các quận, huyện tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Q...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 43/2008/QĐ-UBND ngày 25/9/2008 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về quản lý, sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách Nhà nước để thực hiện miễn thuỷ lợi phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, Quyết định số 6689/QĐ-UB ngày 27/8/2007 của U...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 9912/QĐ-UBND; 9913/QĐ-UBND; 9914/QĐ-UBND; 9915/QĐ-UBND; 9916/QĐ-UBND; 9917/QĐ-UBND ngày 20/12/2010 của UBND thành phố Đà Nẵng V/v ban hành quy định quản lý kiến trúc xây dựng công trình nhà ở riêng lẻ tại các khu dân cư quy hoạch chi tiết 1/500 trên địa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 9912/QĐ-UBND
  • 9913/QĐ-UBND
  • 9914/QĐ-UBND
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 43/2008/QĐ-UBND ngày 25/9/2008 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về quản lý, sử dụng kinh phí từ n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục thuế thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ C...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố; Chủ tịch UBND quận, huyện, phường, xã; các chủ đầu tư; các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Văn Hữu Chiến QUY ĐỊNH Về quản lý kiến...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc Sở Xây dựng
  • Chủ tịch UBND quận, huyện, phường, xã
  • các chủ đầu tư
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Võ Duy Khương
Rewritten clauses
  • Left: Cục trưởng Cục thuế thành phố Right: Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố
  • Left: Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý, sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước để thực hiện miễn thuỷ lợi phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Cá nhân, tổ chức thực hiện có liên quan đến hoạt động kiến trúc và xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; 2. Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý kiến trúc và xây dựng công trình trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cá nhân, tổ chức thực hiện có liên quan đến hoạt động kiến trúc và xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
  • 2. Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý kiến trúc và xây dựng công trình trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định việc quản lý, sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước để thực hiện miễn thuỷ lợi phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện miễn thuỷ lợi phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Đối tượng miễn thuỷ lợi phí là các hộ gia đình, cá nhân sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định về quản lý kiến trúc xây dựng công trình đối với công trình công cộng, công trình nhà ở riêng lẻ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • 2. Đối tượng miễn thuỷ lợi phí là các hộ gia đình, cá nhân sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Phạm vi áp dụng
  • Left: 1. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện miễn thuỷ lợi phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Right: Quy định này quy định về quản lý kiến trúc xây dựng công trình đối với công trình công cộng, công trình nhà ở riêng lẻ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phạm vi miễn thuỷ lợi phí 1. Miễn thuỷ lợi phí đối với diện tích mặt đất, mặt nước trong hạn mức giao đất nông nghiệp của các hộ gia đình, cá nhân dùng vào sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, bao gồm: Đất, mặt nước do nhà nước giao, được thừa kế, cho, tặng, nhận chuyển nhượng hợp pháp; kể cả phần diện tích đấ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Chỉ giới đường đỏ: là đường ranh giới phân định giữa phần thửa đất để xây dựng công trình và phần đất được dành cho đường giao thông hoặc các công trình kỹ thuật hạ tầng. 2. Chỉ giới xây dựng: là đường giới hạn cho phép xây dựng nhà, công trình trên thửa đất. 3. Phần ngầm của các công trình xây dựng: là một...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Chỉ giới đường đỏ: là đường ranh giới phân định giữa phần thửa đất để xây dựng công trình và phần đất được dành cho đường giao thông hoặc các công trình kỹ thuật hạ tầng.
  • 2. Chỉ giới xây dựng: là đường giới hạn cho phép xây dựng nhà, công trình trên thửa đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phạm vi miễn thuỷ lợi phí
  • 1. Miễn thuỷ lợi phí đối với diện tích mặt đất, mặt nước trong hạn mức giao đất nông nghiệp của các hộ gia đình, cá nhân dùng vào sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, bao gồm: Đất...
  • kể cả phần diện tích đất 5% công ích do địa phương quản lý mà các hộ gia đình, cá nhân được giao hoặc đấu thầu quyền sử dụng.
left-only unmatched

Phần diện tích vượt hạn mức giao đất nông nghiệp thì không được miễn thuỷ lợi phí.

