Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách Nhà nước để thực hiện miễn thuỷ lợi phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
20/2013/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Kế hoạch kiểm soát thủ tục hành chính năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
724/QĐ-BNN-VP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách Nhà nước để thực hiện miễn thuỷ lợi phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Kế hoạch kiểm soát thủ tục hành chính năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Kế hoạch kiểm soát thủ tục hành chính năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách Nhà nước để thực hiện miễn thuỷ lợi phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước để thực hiện miễn thuỷ lợi phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch kiểm soát thủ tục hành chính năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch kiểm soát thủ tục hành chính năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước để thực hiện miễn thuỷ lợi phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành và Uỷ ban nhân dân các quận, huyện tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định nêu tại Điều 1, Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
- Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành và Uỷ ban nhân dân các quận, huyện tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Q...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 20/2009/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách Nhà nước để thực hiện miễn thuỷ lợi phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Đơn giá mức thu thủy lợi phí theo...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 20/2009/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng k...
- Đơn giá mức thu thủy lợi phí theo quy định tại Điều 4, Quy định ban hành kèm theo Quyết định này được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục thuế Đà Nẵng; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý, sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước để thực hiện miễn thuỷ lợi phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên đến việc thực hiện miễn thuỷ lợi phí và liên quan đến việc quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (kể cả đơn vị quản lý và khai thác công trình thủy lợi của địa phương khác phục vụ cấp, tưới, tiêu nước cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. “Công trình thủy lợi” là công trình thuộc kết cấu hạ tầng nhằm khai thác mặt lợi của nước; phòng, chống tác hại do nước gây ra, bảo vệ môi trường và cân bằng sinh thái, bao gồm: hồ chứa nước, đập, cống, trạm bơm, giếng, đường ống dẫn nước, kênh, công trình trên kênh, đê, kè và bờ bao các loại. 2. “Tổ hợp tá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức thu thủy lợi phí Mức thủy lợi phí, tiền nước quy định đối với các công trình thủy lợi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được quy định cụ thể như sau: 1. Mức thủy lợi phí đối với đất trồng lúa TT Biện pháp công trình Mức thu (đồng/ha/vụ) 1 Diện tích tưới chủ động 100% 1.1 Tưới tiêu bằng động lực 1.409.000 1.2 Tưới tiêu bằng trọ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đối tượng miễn thủy lợi phí 1. Miễn thủy lợi phí đối với toàn bộ diện tích đất nông nghiệp phục vụ nghiên cứu, sản xuất thử nghiệm, diện tích đất trồng cây hàng năm có ít nhất một vụ lúa trong năm. Diện tích đất trồng cây hàng năm có ít nhất một vụ lúa trong năm bao gồm đất có quy hoạch, kế hoạch trồng ít nhất một vụ lúa trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phạm vi và mức miễn thủy lợi phí 1. Phạm vi thực hiện miễn thủy lợi phí được tính ở từ vị trí cống đầu kênh của tổ hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Mức miễn thủy lợi phí đối với trường hợp sử dụng nước từ các công trình thủy lợi được tính theo mức quy định tại các khoản 1, 2 và các tiết 3, 4...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phí thủy nông nội đồng 1. Phí dịch vụ lấy nước tính từ sau cống đầu kênh đến mặt ruộng (kênh nội đồng), gọi tắt là phí thủy nông nội đồng do các hộ gia đình, cá nhân, tổ chức sử dụng nước từ công trình thủy lợi phải nộp. 2. Phí thủy nông nội đồng do tổ chức hợp tác dùng nước thỏa thuận với tổ chức, cá nhân sử dụng nước và được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Duy tu, sửa chữa và bảo dưỡng công trình thủy lợi 1. Quy định tỷ lệ duy tu, sửa chữa và bảo dưỡng các công trình thủy lợi như sau: - Đối với các công trình do Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng, Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Quảng Nam (phục vụ tưới cho thành phố Đà Nẵng): Quy định tỷ lệ duy tu, sửa chữa và bảo dư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II DIỆN TÍCH ĐƯỢC MIỄN THỦY LỢI PHÍ VÀ ĐẶT HÀNG CUNG CẤP DỊCH VỤ THUỶ LỢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trình tự, thủ tục, hồ sơ, thẩm quyền quyết định diện tích đất được miển thuỷ lợi phí 1. Trình tự