Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về ban hành Quy định quản lý kiến trúc công trình trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
47/2012/QĐ-UBND
Right document
Về việc phân cấp cho UBND các quận, huyện đóng và cấp thẻ bảo hiểm y tế
37/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về ban hành Quy định quản lý kiến trúc công trình trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phân cấp cho UBND các quận, huyện đóng và cấp thẻ bảo hiểm y tế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phân cấp cho UBND các quận, huyện đóng và cấp thẻ bảo hiểm y tế
- Về ban hành Quy định quản lý kiến trúc công trình trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý kiến trúc công trình trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định phân cấp cho UBND các quận, huyện đóng và cấp thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng sau đây: 1. Người thuộc hộ gia đình nghèo; 2. Người thuộc hộ gia đình thoát nghèo không quá 2 năm; 3. Người thuộc hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số đang sinh sống tại các vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định phân cấp cho UBND các quận, huyện đóng và cấp thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng sau đây:
- 1. Người thuộc hộ gia đình nghèo;
- 2. Người thuộc hộ gia đình thoát nghèo không quá 2 năm;
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý kiến trúc công trình trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy định nêu trên;
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí từ ngân sách thành phố bảo đảm đóng bảo hiểm y tế cho các đối tượng quy định tại các điểm 1,2,3,4,5,6 và hỗ trợ một phần mức đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình cận nghèo tại điểm 7 của Điều 1.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Kinh phí thực hiện
- Nguồn kinh phí từ ngân sách thành phố bảo đảm đóng bảo hiểm y tế cho các đối tượng quy định tại các điểm 1,2,3,4,5,6 và hỗ trợ một phần mức đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình cận nghèo...
- Điều 2. Giám đốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy định nêu trên;
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 9912/QĐ-UBND; 9913/QĐ-UBND; 9914/QĐ-UBND; 9915/QĐ-UBND; 9916/QĐ-UBND; 9917/QĐ-UBND ngày 20/12/2010 của UBND thành phố Đà Nẵng V/v ban hành quy định quản lý kiến trúc xây dựng công trình nhà ở riêng lẻ tại các khu dân cư quy hoạch chi tiết 1/500 trên địa...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm: a) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các quận, huyện trong việc đóng và cấp thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng tại Điều 1 Quyết định này; b) Chuyển giao và hướng dẫn các địa phương cập nhật các đối tượng đưa vào phần mềm quản lý; c) Phối hợp với Sở Tài chính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm:
- a) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các quận, huyện trong việc đóng và cấp thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng tại Điều 1 Quyết định này;
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 9912/QĐ-UBND
- 9913/QĐ-UBND
- 9914/QĐ-UBND
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố; Chủ tịch UBND quận, huyện, phường, xã; các chủ đầu tư; các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Văn Hữu Chiến QUY ĐỊNH Về quản lý kiến...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Thời điểm bắt đầu áp dụng thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011. Các quy định tại Công văn số 5254/UBND-KTTH ngày 25 tháng 8 năm 2010 của UBND thành phố về việc triển khai thực hiện chính sách BHYT theo Nghị định số 62/2009/NĐ-CP của Chính phủ trái với quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Thời điểm bắt đầu áp dụng thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.
- Các quy định tại Công văn số 5254/UBND-KTTH ngày 25 tháng 8 năm 2010 của UBND thành phố về việc triển khai thực hiện chính sách BHYT theo Nghị định số 62/2009/NĐ-CP của Chính phủ trái với quy định...
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố
- Giám đốc Sở Xây dựng
- Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Cá nhân, tổ chức thực hiện có liên quan đến hoạt động kiến trúc và xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; 2. Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý kiến trúc và xây dựng công trình trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Y tế; Giám đốc Bảo hiểm xã hội thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng, Chủ tịch UBND các quận, huyện, xã, phường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định thi hành này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Lao động
- Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Y tế
- Giám đốc Bảo hiểm xã hội thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng, Chủ tịch UBND các quận, huyện, xã, phường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định thi h...
