Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định việc quản lý, sử dụng vốn ủy thác của ngân sách thành phố tại chi nhánh ngân hàng chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng
16/2011/QĐ-UBND
Right document
Về việc Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng vốn ủy thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để cho vay giải quyết việc làm đối với đối tượng trong diện thu hồi đất sản xuất, di dời, giải tỏa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
12/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định việc quản lý, sử dụng vốn ủy thác của ngân sách thành phố tại chi nhánh ngân hàng chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng vốn ủy thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để cho vay giải quyết việc làm đối với đối tượng trong diện thu hồi đất sản xuất, di dời, giải tỏa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định việc quản lý, sử dụng vốn ủy thác của ngân sách thành phố tại chi nhánh ngân hàng chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng Right: Về việc Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng vốn ủy thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để cho vay giải quyết việc làm đối với đối tượng trong diện...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy định việc Quản lý, sử dụng vốn ủy thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành Quy chế Quản lý, sử dụng vốn uỷ thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để cho vay giải quyết việc làm đối với đối tượng thuộc diện thu hồi đất sản xuất di dời, giải toả trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành Quy định việc Quản lý, sử dụng vốn ủy thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng. Right: Ban hành Quy chế Quản lý, sử dụng vốn uỷ thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để cho vay giải quyết việc làm đối với đối tượng thuộc diện thu hồi...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các văn bản: Quyết định số 02/2007/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng vốn ủy thác từ ngân sách thành phố sang Chi nhánh Ngân hàng Chính xác xã hội thành phố Đà Nẵng để cho vay...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 82/2006/QĐ-UBND ngày 18 tháng 09 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng vốn uỷ thác từ ngân sách thành phố sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để cho vay giải quyết...
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng vốn ủy thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Ch...
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các văn bản: Quyết định số 02/2007/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 82/2006/QĐ-UBND ngày 18 tháng 09 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy chế quả...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quy định ban hành kèm Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Sở Tài chính chịu trách nhiệm chủ trì tổ chức triển khai, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quy chế nêu tại Điều 1 Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 3. Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quy định ban hành kèm Qu... Right: Điều 3. Sở Tài chính chịu trách nhiệm chủ trì tổ chức triển khai, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quy chế nêu tại Điều 1 Quyết định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Lao động- Thương binh và Xã hội, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- để cho vay giải quyết việc làm đối với đối tượng trong diện thu
- hồi đất sản xuất di dời, giải toả trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND
- Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Sở Lao động
- Left: Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Right: Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Lao động
- Left: Thương binh và Xã hội, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng Right: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thương binh và Xã hội, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trá...
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý, sử dụng vốn ủy thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để cho vay nhằm tạo việc làm, hỗ trợ hộ nghèo, thực hiện mục tiêu giảm nghèo và chính sách an sinh xã hội của thành phố.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng vốn uỷ thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để cho vay giải quyết việc làm đối với đối tượng thuộc diện thu hồi đất sản xuất, di dời, giải toả trên địa bàn thành phố Đà Nẵng nhằm hỗ trợ chuyển đổi ngành nghề, giải q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định này quy định việc quản lý, sử dụng vốn ủy thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để cho vay nhằm tạo việc làm, hỗ trợ hộ nghèo, thực hiện... Right: Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng vốn uỷ thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để cho vay giải quyết việc làm đối với đối tượng thuộc diệ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguồn vốn cho vay Hàng năm, trên cơ sở Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân thành phố bố trí nguồn kinh phí từ ngân sách thành phố để chuyển sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng cho vay theo kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguồn vốn cho vay Hàng năm, trên cơ sở Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố, Uỷ ban nhân dân thành phố bố trí nguồn kinh phí từ ngân sách thành phố để chuyển sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng cho vay theo kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ chế cho vay Thực hiện theo Điều 3, Điều 5 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác; các văn bản hiện hành của Ngân hàng Chính sách xã hội. Cụ thể: 1. Đối với hộ gia đình: Áp dụng phương thức cho vay ủy thác từng phần qua các tổ chức chính...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Cơ chế cho vay Cơ chế cho vay từ nguồn vốn uỷ thác được thực hiện theo các quy định tại Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg, Quyết định số 15/2008/QĐ-TTg, Thông tư liên tịch số 14/2008/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BKHĐT, các văn bản hiện hành của Ngân hàng Chính sách xã hội về cho vay giải quyết việc làm và các quy định tại Chương II Quy chế này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cơ chế cho vay từ nguồn vốn uỷ thác được thực hiện theo các quy định tại Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg, Quyết định số 15/2008/QĐ-TTg, Thông tư liên tịch số 14/2008/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BKHĐT, các văn bả...