Phần diện tích vượt hạn mức giao đất nông nghiệp thì không được miễn thuỷ lợi phí. 2. Diện tích đất, mặt nước miễn thuỷ lợi phí theo quy định tại Điều này không phân biệt được cấp, tưới, tiêu nước từ công trình thuỷ lợi đầu tư bằng vốn ngân sách hay các nguồn vốn khác; thu thuỷ lợi phí theo mức Nhà nước quy định hay theo thoả thuận. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Mức thu thủy lợi phí, tiền nước, phí dịch vụ lấy nước 1. Mức thu thủy lợi phí, tiền nước đối với tất cả các công trình thủy lợi đầu tư bằng vốn ngân sách hoặc nguồn vốn khác được quy định tại Phụ lục 1 đính kèm Quy định này. a) Mức thu thuỷ lợi phí quy định tại Phụ lục 1 được áp dụng cho diện tích tưới, tiêu, cấp nước năm 2009,...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý kiến trúc công trình 1. Tất cả công trình được thiết kế theo xu hướng kiến trúc hiện đại, thích dụng, sử dụng vật liệu và công nghệ mới, vật liệu thân thiện với môi trường, tiết kiệm năng lượng, phù hợp với khí hậu địa phương và thích ứng với biến đổi khí hậu, khuyến khích sử dụng sản phẩm, vật liệu sản xuất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc quản lý kiến trúc công trình
  • 1. Tất cả công trình được thiết kế theo xu hướng kiến trúc hiện đại, thích dụng, sử dụng vật liệu và công nghệ mới, vật liệu thân thiện với môi trường, tiết kiệm năng lượng, phù hợp với khí hậu địa...
  • đồng thời gìn giữ và tôn tạo các công trình kiến trúc cũ có giá trị kiến trúc văn hóa và lịch sử. Tạo ra một sắc thái kiến trúc hài hoà với cảnh quan thiên nhiên, địa hình tự nhiên, phát huy không...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mức thu thủy lợi phí, tiền nước, phí dịch vụ lấy nước
  • 1. Mức thu thủy lợi phí, tiền nước đối với tất cả các công trình thủy lợi đầu tư bằng vốn ngân sách hoặc nguồn vốn khác được quy định tại Phụ lục 1 đính kèm Quy định này.
  • a) Mức thu thuỷ lợi phí quy định tại Phụ lục 1 được áp dụng cho diện tích tưới, tiêu, cấp nước năm 2009, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2009.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Mức miễn thuỷ lợi phí Mức miễn thuỷ lợi phí đối với trường hợp sử dụng nước từ công trình đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách hoặc nguồn vốn khác được tính theo mức thu quy định tại Phụ lục 1 đính kèm Quy định này.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu chung đối với công trình công cộng 1. Tất cả các công trình phải được thiết kế, xây dựng phù hợp với quy hoạch chi tiết được duyệt, các quy định quản lý đất đai, tuân thủ theo đúng các điều, khoản tại Quy định này, bảo đảm theo Quy chuẩn và Tiêu chuẩn xây dựng của Nước CHXHCN Việt Nam; 2. Việc xem xét quy mô công trình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Yêu cầu chung đối với công trình công cộng
  • Tất cả các công trình phải được thiết kế, xây dựng phù hợp với quy hoạch chi tiết được duyệt, các quy định quản lý đất đai, tuân thủ theo đúng các điều, khoản tại Quy định này, bảo đảm theo Quy chu...
  • 2. Việc xem xét quy mô công trình phải dựa trên các tiêu chí bảo đảm hình khối kiến trúc công trình theo công năng và an toàn khi sử dụng tại khu vực;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Mức miễn thuỷ lợi phí
  • Mức miễn thuỷ lợi phí đối với trường hợp sử dụng nước từ công trình đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách hoặc nguồn vốn khác được tính theo mức thu quy định tại Phụ lục 1 đính kèm Quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II DIỆN TÍCH ĐƯỢC MIỄN THUỶ LỢI PHÍ VÀ ĐẶT HÀNG CUNG CẤP DỊCH VỤ THUỶ LỢI

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • DIỆN TÍCH ĐƯỢC MIỄN THUỶ LỢI PHÍ VÀ ĐẶT HÀNG CUNG CẤP DỊCH VỤ THUỶ LỢI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trình tự, thủ tục, hồ sơ, thẩm quyền quyết định diện tích tưới, tiêu, cấp nước được miễn thuỷ lợi phí 1. Trình tự xác nhận đối tượng và diện tích được miễn thuỷ lợi phí: a) Đơn vị quản lý thuỷ nông phối hợp với Ủy ban nhân dân xã, phường, căn cứ vào bản đồ giải thửa; hình thức cấp nước, tưới nước, tiêu nước; hợp đồng cấp nước,...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Vị trí xây dựng công trình công cộng 1. Các công trình công cộng có vị trí xây dựng phù hợp với quy hoạch chi tiết 1/500 được UBND thành phố Đà Nẵng phê duyệt, ban hành kèm theo các quy định quản lý kiến trúc thì tuân theo Quyết định phê duyệt và thực hiện theo quy trình quản lý đầu tư xây dựng cơ bản hiện hành. Trường hợp Chủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Vị trí xây dựng công trình công cộng
  • Các công trình công cộng có vị trí xây dựng phù hợp với quy hoạch chi tiết 1/500 được UBND thành phố Đà Nẵng phê duyệt, ban hành kèm theo các quy định quản lý kiến trúc thì tuân theo Quyết định phê...