xác nhận đối tượng và diện tích đất được miễn thuỷ lợi phí a) Đơn vị quản lý thuỷ nông phối hợp với Ủy ban nhân dân xã, phường, căn cứ vào bản đồ giải thửa, hình thức cấp nước, tưới nước, tiêu nước, hợp đồng cấp nước, tưới nước, tiê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nguyên tắc ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng đặt hàng Hợp đồng đặt hàng được ký kết trên nguyên tắc: bình đẳng, hợp tác, trung thực. Việc ký kết hợp đồng đặt hàng phải tuân thủ theo các quy định của pháp luật về hợp đồng. Bên cơ quan đặt hàng (gọi tắt là Bên A) được ký hợp đồng đặt hàng với một hay nhiều đơn vị nhận đặt hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Đơn giá và sản phẩm đặt hàng Đơn giá đặt hàng được xác định theo mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước được nêu tại Điều 4 của Quy định này, kể cả đối với diện tích tưới trên địa bàn thành phố Đà Nẵng do các đơn vị quản lý thuỷ nông của tỉnh Quảng Nam cung cấp dịch vụ tưới. Sản phẩm đặt hàng là diện tích (ha, m 2 ) hoặc mét khối (m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hợp đồng đặt hàng 1. Trên cơ sở diện tích, đơn giá đặt hàng được Uỷ ban nhân dân thành phố phê duyệt và dự toán ngân sách được cấp có thẩm quyền giao, việc thực hiện ký hợp đồng đặt hàng với các đơn vị quản lý thuỷ nông như sau: a. Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn thực hiện ký hợp đồng đặt hàng đối với đơn vị quản lý thuỷ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều chỉnh giá trị hợp đồng đặt hàng Giá trị hợp đồng chỉ được điều chỉnh trong các trường hợp Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng hoặc nhà nước thay đổi cơ chế, chính sách về thuỷ lợi phí có ảnh hưởng đến giá trị hợp đồng đặt hàng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ, SỬ DỤNG KINH PHÍ THỰC HIỆN MIỄN THUỶ LỢI PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Lập, bổ sung dự toán, tạm ứng, thanh toán kinh phí thực hiện miễn thủy lợi phí 1. Về lập dự toán Hằng năm, vào thời điểm lập dự toán ngân sách cho năm sau, trên cơ sở diện tích tưới được miễn thuỷ lợi phí và đơn giá dịch vụ tưới nước, cấp nước được Uỷ ban nhân dân thành phố phê duyệt, các đơn vị quản lý thuỷ nông lập kế hoạch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hồ sơ, thủ tục thanh quyết toán 1. Việc quyết toán kinh phí cấp bù thủy lợi phí được miễn thực hiện theo các quy định hiện hành. Các đơn vị quản lý thủy nông phải có đầy đủ các chứng từ để làm căn cứ thanh, quyết toán kinh phí cấp bù thủy lợi phí được miễn. Hồ sơ thanh, quyết toán gồm: - Hồ sơ hợp đồng đặt hàng tưới nước, tiêu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Kiểm tra, giám sát, đánh giá hiệu quả hoạt động Giám đốc Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn và Chủ tịch uỷ ban nhân dân các quận, huyện tổ chức thực hiện và chỉ đạo các đơn vị trực thuộc chấp hành quy chế tự kiểm tra tài chính, kế toán tại các cơ quan, đơn vị về sử dụng kinh phí thực hiện miễn thuỷ lợi phí và tình hình hoạt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chỉ đạo, tổ chức, hướng dẫn sắp xếp lại hoạt động của các đơn vị quản lý thuỷ nông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động, đáp ứng yêu cầu đặt hàng tưới nước, cấp nước cho sản xuất nông nghiệp. 2. Thực hiện ký hợp đồng đặt hàng, kiểm tra, giám s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Tham mưu Uỷ ban nhân dân thành phố cân đối bố trí kinh phí thực hiện miễn thuỷ lợi phí trong dự toán ngân sách thành phố hằng năm theo quy định. 2. Chủ trì phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm tra quyết toán kinh phí miễn thủy lợi phí trình Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các quận, huyện 1. Thực hiện ký hợp đồng đặt hàng và thanh quyết toán kinh phí thực hiện miễn thuỷ lợi phí đối với các đơn vị quản lý thuỷ nông do cấp quận, huyện quản lý. 2. Tổng hợp diện tích đất, mặt nước được miễn thuỷ lợi phí và dự toán ngân sách miễn thuỷ lợi phí thuộc ngân sách cấp quận,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của UBND các xã, phường 1. Phối hợp với các đơn vị quản lý thuỷ nông lập bảng kê đối tượng và diện tích đất được tưới nước, cấp nước được miễn thuỷ lợi phí trên địa bàn xã, phường. 2. Hướng dẫn cộng đồng dân cư tổ chức tổ, đội thuỷ nông thực hiện công tác thuỷ nông nội đồng nhằm sử dụng nguồn nước tiết kiệm, chống...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của các đơn vị quản lý thuỷ nông 1. Hàng năm, các đơn vị quản lý, khai thác công trình thủy lợi thực hiện lập dự toán, xây dựng kế hoạch sản xuất kinh doanh báo cáo các cơ quan có thẩm quyền phê duyệt như sau: - Đối với Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng báo cáo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này , nếu có vướng mắc, phát sinh, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân phản ảnh bằng văn bản về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp ./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.