- Thực hiện theo Điều 3, Điều 5 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác
- các văn bản hiện hành của Ngân hàng Chính sách xã hội. Cụ thể:
- 1. Đối với hộ gia đình: Áp dụng phương thức cho vay ủy thác từng phần qua các tổ chức chính trị - xã hội trên cơ sở thiết lập các Tổ Tiết kiệm và vay vốn; mức cho vay tối đa không quá 20 triệu đồng...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc tín dụng 1. Việc cho vay phải bảo đảm đúng đối tượng và điều kiện vay vốn theo quy định. 2. Người vay vốn phải sử dụng vốn vay đúng mục đích xin vay; trả nợ đúng hạn cả gốc và lãi. 3. Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố và các cơ quan có liên quan có trách nhiệm tạo điều kiện thuận lợi cho đối tượng được vay vốn.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng được vay vốn 1. Hộ gia đình thuộc diện bị thu hồi đất sản xuất, di dời, giải toả trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Hộ kinh doanh cá thể thuộc diện di dời, giải toả.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đối tượng được vay vốn
- 1. Hộ gia đình thuộc diện bị thu hồi đất sản xuất, di dời, giải toả trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
- 2. Hộ kinh doanh cá thể thuộc diện di dời, giải toả.
- Điều 4. Nguyên tắc tín dụng
- 1. Việc cho vay phải bảo đảm đúng đối tượng và điều kiện vay vốn theo quy định.
- 2. Người vay vốn phải sử dụng vốn vay đúng mục đích xin vay; trả nợ đúng hạn cả gốc và lãi.
Left
Chương II
Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đối tượng được vay vốn 1. Hộ nghèo, hộ đặc biệt nghèo, hộ cận nghèo và hộ đã thoát nghèo nhưng cần có thêm 2 năm liên tiếp để ổn định và thoát nghèo bền vững theo chuẩn của thành phố (sau đây gọi chung là hộ nghèo). 2. Hộ gia đình, hộ kinh doanh cá thể bị thu hồi đất sản xuất do di dời, giải tỏa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng....
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện được vay vốn 1. Đối với hộ gia đình: a) Cư trú hợp pháp tại địa phương nơi thực hiện dự án; b) Dự án phải có xác nhận của chính quyền nơi thực hiện dự án; c) Phải đảm bảo tạo thêm tối thiểu 01 chỗ làm việc mới. 2. Đối với hộ kinh doanh cá thể: a) Phải có dự án vay vốn khả thi, phù hợp với ngành nghề sản xuất kinh doan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối với hộ gia đình:
- a) Cư trú hợp pháp tại địa phương nơi thực hiện dự án;
- b) Dự án phải có xác nhận của chính quyền nơi thực hiện dự án;
- 1. Hộ nghèo, hộ đặc biệt nghèo, hộ cận nghèo và hộ đã thoát nghèo nhưng cần có thêm 2 năm liên tiếp để ổn định và thoát nghèo bền vững theo chuẩn của thành phố (sau đây gọi chung là hộ nghèo).
- 2. Hộ gia đình, hộ kinh doanh cá thể bị thu hồi đất sản xuất do di dời, giải tỏa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
- 3. Các đối tượng khác do Chủ tịch UBND thành phố quyết định.
