Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 19
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy chế cấp thẻ kinh doanh thức ăn đường phố trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

Tiêu đề

Về việc phê duyệt đơn giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc phê duyệt đơn giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy chế cấp thẻ kinh doanh thức ăn đường phố trên địa bàn tỉnh Bình Dương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy chế cấp Thẻ Kinh doanh thức ăn đường phố trên địa bàn tỉnh Bình Dương (Quy chế kèm theo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay phê duyệt đơn giá bán nước sạch nông thôn (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) trên địa bàn tỉnh Bình Dương cụ thể như sau: 1. Sinh hoạt của các hộ dân cư: 4.200 đồng/m 3 . 2. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp: 5.300 đồng/m 3 . 3. Hoạt động sản xuất vật chất: 6.300 đồng/m 3 . 4. Kinh doanh dịch vụ: 7.400 đồng/m 3 .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay phê duyệt đơn giá bán nước sạch nông thôn (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) trên địa bàn tỉnh Bình Dương cụ thể như sau:
  • 1. Sinh hoạt của các hộ dân cư: 4.200 đồng/m 3 .
  • 2. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp: 5.300 đồng/m 3 .
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành Quy chế cấp Thẻ Kinh doanh thức ăn đường phố trên địa bàn tỉnh Bình Dương (Quy chế kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Thủ Dầu Một; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM. ỦY BA...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND ngày 22 tháng 02 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND ngày 22 tháng 02 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Thủ Dầu Một
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này hướng dẫn về mẫu Thẻ Kinh doanh thức ăn đường phố (sau đây gọi là Thẻ Kinh doanh), thời hạn sử dụng; việc sử dụng, thẩm quyền cấp và thu hồi Thẻ Kinh doanh; điều kiện và thủ tục cấp Thẻ Kinh doanh; lập hồ sơ quản lý và thanh, kiểm tra thức ăn đường phố trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Thủ Dầu Một, Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Thủ Dầu Một, Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, hộ gia đình, c...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này hướng dẫn về mẫu Thẻ Kinh doanh thức ăn đường phố (sau đây gọi là Thẻ Kinh doanh), thời hạn sử dụng
  • việc sử dụng, thẩm quyền cấp và thu hồi Thẻ Kinh doanh
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với cá nhân, hộ gia đình kinh doanh thức ăn đường phố, bao gồm: 1. Thức ăn đường phố bán rong; 2. Thức ăn đường phố có nơi bán cố định;

