Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức chi bảo đảm hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm 2022

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm 2022
Removed / left-side focus
  • Quy định mức chi bảo đảm hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức chi bảo đảm cho hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo phụ lục đính kèm.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước (NSNN) lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình, với nội dung sau: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình (xây dựng và phát sóng), cụ thể: a) Dịch vụ Bản tin truyền hình. b) Dịch vụ Chương...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước (NSNN) lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình, với nội dung sau:
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình (xây dựng và phát sóng), cụ thể:
  • a) Dịch vụ Bản tin truyền hình.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức chi bảo đảm cho hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo phụ lục đính kèm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan kiểm soát thủ tục hành chính, bao gồm: - Sở Tư pháp thành phố; - Sở Nội vụ thành phố; - Các cơ quan, đơn vị khác được giao nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính (nếu có); - Ủy ban nhân dân các quận, huyện; - Ủy ban nhân dân các xã, phường. 2. Các trường hợp không thuộc phạm vi áp dụng mức chi ki...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan 1. Cơ quan, đơn vị cung cấp dịch vụ có trách nhiệm a) Căn cứ giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình làm cơ sở thực hiện. b) Báo cáo tình hình thực hiện và vướng mắc liên quan đến giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan
  • 1. Cơ quan, đơn vị cung cấp dịch vụ có trách nhiệm
  • a) Căn cứ giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình làm cơ sở thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các cơ quan kiểm soát thủ tục hành chính, bao gồm:
  • - Sở Nội vụ thành phố;
Rewritten clauses
  • Left: - Sở Tư pháp thành phố; Right: Cục Thuế thành phố Đà Nẵng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn ngân sách được bố trí trong dự toán chi thường xuyên hằng năm của các cơ quan, đơn vị theo phân cấp và nguồn thu hợp pháp khác được để lại theo quy định của các cơ quan, đơn vị.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04/4/2022.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04/4/2022.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện
  • Nguồn ngân sách được bố trí trong dự toán chi thường xuyên hằng năm của các cơ quan, đơn vị theo phân cấp và nguồn thu hợp pháp khác được để lại theo quy định của các cơ quan, đơn vị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì phối hợp với Sở Tư pháp và các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình tại Quyết định này được áp dụng cho năm 2022 (từ ngày 01 tháng 01 năm 2022).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp
  • Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình tại Quyết định này được áp dụng cho năm 2022 (từ ngày 01 tháng 01 năm 2022).
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì phối hợp với Sở Tư pháp và các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2013 và thay thế Quyết định số 7883/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2011 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc quy định nội dung chi và mức chi đối với hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng, Giám đốc các Sở: Tài chính, Thông tin và Truyền thông và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Tài chính, Cục Quản lý Giá; - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính; - TTTU, TT HĐND thành phố; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; -...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng, Giám đốc các Sở: Tài chính, Thông tin và Truyền thông và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • - Bộ Tài chính, Cục Quản lý Giá;
  • - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2013 và thay thế Quyết định số 7883/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2011 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc quy định...
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp, Nội vụ; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP 01.03.02.00.00 1
CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP TRỰC TIẾP CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP TRỰC TIẾP 01.03.02.01.00 1.1 Thời lượng 10 phút 01.03.02.01.10 Không khai thác tư liệu 7.307.000 Khai thác tư liệu đến 30% 6.246.000 Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 5.185.000 Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 4.123.000 Khai thác tư liệu trên 70% 2.794.000 1.2 Thời lượng 15 phút 01.03.02.01.20 Không kha...
CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP GHI HÌNH PHÁT SAU CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP GHI HÌNH PHÁT SAU 01.03.02.02.00 2.1 Thời l ư ợ ng 10 phút 01.03.02.02.10 Không khai thác tư liệu 6.036.000 Khai thác tư liệu đến 30% 4.968.000 Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 3.915.000 Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 2.856.000 Khai thác tư liệu trên 70% 1.529.000 2.2 Thời lượng 15 phút 01.03.02.02.2...
CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH TRÊN MẠNG INTERNET CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH TRÊN MẠNG INTERNET 01.03.14.00.00 1 Thời lượng 5 phút 01.03.14.00.10 142.000 2 Thời lượng 10 phút 01.03.14.00.20 240.000 3 Thời lượng 15 phút 01.03.14.00.30 349.000 4 Thời lượng 20 phút 01.03.14.00.40 437.000 5 Thời lượng 30 phút 01.03.14.00.50 649.000 6 Thời lượng 45 phút 01.03.14.00.60 883.000 XV
CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH BIÊN TẬP TRONG NƯỚC CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH BIÊN TẬP TRONG NƯỚC 01.03.15.00.00 1 Thời lượng 15 phút 01.03.15.10.00 845.000 2 Thời lượng 30 phút 01.03.15.10.20 1.651.000 - Đơn giá trên đã bao gồm toàn bộ chi phí thực hiện hoàn chỉnh 01 loại hình chương trình dịch vụ (xây dựng và phát sóng): Chi phí nhân công trực tiếp, chi phí quản lý và hao phí tài sản c...