Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Huỷ bỏ Quyết định số 52/2005/QĐ-UB ngày 28 tháng 4 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về một số biện pháp kiềm chế tai nạn giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về mã khoá bảo mật của các nghiệp vụ đấu thầu tín phiếu, trái phiếu và nghiệp vụ thị trường mở

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định về mã khoá bảo mật của các nghiệp vụ đấu thầu tín phiếu, trái phiếu và nghiệp vụ thị trường mở
Removed / left-side focus
  • Huỷ bỏ Quyết định số 52/2005/QĐ-UB ngày 28 tháng 4 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về một số biện pháp kiềm chế tai nạn giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Huỷ bỏ Quyết định số 52/2005/QĐ-UB ngày 28 tháng 4 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về một số biện pháp kiềm chế tai nạn giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về mã khoá bảo mật của các nghiệp vụ đấu thầu tín phiếu, trái phiếu và nghiệp vụ thị trường mở".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về mã khoá bảo mật của các nghiệp vụ đấu thầu tín phiếu, trái phiếu và nghiệp vụ thị trường mở".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Huỷ bỏ Quyết định số 52/2005/QĐ-UB ngày 28 tháng 4 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về một số biện pháp kiềm chế tai nạn giao thông đường bộ trên địa bàn thà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trưởng ban Ban An toàn giao thông thành phố; Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Công an thành phố; Giám đốc các Sở: Giao thông Công chính, Giáo dục - Đào tạo, Xây dựng, Tư pháp, Văn hoá -Thông tin; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Công nghệ Tin học Ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Tổng giám đốc (Giám đốc) các Tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT.THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Đã ký Vũ Thị Liên QUY ĐỊNH VỀ MÃ KHOÁ BẢO MẬT CỦA CÁC NGHIỆP VỤ ĐẤU THẦU TÍN PHIẾU, TRÁI PHIẾU VÀ NGHIỆP...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Công nghệ Tin học Ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Tổng giám đốc (Giám đốc) các Tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...
  • KT.THỐNG ĐỐC
  • PHÓ THỐNG ĐỐC
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trưởng ban Ban An toàn giao thông thành phố
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
  • Giám đốc Công an thành phố

Only in the right document

Chương 1 Chương 1 CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Mã khoá bảo mật áp dụng trong các nghiệp vụ đấu thầu tín phiếu, trái phiếu và nghiệp vụ thị trường mở trên mạng máy tính (gọi tắt là Mã khoá bảo mật) là một ứng dụng công nghệ dùng để kiểm soát truy nhập, xác thực nguồn gốc, bảo mật và kiểm tra tính toàn vẹn của dữ liệu giao dịch điện tử dùng trong nghiệp vụ đấu thầu tín phiếu...
Điều 2 Điều 2 . Mã khoá bảo mật cấp cho mỗi cá nhân xác lập quyền hạn và trách nhiệm của cá nhân đó trong việc sử dụng mã khoá để truy nhập, thực hiện các thao tác xử lý, mã và giải mã dữ liệu hoặc kiểm tra, phê duyệt các giao dịch điện tử của nghiệp vụ đấu thầu tín phiếu, trái phiếu và nghiệp vụ thị trường mở.
Điều 3. Điều 3. Mã khoá bảo mật dùng cho các nghiệp vụ đấu thầu tín phiếu, trái phiếu và nghiệp vụ thị trường mở là bí mật Nhà nước trong ngành Ngân hàng thuộc độ "Tối mật" . Việc xây dựng, quản lý, giao nhận, sử dụng, tiêu huỷ, chế độ kiểm tra và trách nhiệm cá nhân đối với Mã khoá bảo mật; lựa chọn cán bộ làm công tác liên quan trực tiếp đến...
Điều 4 Điều 4 . Các giao dịch điện tử trên mạng máy tính của các nghiệp vụ đấu thầu tín phiếu, trái phiếu và nghiệp vụ thị trường mở chỉ có giá trị giao dịch khi đã được người có thẩm quyền phê duyệt bằng Mã khoá phê duyệt.
Chương 2 Chương 2 QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5 Điều 5 . Cục trưởng Cục Công nghệ tin học ngân hàng chịu trách nhiệm: 1. Lựa chọn công nghệ, giải pháp; thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn, bảo mật cho xây dựng, cấp phát và quản lý Mã khoá bảo mật. 2. Cấp phát và quản lý Mã khoá bảo mật đã cấp cho các đối tượng sử dụng mã khoá của các đơn vị Ngân hàng Nhà nước, các thành viên của...
Điều 6. Điều 6. Đối tượng được cấp Mã khoá bảo mật. 1. Giám đốc Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước. 2. Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố được uỷ quyền tổ chức các nghiệp vụ đấu thầu tín phiếu, trái phiếu và nghiệp vụ thị trường mở. 3. Tổng giám đốc (Giám đốc) các Tổ chức tín dụng là thành viên của thị trường đấu thầu tín phiếu...