Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức chi bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định mức chi bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Right: Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức chi bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo phụ lục đính kèm.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Những quy định chung: 1. Đối tượng áp dụng: a) Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính ph ủ , U BND các cấp; b) Cơ quan thường trực cải cách hành chính của Chính phủ (Bộ Nội vụ); c) Các cơ quan được giao nhiệm vụ xây d ựng, tổ chức thực hiện các Đề án quy định tại Nghị quyết số 30c/NQ-CP ban hành chương trình tổng thể cải...

Open section

The right-side section adds 10 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Những quy định chung:
  • 1. Đối tượng áp dụng:
  • a) Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính ph ủ , U BND các cấp;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Quy định mức chi bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo phụ lục đính kèm. Right: a) Nguồn kinh ph í b ả o đảm cho công tác cải cách hành chính do ngân sách nhà nước bảo đảm và các nguồn huy động hợp pháp khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các Sở, Ban, ngành thuộc UBND thành phố; 2. Ủy ban nhân dân các quận, huyện; 3. Ủy ban nhân dân các xã, phường.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nội dung chi 1. Chi đảm bảo thực hiện nhiệm vụ của cơ quan thường trực t ổ chức triển khai thực hiện Chương trình t ổ ng thể c ả i cách hành chính nhà nước giai đoạn 2011-2020 của Chính phủ trực thuộc Bộ Nội vụ; chi quản lý và điều hành thực hiện Chương trình. 2. Chi xây dựng đ ề cương chươn g trình; chi tổ chức các cuộc họp gó...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chi đảm bảo thực hiện nhiệm vụ của cơ quan thường trực t ổ chức triển khai thực hiện Chương trình t ổ ng thể c ả i cách hành chính nhà nước giai đoạn 2011-2020 của Chính phủ trực thuộc Bộ Nội vụ
  • chi quản lý và điều hành thực hiện Chương trình.
  • 2. Chi xây dựng đ ề cương chươn g trình; chi tổ chức các cuộc họp gó p ý, th ẩ m định kế hoạch hàng năm, 5 năm, đề cương, chuyên đề cải cách hành chính.
Removed / left-side focus
  • 1. Các Sở, Ban, ngành thuộc UBND thành phố;
  • 2. Ủy ban nhân dân các quận, huyện;
  • 3. Ủy ban nhân dân các xã, phường.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Nội dung chi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn ngân sách được bố trí trong dự toán chi thường xuyên hằng năm của các cơ quan, đơn vị theo phân cấp và nguồn thu hợp pháp khác được để lại theo quy định của các cơ quan, đơn vị.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mức chi Mức chi cụ th ể theo phụ l ục kèm theo Thông tư. Các mức chi quy định tại Thông tư này là mức chi tối đa. Căn cứ vào tình hình thực t ế , tính chất phức tạp c ủ a từng nhiệm vụ chi và khả năng ngân sách; Bộ trưởng các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban nhân dân báo cáo Hội đồng nhân dân tỉn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Mức chi
  • Mức chi cụ th ể theo phụ l ục kèm theo Thông tư.
  • Các mức chi quy định tại Thông tư này là mức chi tối đa. Căn cứ vào tình hình thực t ế , tính chất phức tạp c ủ a từng nhiệm vụ chi và khả năng ngân sách
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện
  • Nguồn ngân sách được bố trí trong dự toán chi thường xuyên hằng năm của các cơ quan, đơn vị theo phân cấp và nguồn thu hợp pháp khác được để lại theo quy định của các cơ quan, đơn vị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Lập, chấp hành dự toán và qu y ết toán k i nh phí Việc lập, chấp hành dự toán và quyết toán kinh phí thực hiện theo quy định hiện hành c ủ a Luật Ngân sách nhà nước, Luật K ế toán và các văn bản hướng dẫn hiện hành, Thông tư này hướng dẫn một số đi ể m cụ thể như sau: 1. L ậ p dự toán: Hàng năm, Bộ Nộ i vụ - cơ quan thường trực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Lập, chấp hành dự toán và qu y ết toán k i nh phí
  • Việc lập, chấp hành dự toán và quyết toán kinh phí thực hiện theo quy định hiện hành c ủ a Luật Ngân sách nhà nước, Luật K ế toán và các văn bản hướng dẫn hiện hành, Thông tư này hướng dẫn một số đ...
  • 1. L ậ p dự toán:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2013.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 10/12/2012 và thay thế Thông tư số 99/2006/TT-BTC ngày 20/10/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán, quản lý và s ử dụng kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước. 2. Trong quá trình tri ể n khai thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc đề nghị ph ả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều khoản thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 10/12/2012 và thay thế Thông tư số 99/2006/TT-BTC ngày 20/10/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán, quản lý và s ử dụng kinh phí bảo đảm công tác cải...
  • 2. Trong quá trình tri ể n khai thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc đề nghị ph ả n ánh về Bộ Tài chính để nghiên c ứ u, giải quyết./.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2013.
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.