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Khái niệm kinh doanh thức ăn đường phố và đặc điểm nhận diện loại hình kinh doanh thức ăn đường phố 1. Kinh doanh thức ăn đường phố là loại hình kinh doanh thực phẩm, thức ăn, đồ uống để ăn ngay, uống ngay được bán rong trên đường phố hay bày bán tại những địa điểm công cộng (bến xe, bến tầu, nhà ga, khu du lịch, kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II MẪU THẺ KINH DOANH, THỜI HẠN SỬ DỤNG, QUY ĐỊNH VỀ SỬ DỤNG, THẨM QUYỀN CẤP VÀ THU HỒI THẺ KINH DOANH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mẫu Thẻ Kinh doanh 1. Hình thức, kích thước theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Quy chế này. 2. Thẻ Kinh doanh được làm từ giấy bìa cứng có nền trắng, chiều ngang 65mm, chiều dài 85mm, gồm 2 mặt: a) Mặt chính: Phía trên, giữa có tên Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn cấp Thẻ Kinh doanh màu xanh dương (sau đây gọi chung là Ủy ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thời hạn sử dụng Thẻ Kinh doanh Thời hạn sử dụng Thẻ Kinh doanh là 01 năm được tính từ ngày ký, trừ trường hợp có quyết định thu hồi Thẻ Kinh doanh của Ủy ban nhân dân xã.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy định về sử dụng Thẻ Kinh doanh 1. Cá nhân, hộ gia đình kinh doanh thức ăn đường phố đeo Thẻ Kinh doanh khi bắt đầu đẩy hàng rong đi bán hoặc khi bắt đầu bán hàng đối với kinh doanh cố định; 2. Thẻ Kinh doanh phải được treo ở vị trí phía trước ngực, bên ngoài áo của người trực tiếp bán hàng; 3. Cá nhân, hộ gia đình được cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền cấp và thu hồi Thẻ kinh doanh thức ăn đường phố 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã chịu trách nhiệm xét duyệt và cấp Thẻ Kinh doanh. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã thu hồi Thẻ Kinh doanh khi cá nhân, hộ gia đình kinh doanh thức ăn đường phố vi phạm một trong 02 trường hợp sau đây: a) Không chấp hành đúng các quy định phá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KIỆN VÀ THỦ TỤC CẤP THẺ KINH DOANH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện để được cấp Thẻ Kinh doanh 1. Công dân Việt Nam đủ 18 tuổi, có năng lực pháp luật và năng lực hành vi dân sự đầy đủ; 2. Đã qua lớp huấn luyện về an toàn thực phẩm và được cấp Giấy chứng nhận tập huấn kiến thức an toàn thực phẩm; 3. Được xác nhận đủ điều kiện sức khỏe, không mắc các bệnh trong danh mục các nhóm bệnh tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ đăng ký cấp Thẻ Kinh doanh thức ăn đường phố Hồ sơ đăng ký cấp Thẻ Kinh doanh gồm bản sao các chứng từ và nội dung kê khai do cá nhân, hộ gia đình kinh doanh thức ăn đường phố tự ghi theo 03 biểu mẫu ban hành kèm theo Quy chế này, như sau: 1. Giấy đề nghị cấp Thẻ Kinh doanh (Mẫu số 03); 2. Bản cam kết chấp hành quy định v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trình tự thực hiện cấp Thẻ Kinh doanh 1. Cá nhân, hộ gia đình kinh doanh thức ăn đường phố chế biến thức ăn, thức uống ở nơi nào (có thể khác với nơi bán) thì đến Trạm Y tế nơi đó để được hướng dẫn làm hồ sơ đăng ký cấp Thẻ Kinh doanh; 2. Sau khi hoàn tất hồ sơ, cá nhân, hộ gia đình kinh doanh thức ăn đường phố nộp hồ sơ trực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thẩm định cấp Thẻ Kinh doanh 1. Thành lập đoàn thẩm định: Đoàn thẩm định thuộc Trạm Y tế có ít nhất 02 thành viên. Trong những trường hợp cá biệt, phức tạp, có thể mời thêm cơ quan hành chính có liên quan hoặc chuyên trách an toàn thực phẩm tuyến huyện, thị xã, thành phố tham gia đoàn thẩm định. 2. Quy trình thẩm định: a) Kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thu phí, lệ phí cấp Thẻ Kinh doanh thức ăn đường phố 1. Không thu phí, lệ phí đối với việc tập huấn kiến thức an toàn thực phẩm và cấp Thẻ Kinh doanh. 2. Kinh phí sử dụng cho tập huấn kiến thức an toàn thực phẩm và in Thẻ Kinh doanh được chi từ kinh phí Chương trình Mục tiêu Quốc gia về an toàn thực phẩm hàng năm. Chi cục An t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV LẬP HỒ SƠ QUẢN LÝ VÀ THANH, KIỂM TRA THỨC ĂN ĐƯỜNG PHỐ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Lập hồ sơ quản lý thức ăn đường phố 1. Trạm Y tế chịu trách nhiệm theo dõi và cập nhật Sổ Quản lý thức ăn đường phố (Mẫu số 7); Định kỳ vào tuần thứ nhất hàng tháng, tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân xã và Trung tâm Y tế huyện, thị xã, thành phố, về tình hình quản lý thức ăn đường phố trên địa bàn; Chịu trách nhiệm bảo quản và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thanh tra, kiểm tra thức ăn đường phố 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm tổ chức thanh tra giải quyết khiếu nại, tố cáo liên quan đến việc cấp Thẻ Kinh doanh của Ủy ban nhân dân xã trên địa bàn theo Luật Khiếu nại, Luật Tố cáo và các vụ việc có dấu hiệu thực phẩm không bảo đảm tiêu chuẩn an toàn gây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thực hiện 1. Sở Y tế chủ trì phối hợp các sở, ban, ngành, đoàn thể có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy chế cấp Thẻ Kinh doanh này. Chỉ đạo Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm thực hiện các nội dung: a) Tổ chức, hướng dẫn công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật và huấn luyện bồi dưỡng nghiệp vụ, kiến thức về a...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.