Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định tỷ lệ thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt năm 2010 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
05/2010/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy chế quản lý đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp trạm bơm điện phục vụ sản xuất nông nghiệp trên địabàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2010-2015
647/QĐ-UBND (năm 2010)
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định tỷ lệ thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt năm 2010 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp trạm bơm điện phục vụ sản xuất nông nghiệp trên địabàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2010-2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế quản lý đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp trạm bơm điện phục vụ sản xuất nông nghiệp trên địabàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2010-2015
- Quy định tỷ lệ thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt năm 2010 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Quyết định này quy định tỷ lệ thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt năm 2010 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý đầu tư cải tạo, nâng cấp trạm bơm điện phục vụ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2010-2015.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý đầu tư cải tạo, nâng cấp trạm bơm điện phục vụ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2010-2015.
- Điều 1. Quyết định này quy định tỷ lệ thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt năm 2010 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp phí là các hộ gia đình, cơ quan hành chính sự nghiệp, cơ sở kinh doanh ngành sản xuất vật chất, cơ sở kinh doanh ngành dịch vụ sử dụng nước sạch qua hệ thống nước máy.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Đối tượng nộp phí là các hộ gia đình, cơ quan hành chính sự nghiệp, cơ sở kinh doanh ngành sản xuất vật chất, cơ sở kinh doanh ngành dịch vụ sử dụng nước sạch qua hệ thống nước máy.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định tỷ lệ và mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt năm 2010 như sau: 1. Tỷ lệ phần trăm (%) trên đơn giá tiêu thụ nước máy đối với từng đối tượng: TT Nội dung thu phí Tỷ lệ (%) 1 Hộ gia đình 17% 2 Cơ quan hành chính sự nghiệp 16% 3 Cơ sở kinh doanh ngành sản xuất vật chất 18% 4 Cơ sở kinh doanh ngành dị...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thành phố có liên quan, Chủ tịch UBND quận, huyện, xã, phường, thị trấn; Giám đốc các Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi: Đa Độ, An Hải, Thủy Nguyên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thành phố có liên quan, Chủ tịc...
- Giám đốc các Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi: Đa Độ, An Hải, Thủy Nguyên, Tiên Lãng, Vĩnh Bảo chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
- Điều 3. Quy định tỷ lệ và mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt năm 2010 như sau:
- 1. Tỷ lệ phần trăm (%) trên đơn giá tiêu thụ nước máy đối với từng đối tượng:
- Nội dung thu phí
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ quan thu phí bao gồm các đơn vị cung cấp nước sạch qua hệ thống nước máy trên địa bàn thành phố.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chế độ thu, nộp và trách nhiệm của cơ quan thu phí 1. Thực hiện thu, nộp, quản lý, sử dụng và báo cáo quyết toán phí theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý và sử dụng tiền thu phí 1. Căn cứ vào số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt thu được hàng tháng, cơ quan thu phí được trích để lại 10% trên tổng số phí thu được để chi phí phục vụ công tác thu, số còn lại (90%) lập thủ tục chuyển vào tài khoản chuyên thu tại Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng do Sở Tài chính làm ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Cục Thuế hướng dẫn, theo dõi và đôn đốc việc thực hiện thu, nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt, đảm bảo thu đúng, đủ và kịp thời. 2. Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Sở Tài nguyên và Môi trường và Sở Tài chính để tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2010 (tính từ kỳ hoá đơn thu tiền nước tháng 4 năm 2010 trở đi) và thay thế Quyết định số 04/2009/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2009 của UBND thành phố quy định tỷ lệ thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt năm 2009 trên địa bàn thành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Giao thông vận tải, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện; Giám đốc Công ty Cấp nước Đà Nẵng và các tổ chức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.