  • Trường hợp Chủ đầu tư có nhu cầu thay đổi các chỉ tiêu kiến trúc so với quy định quản lý kiến trúc đã được UBND thành phố Đà Nẵng phê duyệt, Sở Xây dựng xem xét từng trường hợp cụ thể, báo cáo UBND...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trình tự, thủ tục, hồ sơ, thẩm quyền quyết định diện tích tưới, tiêu, cấp nước được miễn thuỷ lợi phí
  • 1. Trình tự xác nhận đối tượng và diện tích được miễn thuỷ lợi phí:
  • a) Đơn vị quản lý thuỷ nông phối hợp với Ủy ban nhân dân xã, phường, căn cứ vào bản đồ giải thửa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện đặt hàng Các đơn vị quản lý thuỷ nông được Nhà nước hợp đồng đặt hàng phải được cơ quan có thẩm quyền quyết định thành lập hoặc có Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc được đại hội xã viên thông qua Quy chế, Điều lệ hoạt động và được sự đồng ý bằng văn bản của Uỷ ban nhân dân quận, huyện nơi đóng trụ sở chính. Sản phẩm đ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phân nhóm công trình công cộng Căn cứ tính tương đồng về công năng sử dụng và quy mô công trình, các công trình thương mại, dịch vụ công cộng, sản xuất sau đây gọi tắt là công trình công cộng và được phân chia ra 04 nhóm công trình công cộng như sau: 1. Công trình công cộng Nhóm 1: Khách sạn; Văn phòng làm việc và các công trìn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Phân nhóm công trình công cộng
  • Căn cứ tính tương đồng về công năng sử dụng và quy mô công trình, các công trình thương mại, dịch vụ công cộng, sản xuất sau đây gọi tắt là công trình công cộng và được phân chia ra 04 nhóm công tr...
  • 1. Công trình công cộng Nhóm 1: Khách sạn; Văn phòng làm việc và các công trình tương đương;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều kiện đặt hàng
  • Các đơn vị quản lý thuỷ nông được Nhà nước hợp đồng đặt hàng phải được cơ quan có thẩm quyền quyết định thành lập hoặc có Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc được đại hội xã viên thông qua Quy chế, Đ...
  • Sản phẩm đặt hàng là diện tích (ha, m 2 ) hoặc mét khối (m 3 ) được tưới nước, tiêu và cấp nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Đơn giá đặt hàng Đơn giá (mức thuỷ lợi phí hay giá dịch vụ nước tưới, tiêu nước, nước cấp) đặt hàng được xác định theo mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước được nêu tại Điều 4 của Quy định này. Riêng diện tích tưới, tiêu, cấp nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng do các đơn vị quản lý thuỷ nông tỉnh Quảng Nam cung cấp dịch vụ, thì đơn...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quy định quản lý kiến trúc công trình công cộng Nhóm 1 (Khách sạn; Văn phòng làm việc và các công trình tương đương) 1. Xây dựng tại KDC quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500: Các thửa đất được phép xây dựng các công trình công cộng nhóm 1 phải đảm bảo các điều kiện sau: Có chiều rộng mặt tiền từ 4,5m trở lên, tiếp giáp với đường có m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quy định quản lý kiến trúc công trình công cộng Nhóm 1 (Khách sạn; Văn phòng làm việc và các công trình tương đương)
  • 1. Xây dựng tại KDC quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500:
  • Các thửa đất được phép xây dựng các công trình công cộng nhóm 1 phải đảm bảo các điều kiện sau: Có chiều rộng mặt tiền từ 4,5m trở lên, tiếp giáp với đường có mặt cắt lòng đường ≥ 5,5m (đường có vỉ...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Đơn giá đặt hàng
  • Đơn giá (mức thuỷ lợi phí hay giá dịch vụ nước tưới, tiêu nước, nước cấp) đặt hàng được xác định theo mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước được nêu tại Điều 4 của Quy định này.
