Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 25
Right-only sections 25

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định việc quản lý, sử dụng vốn ủy thác của ngân sách thành phố tại chi nhánh ngân hàng chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy định việc Quản lý, sử dụng vốn ủy thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các văn bản: Quyết định số 02/2007/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng vốn ủy thác từ ngân sách thành phố sang Chi nhánh Ngân hàng Chính xác xã hội thành phố Đà Nẵng để cho vay...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quy định ban hành kèm Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý, sử dụng vốn ủy thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để cho vay nhằm tạo việc làm, hỗ trợ hộ nghèo, thực hiện mục tiêu giảm nghèo và chính sách an sinh xã hội của thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguồn vốn cho vay Hàng năm, trên cơ sở Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân thành phố bố trí nguồn kinh phí từ ngân sách thành phố để chuyển sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng cho vay theo kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Cơ chế cho vay Thực hiện theo Điều 3, Điều 5 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác; các văn bản hiện hành của Ngân hàng Chính sách xã hội. Cụ thể: 1. Đối với hộ gia đình: Áp dụng phương thức cho vay ủy thác từng phần qua các tổ chức chính...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng vay vốn 1. Hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chuẩn địa phương và hộ đã thoát nghèo nhưng cần có thêm 03 năm liên tiếp để ổn định và thoát nghèo bền vững. 2. Hộ gia đình bị thu hồi đất do di dời, giải tỏa trên địa bàn thành phố. 3. Hộ gia đình có thành viên đã chấp hành xong hình phạt tù và trở về địa phương sinh sống, đã th...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Cơ chế cho vay
  • Thực hiện theo Điều 3, Điều 5 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác
  • các văn bản hiện hành của Ngân hàng Chính sách xã hội. Cụ thể:
Added / right-side focus
  • 1. Hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chuẩn địa phương và hộ đã thoát nghèo nhưng cần có thêm 03 năm liên tiếp để ổn định và thoát nghèo bền vững.
  • 2. Hộ gia đình bị thu hồi đất do di dời, giải tỏa trên địa bàn thành phố.
  • Hộ gia đình có thành viên đã chấp hành xong hình phạt tù và trở về địa phương sinh sống, đã thực sự cải tạo tiến bộ, có ý thức rõ ràng trong việc quyết tâm hoàn lương, có hoàn cảnh gia đình khó khă...
Removed / left-side focus
  • Thực hiện theo Điều 3, Điều 5 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác
  • các văn bản hiện hành của Ngân hàng Chính sách xã hội. Cụ thể:
  • 1. Đối với hộ gia đình: Áp dụng phương thức cho vay ủy thác từng phần qua các tổ chức chính trị - xã hội trên cơ sở thiết lập các Tổ Tiết kiệm và vay vốn; mức cho vay tối đa không quá 20 triệu đồng...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Cơ chế cho vay Right: Điều 5. Đối tượng vay vốn
Target excerpt

