Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí dự thi cấp chứng chỉ A, B, C về tin học và ngoại ngữ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
08/2010/QĐ-UBND
Right document
Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Thông tin và Truyền thông
45/2016/TT-BTTTT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí dự thi cấp chứng chỉ A, B, C về tin học và ngoại ngữ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Thông tin và Truyền thông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Thông tin và Truyền thông
- Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí dự thi cấp chứng chỉ A, B, C về tin học và ngoại ngữ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Quyết định này quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí dự thi cấp chứng chỉ A, B, C về tin học và ngoại ngữ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đ ối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định việc quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ sử dụng ngân sách nhà nước thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi và đ ối tượng áp dụng
- 1. Thông tư này quy định việc quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ sử dụng ngân sách nhà nước thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông.
- 2. Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
- Điều 1. Quyết định này quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí dự thi cấp chứng chỉ A, B, C về tin học và ngoại ngữ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp phí Các thí sinh dự thi kiểm tra cấp chứng chỉ A, B, C về tin học, ngoại ngữ tại các Trung tâm được quy định tại khoản 2, Điều 3 Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ là việc Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông đưa ra yêu cầu về sản phẩm khoa học và công nghệ, cung cấp kinh phí để tổ chức, cá nhân triển khai hoạt động khoa học và công nghệ nghiên cứu, tạo ra sản phẩm khoa học và công nghệ thông qua hợp đồng. 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ là việc Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông đưa ra yêu cầu về sản phẩm khoa học và công nghệ, cung cấp kinh phí để tổ chức, cá nhân triển...
- Tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ là việc lựa chọn tổ chức, cá nhân có năng lực và kinh nghiệm phù hợp nhất để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo đặt hàng của Bộ Thông tin...
- Điều 2. Đối tượng nộp phí
- Các thí sinh dự thi kiểm tra cấp chứng chỉ A, B, C về tin học, ngoại ngữ tại các Trung tâm được quy định tại khoản 2, Điều 3 Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức thu phí và cơ quan thu phí 1. Mức thu phí: a) Chứng chỉ A: 50.000 đồng/thí sinh/lần dự thi. b) Chứng chỉ B: 65.000 đồng/thí sinh/lần dự thi. c) Chứng chỉ C: 80.000 đồng/thí sinh/lần dự thi. 2. Cơ quan thu phí: a) Trung tâm Giáo dục thường xuyên, Trung tâm Giáo dục thường xuyên - hướng nghiệp, Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp - h...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ 1. Chương trình khoa học và công nghệ cấp Bộ là nhiệm vụ khoa học và công nghệ có mục tiêu chung giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ phục vụ phát triển và ứng dụng khoa học và công nghệ trung hạn hoặc dài hạn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông. Chương trình khoa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ
- Chương trình khoa học và công nghệ cấp Bộ là nhiệm vụ khoa học và công nghệ có mục tiêu chung giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ phục vụ phát triển và ứng dụng khoa học và công nghệ trung...
- Chương trình khoa học và công nghệ cấp Bộ được triển khai dưới hình thức tập hợp các đề tài khoa học và công nghệ, dự án khoa học và công nghệ hoặc nhiệm vụ khoa học và công nghệ khác.
- Điều 3. Mức thu phí và cơ quan thu phí
- 1. Mức thu phí:
- a) Chứng chỉ A: 50.000 đồng/thí sinh/lần dự thi.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền thu phí: 1. Thu, nộp phí: Thực hiện theo quy định của Luật Quản lý Thuế; Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính. 2. Chế độ quản lý, sử dụng tiền thu phí: Toàn bộ số tiền thu phí dự thi cấp chứng chỉ A, B, C về tin học ngoại...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mã số của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ Mã số của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ được ghi như sau: CT.XXX/YY, ĐT.XXX/YY, DA.XXX/YY, NVK.XXX/YY. Trong đó: CT là ký hiệu chung cho các chương trình khoa học và công nghệ cấp Bộ. ĐT là ký hiệu chung cho các đề tài khoa học và công nghệ cấp Bộ. DA là ký hiệu chung cho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Mã số của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ
- Mã số của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ được ghi như sau: CT.XXX/YY, ĐT.XXX/YY, DA.XXX/YY, NVK.XXX/YY.
- CT là ký hiệu chung cho các chương trình khoa học và công nghệ cấp Bộ.
- Điều 4. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền thu phí:
- 1. Thu, nộp phí: Thực hiện theo quy định của Luật Quản lý Thuế; Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính.
- 2. Chế độ quản lý, sử dụng tiền thu phí:
Left
Điều 5.
Điều 5. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp Cục thuế, Sở Giáo dục và Đào tạo và các cơ quan có liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Trên cơ sở thực tiễn; các chiến lược, quy hoạch phát triển ngành thông tin và truyền thông; hướng dẫn xây dựng kế hoạch của Bộ Thông tin và Truyền thông, các tổ chức nghiên cứu gửi đề xuất các nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo mẫu (PL1-PĐXNV) về Vụ Khoa học và Công nghệ. 2. Các tổ chứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Trên cơ sở thực tiễn
- các chiến lược, quy hoạch phát triển ngành thông tin và truyền thông
- Điều 5. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp Cục thuế, Sở Giáo dục và Đào tạo và các cơ quan có liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ điểm c, khoản 1, Điều 1; khoản 3, Điều 2 và khoản 3, Điều 3 Quyết định số 22/2006/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2006 của UBND thành phố Đà Nẵng về quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí dự thi, dự tuyển.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Vụ Khoa học và Công nghệ trình Bộ trưởng thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi tắt là Hội đồng) gồm 05 hoặc 07 thành viên là các chuyên gia trong lĩnh vực thông tin và t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Vụ Khoa học và Công nghệ trình Bộ trưởng thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
- 2. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi tắt là Hội đồng) gồm 05 hoặc 07 thành viên là các chuyên gia trong lĩnh vực thông tin và truyền thông.
- Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ điểm c, khoản 1, Điều 1
- khoản 3, Điều 2 và khoản 3, Điều 3 Quyết định số 22/2006/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2006 của UBND thành phố Đà Nẵng về quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí dự thi, dự tuyển.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giáo dục và Đào tạo; Cục trưởng Cục thuế thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng; thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng Căn cứ kết quả tư vấn của Hội đồng, Vụ Khoa học và Công nghệ tổng hợp danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ (tên, mục tiêu, sản phẩm dự kiến đạt được, dự kiến thời gian thực hiện, phương thức tuyển chọn hoặc giao trực tiếp) trình Bộ trưởng xem xét, phê duyệt.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
- Căn cứ kết quả tư vấn của Hội đồng, Vụ Khoa học và Công nghệ tổng hợp danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ (tên, mục tiêu, sản phẩm dự kiến đạt được, dự kiến thời gian thực hiện, phương thức tuy...
- Điều 7. Chánh Văn phòng UBND thành phố
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Giáo dục và Đào tạo
- Cục trưởng Cục thuế thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng
Unmatched right-side sections