- Left: Điều 5. Đối tượng được vay vốn Right: Điều 5. Điều kiện được vay vốn
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện được vay vốn 1. Đối với hộ nghèo: a) Cư trú hợp pháp tại địa phương. b) Phải có tên trong danh sách hộ nghèo, hộ đặc biệt nghèo, hộ cận nghèo và hộ đã thoát nghèo nhưng cần có thêm 2 năm liên tiếp để ổn định và thoát nghèo bền vững ở xã, phường nơi cư trú. 2. Đối với hộ gia đình, hộ kinh doanh cá thể bị thu hồi đất sả...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Mức vốn cho vay, thời hạn và lãi suất cho vay 1. Mức vốn cho vay: Mức cho vay đối với từng hộ kinh doanh cá thể, hộ gia đình được xác định căn cứ vào nhu cầu vay, vốn tự có và khả năng hoàn trả nợ của từng hộ nhưng không quá mức cho vay tối đa theo quy định như sau: a) Đối với đối tượng nêu tại khoản 1 Điều 4 Quy chế này, mức v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Mức vốn cho vay, thời hạn và lãi suất cho vay
- 1. Mức vốn cho vay:
- Mức cho vay đối với từng hộ kinh doanh cá thể, hộ gia đình được xác định căn cứ vào nhu cầu vay, vốn tự có và khả năng hoàn trả nợ của từng hộ nhưng không quá mức cho vay tối đa theo quy định như sau:
- Điều 6. Điều kiện được vay vốn
- 1. Đối với hộ nghèo:
- a) Cư trú hợp pháp tại địa phương.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thời hạn, lãi suất, phương thức cho vay; trách nhiệm thẩm định dự án và thẩm quyền phê duyệt dự án 1. Đối với hộ nghèo: Thực hiện theo Nghị định số 78/2002/NĐ-CP và các văn bản hiện hành của Ngân hàng Chính sách xã hội về cho vay đối với hộ nghèo. 2. Đối với hộ gia đình, hộ kinh doanh cá thể bị thu hồi đất sản xuất do giải tỏa:...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm thẩm định dự án và thẩm quyền phê duyệt dự án 1. Thẩm định dự án: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng chịu trách nhiệm tổ chức thẩm định dự án đảm bảo các chỉ tiêu về tạo việc làm mới và bảo tồn vốn, trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án. 2. Thẩm quyền phê duyệt dự án: Chủ tịch Uỷ ban nhân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thẩm định dự án:
- Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng chịu trách nhiệm tổ chức thẩm định dự án đảm bảo các chỉ tiêu về tạo việc làm mới và bảo tồn vốn, trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án.
- 2. Thẩm quyền phê duyệt dự án:
- 1. Đối với hộ nghèo: Thực hiện theo Nghị định số 78/2002/NĐ-CP và các văn bản hiện hành của Ngân hàng Chính sách xã hội về cho vay đối với hộ nghèo.
- Đối với hộ gia đình, hộ kinh doanh cá thể bị thu hồi đất sản xuất do giải tỏa:
- Thực hiện theo các Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg, 15/2008/QĐ-TTg và các văn bản hiện hành của Ngân hàng Chính sách xã hội về quy trình thủ tục cho vay giải quyết việc làm.
- Left: Điều 7. Thời hạn, lãi suất, phương thức cho vay; trách nhiệm thẩm định dự án và thẩm quyền phê duyệt dự án Right: Điều 7. Trách nhiệm thẩm định dự án và thẩm quyền phê duyệt dự án
Left
Điều 8.
Điều 8. Xử lý nợ bị rủi ro 1. Hộ vay vốn ủy thác từ ngân sách thành phố bị rủi ro do nguyên nhân khách quan được xem xét xử lý nợ; các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân chủ quan của các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình gây ra thì tổ chức, cá nhân, hộ gia đình phải bồi thường theo quy định của pháp luật. 2. Nguyên tắc, biện pháp, thời điểm...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Việc xử lý nợ bị rủi ro 1. Về thẩm quyền xử lý nợ bị rủi ro: a) Đối với nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan xảy ra trên diện rộng do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố quyết định. b) Đối với nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan xảy ra thuộc diện đơn lẻ, cục bộ: - Trưởng Ban đại diện Hội đồng quản trị Chi nhánh Ngân hàng Ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Đối với nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan xảy ra trên diện rộng do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố quyết định.
- - Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố quyết định việc xoá nợ (gốc, lãi).
- 2. Về nguồn vốn xử lý nợ bị rủi ro:
- các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân chủ quan của các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình gây ra thì tổ chức, cá nhân, hộ gia đình phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
- 2. Nguyên tắc, biện pháp, thời điểm và hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý rủi ro được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 161/2010/TT-BTC.
- a) Đối tượng vay có trách nhiệm lập đơn và hồ sơ xử lý nợ theo quy định gửi đến Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội quận, huyện nơi vay vốn. Phòng Giao dịch kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ c...
- Left: Điều 8. Xử lý nợ bị rủi ro Right: Điều 8. Việc xử lý nợ bị rủi ro
- Left: 1. Hộ vay vốn ủy thác từ ngân sách thành phố bị rủi ro do nguyên nhân khách quan được xem xét xử lý nợ Right: b) Đối với nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan xảy ra thuộc diện đơn lẻ, cục bộ:
- Left: 3. Trình tự thực hiện xử lý nợ bị rủi ro: Right: 1. Về thẩm quyền xử lý nợ bị rủi ro:
Left
Điều 9.