  • Riêng diện tích tưới, tiêu, cấp nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng do các đơn vị quản lý thuỷ nông tỉnh Quảng Nam cung cấp dịch vụ, thì đơn giá đặt hàng thực hiện theo quy định của Uỷ ban nhân dân...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hợp đồng đặt hàng 1. Trên cơ sở diện tích tưới, tiêu, cấp nước được miễn thuỷ lợi phí do Uỷ ban nhân dân thành phố phê duyệt, đơn giá đặt hàng và dự toán ngân sách được cấp có thẩm quyền giao, việc thực hiện ký hợp đồng đặt hàng với các đơn vị quản lý thuỷ nông như sau: a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ký hợp đồng đặt...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quy định quản lý kiến trúc công trình công cộng Nhóm 2 (Nhà hàng; Siêu thị, chợ; Nhà sinh hoạt cộng đồng và các công trình tương đương) 1. Các thửa đất được phép xây dựng các công trình công cộng nhóm 2 phải đảm bảo các điều kiện sau: a) Vị trí xây dựng công trình phải cách Trường học, Bệnh viện, Cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng, Di...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quy định quản lý kiến trúc công trình công cộng Nhóm 2 (Nhà hàng; Siêu thị, chợ; Nhà sinh hoạt cộng đồng và các công trình tương đương)
  • 1. Các thửa đất được phép xây dựng các công trình công cộng nhóm 2 phải đảm bảo các điều kiện sau:
  • a) Vị trí xây dựng công trình phải cách Trường học, Bệnh viện, Cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng, Di tích lịch sử văn hoá, Cơ quan hành chính Nhà nước từ 200m trở lên;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hợp đồng đặt hàng
  • Trên cơ sở diện tích tưới, tiêu, cấp nước được miễn thuỷ lợi phí do Uỷ ban nhân dân thành phố phê duyệt, đơn giá đặt hàng và dự toán ngân sách được cấp có thẩm quyền giao, việc thực hiện ký hợp đồn...
  • a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ký hợp đồng đặt hàng đối với đơn vị quản lý thuỷ nông do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Điều chỉnh giá trị hợp đồng đặt hàng Giá trị hợp đồng đặt hàng chỉ được điều chỉnh trong trường hợp Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng hoặc Nhà nước thay đổi cơ chế, chính sách về thuỷ lợi phí có ảnh hưởng đến giá trị hợp đồng đặt hàng.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quy định quản lý kiến trúc công trình công cộng Nhóm 3 (Bệnh viện; Nhà trẻ; Mẫu giáo; Trường học; Cơ sở thể dục thể thao và các công trình tương đương) 1. Xây dựng tại khu dân cư mới có quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500: Các thửa đất được phép xây dựng công trình công cộng nhóm 3 phải đảm bảo các điều kiện sau: a) Tiếp giáp với đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quy định quản lý kiến trúc công trình công cộng Nhóm 3 (Bệnh viện; Nhà trẻ; Mẫu giáo; Trường học; Cơ sở thể dục thể thao và các công trình tương đương)
  • 1. Xây dựng tại khu dân cư mới có quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500: Các thửa đất được phép xây dựng công trình công cộng nhóm 3 phải đảm bảo các điều kiện sau:
  • a) Tiếp giáp với đường có mặt cắt lòng đường ≥7,5m, đường có vỉa hè
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Điều chỉnh giá trị hợp đồng đặt hàng
  • Giá trị hợp đồng đặt hàng chỉ được điều chỉnh trong trường hợp Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng hoặc Nhà nước thay đổi cơ chế, chính sách về thuỷ lợi phí có ảnh hưởng đến giá trị hợp đồng đặt hàng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUẢN LÝ, SỬ DỤNG KINH PHÍ THỰC HIỆN MIỄN THUỶ LỢI PHÍ

Open section

Chương III

Chương III CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ SAU CẤP PHÉP

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ SAU CẤP PHÉP
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ, SỬ DỤNG KINH PHÍ THỰC HIỆN