Điều 5. Đối tượng vay vốn 1. Hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chuẩn địa phương và hộ đã thoát nghèo nhưng cần có thêm 03 năm liên tiếp để ổn định và thoát nghèo bền vững. 2. Hộ gia đình bị thu hồi đất do di dời, giải tỏa t...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc tín dụng 1. Việc cho vay phải bảo đảm đúng đối tượng và điều kiện vay vốn theo quy định. 2. Người vay vốn phải sử dụng vốn vay đúng mục đích xin vay; trả nợ đúng hạn cả gốc và lãi. 3. Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố và các cơ quan có liên quan có trách nhiệm tạo điều kiện thuận lợi cho đối tượng được vay vốn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng được vay vốn 1. Hộ nghèo, hộ đặc biệt nghèo, hộ cận nghèo và hộ đã thoát nghèo nhưng cần có thêm 2 năm liên tiếp để ổn định và thoát nghèo bền vững theo chuẩn của thành phố (sau đây gọi chung là hộ nghèo). 2. Hộ gia đình, hộ kinh doanh cá thể bị thu hồi đất sản xuất do di dời, giải tỏa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện được vay vốn 1. Đối với hộ nghèo: a) Cư trú hợp pháp tại địa phương. b) Phải có tên trong danh sách hộ nghèo, hộ đặc biệt nghèo, hộ cận nghèo và hộ đã thoát nghèo nhưng cần có thêm 2 năm liên tiếp để ổn định và thoát nghèo bền vững ở xã, phường nơi cư trú. 2. Đối với hộ gia đình, hộ kinh doanh cá thể bị thu hồi đất sả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thời hạn, lãi suất, phương thức cho vay; trách nhiệm thẩm định dự án và thẩm quyền phê duyệt dự án 1. Đối với hộ nghèo: Thực hiện theo Nghị định số 78/2002/NĐ-CP và các văn bản hiện hành của Ngân hàng Chính sách xã hội về cho vay đối với hộ nghèo. 2. Đối với hộ gia đình, hộ kinh doanh cá thể bị thu hồi đất sản xuất do giải tỏa:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Xử lý nợ bị rủi ro 1. Hộ vay vốn ủy thác từ ngân sách thành phố bị rủi ro do nguyên nhân khách quan được xem xét xử lý nợ; các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân chủ quan của các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình gây ra thì tổ chức, cá nhân, hộ gia đình phải bồi thường theo quy định của pháp luật. 2. Nguyên tắc, biện pháp, thời điểm...

Open section

Điều 9

Điều 9 . Phân phối và sử dụng tiền lãi cho vay Lãi thu được từ dư nợ cho vay (lãi suất cho vay trên tổng số dư có thu được lãi) được quy thánh 100% và được phân bổ như sau: 1. Trích 73% cho Chi nhánh NHCSXH để thực hiện nhiệm vụ được giao tại Điều 15 Quy định này và các công việc sau: a) Chi trả hoa hồng cho Tổ tiết kiệm và vay vốn (nh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Xử lý nợ bị rủi ro
  • 1. Hộ vay vốn ủy thác từ ngân sách thành phố bị rủi ro do nguyên nhân khách quan được xem xét xử lý nợ
  • các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân chủ quan của các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình gây ra thì tổ chức, cá nhân, hộ gia đình phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
Added / right-side focus
  • Điều 9 . Phân phối và sử dụng tiền lãi cho vay
  • Lãi thu được từ dư nợ cho vay (lãi suất cho vay trên tổng số dư có thu được lãi) được quy thánh 100% và được phân bổ như sau:
  • 1. Trích 73% cho Chi nhánh NHCSXH để thực hiện nhiệm vụ được giao tại Điều 15 Quy định này và các công việc sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Xử lý nợ bị rủi ro
  • 1. Hộ vay vốn ủy thác từ ngân sách thành phố bị rủi ro do nguyên nhân khách quan được xem xét xử lý nợ
  • các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân chủ quan của các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình gây ra thì tổ chức, cá nhân, hộ gia đình phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
Rewritten clauses
  • Left: Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính và Ban đại diện Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố. Right: 3. Trích 15% cho Ban đại diện Hội đồng quản trị NHCSXH thành phố để chi các nội dung sau:
Target excerpt