Điều 9. Phân phối và sử dụng tiền lãi cho vay Lãi thu được từ nguồn vốn ủy thác được sử dụng để chi phí hoạt động nghiệp vụ, chi phí quản lý của Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng, chi hỗ trợ hàng tháng cho Trưởng ban giảm nghèo và các cơ quan, đơn vị có liên quan. Cụ thể như sau: 1. Phân phối và sử dụng tiền lãi c...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . Phân phối và sử dụng tiền lãi cho vay Việc phân phối, sử dụng tiền lãi cho vay từ nguồn vốn ngân sách thành phố uỷ thác được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 73/2008/TT-BTC, cụ thể: 1. Trích 50% chi trả phí uỷ thác cho Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để thực hiện công tác hướng dẫn người vay vốn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Trích 20% cho Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội thành phố phân phối cho các đơn vị, địa phương (căn cứ báo cáo của Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng và kết quả thu lãi, kế hoạch cho vay và giải quyết v...
- kế hoạch kiểm tra, giám sát) để chi cho công tác lập kế hoạch cho vay và kế hoạch giải quyết việc làm
- Lãi thu được từ nguồn vốn ủy thác được sử dụng để chi phí hoạt động nghiệp vụ, chi phí quản lý của Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng, chi hỗ trợ hàng tháng cho Trưởng ban giảm...
- Cụ thể như sau:
- 1. Phân phối và sử dụng tiền lãi cho vay đối với hộ nghèo
- Left: a) Chi trả hoa hồng cho Tổ Tiết kiệm và vay vốn, chi trả phí ủy thác cho tổ chức hội, đoàn thể nhận ủy thác cho vay. Mức chi theo quy định của Ngân hàng Chính sách xã hội. Right: Việc sử dụng phí uỷ thác thực hiện theo quy định hiện hành của Ngân hàng Chính sách xã hội.
- Left: 2. Phân phối và sử dụng tiền lãi cho vay đối với đối tượng thu hồi đất sản xuất do giải tỏa được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 73/2008/TT-BTC. Cụ thể như sau: Right: Việc phân phối, sử dụng tiền lãi cho vay từ nguồn vốn ngân sách thành phố uỷ thác được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 73/2008/TT-BTC, cụ thể:
Left
Điều 10.
Điều 10. Chuyển vốn ủy thác Căn cứ dự toán được bố trí trong năm và khả năng cân đối ngân sách từng quý và trên cơ sở nhu cầu theo đề nghị của Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố, Sở Tài chính trình Ủy ban nhân dân thành phố quyết định chuyển vốn ủy thác cho Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Chuyển vốn uỷ thác Căn cứ dự toán được bố trí trong năm và khả năng cân đối ngân sách từng quý và trên cơ sở nhu cầu theo đề nghị của Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng, Sở Tài chính trình Uỷ ban nhân dân thành phố quyết định chuyển vốn uỷ thác cho Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thu hồi vốn ủy thác Khi xét thấy cần thiết phải thu hồi nguồn vốn đã ủy thác, Ủy ban nhân dân thành phố có quyết định, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng thực hiện thu hồi vốn vay đến hạn (không tiếp tục cho vay từ nguồn vốn ủy thác) để chuyển trả cho ngân sách thành phố cho đến khi thu hồi hết vốn ủy thác.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Thu hồi vốn uỷ thác Khi xét thấy cần thiết phải thu hồi nguồn vốn đã uỷ thác, Uỷ ban nhân dân thành phố có quyết định, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng thực hiện thu hồi vốn vay đến hạn (không tiếp tục cho vay từ nguồn vốn uỷ thác) để chuyển trả cho ngân sách thành phố cho đến khi thu hồi hết vốn uỷ thác.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố bố trí nguồn vốn ủy thác vào dự toán chi ngân sách thành phố hàng năm, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét trình Hội đồng nhân dân thành phố quyết định. 2. Kiểm tra việc sử dụng kinh phí từ nguồn lãi phân phối theo quy định tại Điều 9 Q...
Open sectionRight
Điều 12
Điều 12 . Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố bố trí nguồn vốn uỷ thác vào dự toán chi ngân sách thành phố hàng năm, báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố xem xét trình Hội đồng nhân dân thành phố quyết định. 2. Kiểm tra việc sử dụng kinh phí từ nguồn lãi phân phối theo quy định tại Điều 9...