  • MIỄN THUỶ LỢI PHÍ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Lập, bổ sung dự toán, tạm ứng, thanh toán kinh phí thực hiện miễn thuỷ lợi phí: 1. Về lập dự toán: Hằng năm, vào thời điểm lập dự toán ngân sách cho năm sau, trên cơ sở diện tích tưới, tiêu, cấp nước được miễn thuỷ lợi phí do UBND thành phố phê duyệt và đơn giá dịch vụ tưới nước, tiêu nước, cấp nước tại Quy định này, các đơn v...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quy định quản lý kiến trúc công trình công cộng Nhóm 4 (Cơ sở sản xuất; Kho bãi;Kho hàng và các công trình tương đương) 1. Nguyên tắc cơ bản: a) Đối với các công trình công cộng Nhóm 4 được Nhà nước liệt kê vào loại cấm xây dựng trong khu dân cư đô thị, thì được bố trí trong các Khu công nghiệp và thực hiện theo quy định Khu c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Quy định quản lý kiến trúc công trình công cộng Nhóm 4 (Cơ sở sản xuất; Kho bãi;Kho hàng và các công trình tương đương)
  • 1. Nguyên tắc cơ bản:
  • a) Đối với các công trình công cộng Nhóm 4 được Nhà nước liệt kê vào loại cấm xây dựng trong khu dân cư đô thị, thì được bố trí trong các Khu công nghiệp và thực hiện theo quy định Khu công nghiệp;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Lập, bổ sung dự toán, tạm ứng, thanh toán kinh phí thực hiện miễn thuỷ lợi phí:
  • 1. Về lập dự toán:
  • Hằng năm, vào thời điểm lập dự toán ngân sách cho năm sau, trên cơ sở diện tích tưới, tiêu, cấp nước được miễn thuỷ lợi phí do UBND thành phố phê duyệt và đơn giá dịch vụ tưới nước, tiêu nước, cấp...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ, thủ tục thanh, quyết toán 1. Hồ sơ thanh, quyết toán gồm: - Hồ sơ hợp đồng đặt hàng; - Hợp đồng tưới nước, tiêu nước, cấp nước của đơn vị quản lý thuỷ nông với các đơn vị dùng nước (tổ hợp tác, hợp tác xã), hộ dùng nước; - Bảng kê đối tượng, diện tích tưới, tiêu, cấp nước được miễn thuỷ lợi phí; - Biên bản nghiệm thu hợ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Yêu cầu chung đối với công trình nhà ở riêng lẻ 1. Nhà ở ven sông, ven biển, gần khu vực cầu vượt, gần nút giao thông trên cao, các khu vực sườn đồi, núi thì yêu cầu bắt buộc của kiến trúc kết mái công trình phải được lợp ngói hoặc mái đúc bê tông cốt thép và dán ngói; Đồng thời, khi nộp hồ sơ xin phép xây dựng phải có bản vẽ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Yêu cầu chung đối với công trình nhà ở riêng lẻ
  • 1. Nhà ở ven sông, ven biển, gần khu vực cầu vượt, gần nút giao thông trên cao, các khu vực sườn đồi, núi thì yêu cầu bắt buộc của kiến trúc kết mái công trình phải được lợp ngói hoặc mái đúc bê tô...
  • Đồng thời, khi nộp hồ sơ xin phép xây dựng phải có bản vẽ phối cảnh in màu tổng thể kèm theo. Các khu vực khác khuyến khích lợp mái ngói, mái tôn có sóng giả ngói màu sáng (ví dụ: màu đỏ gạnh, màu...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Hồ sơ, thủ tục thanh, quyết toán
  • 1. Hồ sơ thanh, quyết toán gồm:
  • - Hồ sơ hợp đồng đặt hàng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Kiểm tra, giám sát, đánh giá hiệu quả hoạt động Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện tổ chức thực hiện và chỉ đạo các đơn vị trực thuộc chấp hành quy chế tự kiểm tra tài chính, kế toán tại các cơ quan, đơn vị về sử dụng kinh phí thực hiện miễn thuỷ lợi phí và tình hình hoạ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quy định quản lý kiến trúc xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ tại các dự án khu dân cư có quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt 1. Quy định riêng đối với địa bàn quận Hải Châu: 1.1. Quy định đối với nhà ở chia lô theo quy hoạch: (Chỉ áp dụng cho thửa đất tiếp giáp với đường quy h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Quy định quản lý kiến trúc xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ tại các dự án khu dân cư có quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt
  • 1. Quy định riêng đối với địa bàn quận Hải Châu:
  • 1.1. Quy định đối với nhà ở chia lô theo quy hoạch:
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Kiểm tra, giám sát, đánh giá hiệu quả hoạt động
  • Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện tổ chức thực hiện và chỉ đạo các đơn vị trực thuộc chấp hành quy chế tự kiểm tra tài chính, kế toán tại c...