Điều 9 . Phân phối và sử dụng tiền lãi cho vay Lãi thu được từ dư nợ cho vay (lãi suất cho vay trên tổng số dư có thu được lãi) được quy thánh 100% và được phân bổ như sau: 1. Trích 73% cho Chi nhánh NHCSXH để thực hi...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Phân phối và sử dụng tiền lãi cho vay Lãi thu được từ nguồn vốn ủy thác được sử dụng để chi phí hoạt động nghiệp vụ, chi phí quản lý của Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng, chi hỗ trợ hàng tháng cho Trưởng ban giảm nghèo và các cơ quan, đơn vị có liên quan. Cụ thể như sau: 1. Phân phối và sử dụng tiền lãi c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Chuyển vốn ủy thác Căn cứ dự toán được bố trí trong năm và khả năng cân đối ngân sách từng quý và trên cơ sở nhu cầu theo đề nghị của Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố, Sở Tài chính trình Ủy ban nhân dân thành phố quyết định chuyển vốn ủy thác cho Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thu hồi vốn ủy thác Khi xét thấy cần thiết phải thu hồi nguồn vốn đã ủy thác, Ủy ban nhân dân thành phố có quyết định, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng thực hiện thu hồi vốn vay đến hạn (không tiếp tục cho vay từ nguồn vốn ủy thác) để chuyển trả cho ngân sách thành phố cho đến khi thu hồi hết vốn ủy thác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố bố trí nguồn vốn ủy thác vào dự toán chi ngân sách thành phố hàng năm, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét trình Hội đồng nhân dân thành phố quyết định. 2. Kiểm tra việc sử dụng kinh phí từ nguồn lãi phân phối theo quy định tại Điều 9 Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư Phối hợp với Sở Tài chính và Sở Lao động - Thương binh và Xã hội xây dựng kế hoạch bố trí nguồn vốn ủy thác từ ngân sách thành phố hàng năm, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, trình Hội đồng nhân dân thành phố quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Xây dựng kế hoạch giảm hộ nghèo toàn thành phố hàng năm. 2. Xây dựng kế hoạch cho vay giải quyết việc làm hàng năm đối với hộ gia đình trong diện thu hồi đất sản xuất do di dời, giải tỏa; giao kế hoạch cho vay. 3. Kiểm tra, giám sát, đánh giá tình hình chỉ tiêu tạo việc là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố 1. Quản lý và sử dụng vốn ủy thác theo đúng các quy định nêu trên. 2. Thực hiện giải ngân, thu hồi nợ; sử dụng vốn thu hồi để cho vay quay vòng; không được để vốn tồn đọng. 3. Chủ trì hướng dẫn người vay vốn xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn, thẩm định dự án và tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân quận, huyện 1. Quyết định phê duyệt dự án; đồng thời, chịu trách nhiệm về tính hiệu quả của dự án vay vốn. 2. Chỉ đạo các cơ quan chức năng, các cơ quan thực hiện chương trình và Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội quận, huyện thực hiện đúng cơ chế, chính sách cho vay từ nguồn vốn ủy thác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân phường, xã 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành và hội, đoàn thể ở địa phương để thực hiện việc xét, xác định hộ nghèo. 2. Chịu trách nhiệm về nội dung xác nhận hồ sơ vay vốn: a) Hộ gia đình có đăng ký thường trú hoặc tạm trú của tại địa phương; b) Đối tượng là hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ đặc b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Các hội, đoàn thể 1. Tuyên truyền, vận động và hướng dẫn thành lập Tổ tiết kiệm và vay vốn để thực hiện ủy thác cho vay. 2. Tổ chức giám sát, quản lý hoạt động tín dụng theo văn bản liên tịch và Hợp đồng ủy thác cho vay đã ký với Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức thực hiện 1. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy định này, tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc thì các đơn vị, địa phương kịp thời phản ánh về Sở Tài chính, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội để phối hợp n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định việc quản lý, sử dụng vốn uỷ thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc quản lý, sử dụng vốn uỷ thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng.
Điều 2 Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2011 của UBND thành phố về việc Ban hành Quy định việc quản lý, sử dụng vốn ủy thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Điều 3. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quy định ban hành kèm Quyết định này.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý, sử dụng vốn uỷ thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng (sau đây gọi tắt là Chi nhánh NHCSXH) để cho vay hỗ trợ hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác nhằm thực hiện mục tiêu giảm nghèo và chính sách an sinh xã hội của thàn...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan có trách nhiệm quản lý và sử dụng nguồn vốn ủy thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh NHCSXH . 2. Tổ chức chính trị - xã hội nhận ủy thác, Tổ tiết kiệm và vay vốn. 3. Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có nhu cầu vay vốn để tạo việc làm, cải thiện đời sống, góp phần thực hiện mục tiêu giảm nghèo,...