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư Phối hợp với Sở Tài chính và Sở Lao động - Thương binh và Xã hội xây dựng kế hoạch bố trí nguồn vốn ủy thác từ ngân sách thành phố hàng năm, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, trình Hội đồng nhân dân thành phố quyết định.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư Phối hợp với Sở Tài chính và Sở Lao động - Thương binh và Xã hội xây dựng kế hoạch bổ sung nguồn vốn uỷ thác từ ngân sách thành phố hàng năm, báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố xem xét, trình Hội đồng nhân dân thành phố quyết định.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Xây dựng kế hoạch giảm hộ nghèo toàn thành phố hàng năm. 2. Xây dựng kế hoạch cho vay giải quyết việc làm hàng năm đối với hộ gia đình trong diện thu hồi đất sản xuất do di dời, giải tỏa; giao kế hoạch cho vay. 3. Kiểm tra, giám sát, đánh giá tình hình chỉ tiêu tạo việc là...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Xây dựng kế hoạch cho vay giải quyết việc làm hàng năm đối với hộ gia đình trong diện thu hồi đất sản xuất, di dời, giải toả; giao kế hoạch cho vay. 2. Kiểm tra, giám sát, đánh giá tình hình chỉ tiêu tạo việc làm theo quy định tại Thông tư liên tịch số 14/2008/TTLT-BLĐTBXH...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Thẩm định hồ sơ cho vay giải quyết việc làm đối với đối tượng thuộc diện thu hồi đất sản xuất, di dời, giải toả trên địa bàn thành phố nhưng bị rủi ro, thực hiện phúc tra, lập thủ tục xử lý, báo...
- 1. Xây dựng kế hoạch giảm hộ nghèo toàn thành phố hàng năm.
- a) Thẩm định hồ sơ đề nghị xử lý rủi ro của hộ vay vốn ủy thác từ ngân sách thành phố; phúc tra, lập thủ tục xử lý và báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét quyết định.
- Left: 4. Chủ trì phối hợp với Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố và các sở, ngành liên quan: Right: 3. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố và các ngành liên quan:
- Left: b) Kiểm tra tình hình và kết quả thực hiện cho vay vốn ủy thác từ ngân sách thành phố. Định kỳ 6 tháng, hàng năm báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố. Right: - Kiểm tra tình hình và kết quả thực hiện cho vay từ nguồn vốn ngân sách thành phố uỷ thác; báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố theo định kỳ 6 tháng, hàng năm.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố 1. Quản lý và sử dụng vốn ủy thác theo đúng các quy định nêu trên. 2. Thực hiện giải ngân, thu hồi nợ; sử dụng vốn thu hồi để cho vay quay vòng; không được để vốn tồn đọng. 3. Chủ trì hướng dẫn người vay vốn xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn, thẩm định dự án và tr...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Công an thành phố Đà Nẵng Chỉ đạo Công an quận, huyện, Công an xã, phường phối hợp với Uỷ ban nhân dân phường, xã trong việc xác nhận tạm trú đối với hộ gia đình trong diện bị thu hồi đất sản xuất, di dời, giải toả khi đăng ký tạm trú trên địa bàn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chỉ đạo Công an quận, huyện, Công an xã, phường phối hợp với Uỷ ban nhân dân phường, xã trong việc xác nhận tạm trú đối với hộ gia đình trong diện bị thu hồi đất sản xuất, di dời, giải toả khi đăng...
- 1. Quản lý và sử dụng vốn ủy thác theo đúng các quy định nêu trên.
- 2. Thực hiện giải ngân, thu hồi nợ; sử dụng vốn thu hồi để cho vay quay vòng; không được để vốn tồn đọng.
- 3. Chủ trì hướng dẫn người vay vốn xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn, thẩm định dự án và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án, giải ngân vốn vay và thu hồi nợ.
- Left: Điều 15. Trách nhiệm của Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Right: Điều 15. Trách nhiệm của Công an thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân quận, huyện 1. Quyết định phê duyệt dự án; đồng thời, chịu trách nhiệm về tính hiệu quả của dự án vay vốn. 2. Chỉ đạo các cơ quan chức năng, các cơ quan thực hiện chương trình và Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội quận, huyện thực hiện đúng cơ chế, chính sách cho vay từ nguồn vốn ủy thác.
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố 1. Chủ trì hướng dẫn người vay vốn xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn, thẩm định dự án và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án, giải ngân vốn vay và thu hồi nợ. 2. Hướng dẫn quy trình, thủ tục giải ngân thu hồi vốn, xử lý nợ đảm bảo chặt chẽ, đơn giản, tránh phi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chủ trì hướng dẫn người vay vốn xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn, thẩm định dự án và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án, giải ngân vốn vay và thu hồi nợ.