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chỉ đạo, tổ chức, hướng dẫn sắp xếp lại hoạt động của các đơn vị quản lý thuỷ nông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động, đáp ứng yêu cầu đặt hàng tưới, tiêu, cấp nước cho sản xuất nông nghiệp. 2. Chủ trì, phối hợp với Uỷ ban nhân dân các quận,...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Quy định quản lý kiến trúc xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ có mặt tiền giáp đường phố cũ, chỉnh trang tại các khu dân cư quy hoạch chi tiết 1/500 (không áp dụng đối với đất ở quy hoạch chia lô) 1. Đối với nhà giáp đường có vỉa hè: (Chỉ tiêu xây dựng được quy định trên cơ sở xác định diện tích và kích thước thửa đất xây dựng nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Quy định quản lý kiến trúc xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ có mặt tiền giáp đường phố cũ, chỉnh trang tại các khu dân cư quy hoạch chi tiết 1/500 (không áp dụng đối với đất ở quy hoạch chi...
  • 1. Đối với nhà giáp đường có vỉa hè:
  • (Chỉ tiêu xây dựng được quy định trên cơ sở xác định diện tích và kích thước thửa đất xây dựng nhà ở)
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Chỉ đạo, tổ chức, hướng dẫn sắp xếp lại hoạt động của các đơn vị quản lý thuỷ nông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động, đáp ứng yêu cầu đặt hàng tưới, tiêu, cấp nước cho...
  • Chủ trì, phối hợp với Uỷ ban nhân dân các quận, huyện hướng dẫn, quy định tỷ lệ, mức duy tu sửa chữa thường xuyên, nâng cấp các công trình thuỷ lợi và phục vụ công tác phòng, chống lụt, bão các côn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Tham mưu Uỷ ban nhân dân thành phố bố trí kinh phí thực hiện miễn thuỷ lợi phí trong dự toán ngân sách thành phố hằng năm theo quy định. 2. Thẩm định, trình Uỷ ban nhân dân thành phố phê duyệt quyết toán kinh phí thực hiện miễn thuỷ lợi phí. 3. Giúp Uỷ ban nhân dân thành phố thẩm tra kinh phí th...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng Sửa đổi nội dung quy định về thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại Điều 31, Quyết định số 19/2006/QĐ-UBND ngày 10/3/2006 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, với nội dung điều chỉnh như sau: 1. Giám đố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng
  • Sửa đổi nội dung quy định về thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại Điều 31, Quyết định số 19/2006/QĐ-UBND ngày 10/3/2006 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy định về quản...
  • 1. Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình công cộng, công trình tôn giáo, công trình di tích lịch sử (sau khi có ý kiến thống nhất của cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm q...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của Sở Tài chính
  • 1. Tham mưu Uỷ ban nhân dân thành phố bố trí kinh phí thực hiện miễn thuỷ lợi phí trong dự toán ngân sách thành phố hằng năm theo quy định.
  • 2. Thẩm định, trình Uỷ ban nhân dân thành phố phê duyệt quyết toán kinh phí thực hiện miễn thuỷ lợi phí.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các quận, huyện 1. Thực hiện ký hợp đồng đặt hàng và thanh quyết toán kinh phí thực hiện miễn thuỷ lợi phí đối với các đơn vị quản lý thuỷ nông do quận, huyện quản lý. 2. Tổng hợp diện tích đất, mặt nước được miễn thuỷ lợi phí và dự toán ngân sách miễn thuỷ lợi phí thuộc ngân sách quận, huyện (c...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trường hợp các công trình kiến trúc phải báo cáo UBND thành phố Đà Nẵng Các công trình kiến trúc sau đây ngoài việc phải tuân theo các điều, khoản tại quy định này, còn phải có ý kiến thống nhất của UBND thành phố Đà Nẵng trước khi thực hiện các bước xây dựng cơ bản tiếp theo. 1. Công trình thuộc nhóm 1 với quy mô tầng cao từ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Trường hợp các công trình kiến trúc phải báo cáo UBND thành phố Đà Nẵng
  • Các công trình kiến trúc sau đây ngoài việc phải tuân theo các điều, khoản tại quy định này, còn phải có ý kiến thống nhất của UBND thành phố Đà Nẵng trước khi thực hiện các bước xây dựng cơ bản ti...
  • 1. Công trình thuộc nhóm 1 với quy mô tầng cao từ 09 tầng trở lên;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các quận, huyện
  • 1. Thực hiện ký hợp đồng đặt hàng và thanh quyết toán kinh phí thực hiện miễn thuỷ lợi phí đối với các đơn vị quản lý thuỷ nông do quận, huyện quản lý.
  • Tổng hợp diện tích đất, mặt nước được miễn thuỷ lợi phí và dự toán ngân sách miễn thuỷ lợi phí thuộc ngân sách quận, huyện (cả diện tích tưới, tiêu, cấp nước thuộc công trình thuỷ lợi đầu tư bằng n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của UBND các phường, xã 1. Phối hợp các đơn vị quản lý thuỷ nông lập bảng kê đối tượng và diện tích đất tưới, tiêu, cấp nước được miễn thuỷ lợi phí trên địa bàn xã, phường. 2. Hướng dẫn cộng đồng dân cư tổ chức tổ, đội thuỷ nông thực hiện công tác thuỷ nông nội đồng nhằm sử dụng nguồn nước tiết kiệm, chống lãng phí.

Open section

Điều 17.

Điều 17. Quy định quản lý sau cấp giấy phép xây dựng 1. Khi chủ đầu tư có yêu cầu, Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm phối hợp với các đơn vị có liên quan, hướng dẫn chủ đầu tư xác định chỉ giới xây dựng, các khoảng lùi công trình, cao trình nền nhà…trước khi chủ đầu tư tiến hành khởi công xây dựng công trình. Trong quá trìn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Quy định quản lý sau cấp giấy phép xây dựng
  • Khi chủ đầu tư có yêu cầu, Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm phối hợp với các đơn vị có liên quan, hướng dẫn chủ đầu tư xác định chỉ giới xây dựng, các khoảng lùi công trình, cao trình...
  • Trong quá trình thi công xây dựng công trình, Cơ quan cấp phép thường xuyên theo dõi kiểm tra việc xây dựng theo giấy phép được cấp.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm của UBND các phường, xã
  • 1. Phối hợp các đơn vị quản lý thuỷ nông lập bảng kê đối tượng và diện tích đất tưới, tiêu, cấp nước được miễn thuỷ lợi phí trên địa bàn xã, phường.
  • 2. Hướng dẫn cộng đồng dân cư tổ chức tổ, đội thuỷ nông thực hiện công tác thuỷ nông nội đồng nhằm sử dụng nguồn nước tiết kiệm, chống lãng phí.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của các đơn vị quản lý thuỷ nông 1. Tổ chức quản lý và khai thác các công trình thuỷ lợi có hiệu quả, thực hiện tốt công tác phòng, chống lụt, bão và thường xuyên duy tu, bảo dưỡng công trình đầu mối, hệ thống kênh tưới để nâng cao năng lực tưới, tiêu, cấp nước của các công trình. 2. Chịu trách nhiệm về tính chính...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND quận, huyện tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy định này; 2. Các cá nhân, cơ quan đơn vị, tổ chức có liên quan có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc Quy định này. Trong quá trình t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND quận, huyện tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy định này;
  • Các cá nhân, cơ quan đơn vị, tổ chức có liên quan có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm của các đơn vị quản lý thuỷ nông
  • Tổ chức quản lý và khai thác các công trình thuỷ lợi có hiệu quả, thực hiện tốt công tác phòng, chống lụt, bão và thường xuyên duy tu, bảo dưỡng công trình đầu mối, hệ thống kênh tưới để nâng cao n...
  • 2. Chịu trách nhiệm về tính chính xác của các hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền quyết định diện tích miễn thuỷ lợi phí. Thực hiện công khai tài chính theo quy định của nhà nước.
left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này , nếu có vướng mắc phát sinh, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân phản ảnh bằng văn bản về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để phối hợp Sở Tài chính nghiên cứu, đề xuất Uỷ ban nhân dân thành phố xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục 1: ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG Mục 1: ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG
Mục 2: ĐỐI VỚI NHÀ Ở RIÊNG LẺ Mục 2: ĐỐI VỚI NHÀ Ở RIÊNG LẺ