- 2. Hướng dẫn quy trình, thủ tục giải ngân thu hồi vốn, xử lý nợ đảm bảo chặt chẽ, đơn giản, tránh phiền hà cho người vay. Thực hiện giám sát quá trình sử dụng vốn vay của khách hàng.
- 3. Tổng hợp báo cáo định kỳ hàng tháng, quý, 6 tháng và năm về tình hình sử dụng vốn cho Sở Tài chính, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
- 1. Quyết định phê duyệt dự án; đồng thời, chịu trách nhiệm về tính hiệu quả của dự án vay vốn.
- 2. Chỉ đạo các cơ quan chức năng, các cơ quan thực hiện chương trình và Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội quận, huyện thực hiện đúng cơ chế, chính sách cho vay từ nguồn vốn ủy thác.
- Left: Điều 16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân quận, huyện Right: Điều 16. Trách nhiệm của Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân phường, xã 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành và hội, đoàn thể ở địa phương để thực hiện việc xét, xác định hộ nghèo. 2. Chịu trách nhiệm về nội dung xác nhận hồ sơ vay vốn: a) Hộ gia đình có đăng ký thường trú hoặc tạm trú của tại địa phương; b) Đối tượng là hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ đặc b...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Uỷ ban nhân dân quận, huyện. 1. Quyết định phê duyệt dự án; đồng thời chịu trách nhiệm về tính hiệu quả của dự án vay vốn; 2. Chỉ đạo các cơ quan chức năng, các cơ quan thực hiện chương trình và Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội quận, huyện thực hiện đúng cơ chế, chính sách cho vay từ nguồn vốn uỷ thác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quyết định phê duyệt dự án; đồng thời chịu trách nhiệm về tính hiệu quả của dự án vay vốn;
- 2. Chỉ đạo các cơ quan chức năng, các cơ quan thực hiện chương trình và Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội quận, huyện thực hiện đúng cơ chế, chính sách cho vay từ nguồn vốn uỷ thác.
- 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành và hội, đoàn thể ở địa phương để thực hiện việc xét, xác định hộ nghèo.
- 2. Chịu trách nhiệm về nội dung xác nhận hồ sơ vay vốn:
- a) Hộ gia đình có đăng ký thường trú hoặc tạm trú của tại địa phương;
- Left: Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân phường, xã Right: Điều 17. Uỷ ban nhân dân quận, huyện.
Left
Điều 18.
Điều 18. Các hội, đoàn thể 1. Tuyên truyền, vận động và hướng dẫn thành lập Tổ tiết kiệm và vay vốn để thực hiện ủy thác cho vay. 2. Tổ chức giám sát, quản lý hoạt động tín dụng theo văn bản liên tịch và Hợp đồng ủy thác cho vay đã ký với Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố.
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân phường, xã 1. Chịu trách nhiệm xác nhận hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú của đối tượng vay vốn. 2. Chịu trách nhiệm xác nhận địa điểm thực hiện của dự án vay vốn thuộc địa phương quản lý. 3. Phối hợp với Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng và Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân phường, xã
- 1. Chịu trách nhiệm xác nhận hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú của đối tượng vay vốn.
- 2. Chịu trách nhiệm xác nhận địa điểm thực hiện của dự án vay vốn thuộc địa phương quản lý.
- Điều 18. Các hội, đoàn thể
- 1. Tuyên truyền, vận động và hướng dẫn thành lập Tổ tiết kiệm và vay vốn để thực hiện ủy thác cho vay.
- 2. Tổ chức giám sát, quản lý hoạt động tín dụng theo văn bản liên tịch và Hợp đồng ủy thác cho vay đã ký với Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố.
Left
Điều 19.
Điều 19. Tổ chức thực hiện 1. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy định này, tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc thì các đơn vị, địa phương kịp thời phản ánh về Sở Tài chính, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội để phối hợp n...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Tổ chức thực hiện 1. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này, tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc thì các đơn vị, địa phương kịp thời phản ánh về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố xem...
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Thương binh và Xã hội để phối hợp nghiên cứu, đề xuất Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế nhằm đảm bảo sử dụng vốn ủy thác đúng mục đích, có hiệu q...
- Left: 2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc thì các đơn vị, địa phương kịp thời phản ánh về Sở Tài chính, Sở Lao động Right: 2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc thì các đơn vị, địa phương kịp thời phản ánh về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố xem xét, sửa đổi, bổ sung cho p...