- Điều 1. Đối tượng áp dụng
- 1. Cá nhân, tổ chức thực hiện có liên quan đến hoạt động kiến trúc và xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
- 2. Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý kiến trúc và xây dựng công trình trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định về quản lý kiến trúc xây dựng công trình đối với công trình công cộng, công trình nhà ở riêng lẻ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Chỉ giới đường đỏ: là đường ranh giới phân định giữa phần thửa đất để xây dựng công trình và phần đất được dành cho đường giao thông hoặc các công trình kỹ thuật hạ tầng. 2. Chỉ giới xây dựng: là đường giới hạn cho phép xây dựng nhà, công trình trên thửa đất. 3. Phần ngầm của các công trình xây dựng: là một...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý kiến trúc công trình 1. Tất cả công trình được thiết kế theo xu hướng kiến trúc hiện đại, thích dụng, sử dụng vật liệu và công nghệ mới, vật liệu thân thiện với môi trường, tiết kiệm năng lượng, phù hợp với khí hậu địa phương và thích ứng với biến đổi khí hậu, khuyến khích sử dụng sản phẩm, vật liệu sản xuất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1: ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG
Mục 1: ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Yêu cầu chung đối với công trình công cộng 1. Tất cả các công trình phải được thiết kế, xây dựng phù hợp với quy hoạch chi tiết được duyệt, các quy định quản lý đất đai, tuân thủ theo đúng các điều, khoản tại Quy định này, bảo đảm theo Quy chuẩn và Tiêu chuẩn xây dựng của Nước CHXHCN Việt Nam; 2. Việc xem xét quy mô công trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Vị trí xây dựng công trình công cộng 1. Các công trình công cộng có vị trí xây dựng phù hợp với quy hoạch chi tiết 1/500 được UBND thành phố Đà Nẵng phê duyệt, ban hành kèm theo các quy định quản lý kiến trúc thì tuân theo Quyết định phê duyệt và thực hiện theo quy trình quản lý đầu tư xây dựng cơ bản hiện hành. Trường hợp Chủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phân nhóm công trình công cộng Căn cứ tính tương đồng về công năng sử dụng và quy mô công trình, các công trình thương mại, dịch vụ công cộng, sản xuất sau đây gọi tắt là công trình công cộng và được phân chia ra 04 nhóm công trình công cộng như sau: 1. Công trình công cộng Nhóm 1: Khách sạn; Văn phòng làm việc và các công trìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy định quản lý kiến trúc công trình công cộng Nhóm 1 (Khách sạn; Văn phòng làm việc và các công trình tương đương) 1. Xây dựng tại KDC quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500: Các thửa đất được phép xây dựng các công trình công cộng nhóm 1 phải đảm bảo các điều kiện sau: Có chiều rộng mặt tiền từ 4,5m trở lên, tiếp giáp với đường có m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy định quản lý kiến trúc công trình công cộng Nhóm 2 (Nhà hàng; Siêu thị, chợ; Nhà sinh hoạt cộng đồng và các công trình tương đương) 1. Các thửa đất được phép xây dựng các công trình công cộng nhóm 2 phải đảm bảo các điều kiện sau: a) Vị trí xây dựng công trình phải cách Trường học, Bệnh viện, Cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng, Di...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy định quản lý kiến trúc công trình công cộng Nhóm 3 (Bệnh viện; Nhà trẻ; Mẫu giáo; Trường học; Cơ sở thể dục thể thao và các công trình tương đương) 1. Xây dựng tại khu dân cư mới có quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500: Các thửa đất được phép xây dựng công trình công cộng nhóm 3 phải đảm bảo các điều kiện sau: a) Tiếp giáp với đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quy định quản lý kiến trúc công trình công cộng Nhóm 4 (Cơ sở sản xuất; Kho bãi;Kho hàng và các công trình tương đương) 1. Nguyên tắc cơ bản: a) Đối với các công trình công cộng Nhóm 4 được Nhà nước liệt kê vào loại cấm xây dựng trong khu dân cư đô thị, thì được bố trí trong các Khu công nghiệp và thực hiện theo quy định Khu c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2: ĐỐI VỚI NHÀ Ở RIÊNG LẺ
Mục 2: ĐỐI VỚI NHÀ Ở RIÊNG LẺ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Yêu cầu chung đối với công trình nhà ở riêng lẻ 1. Nhà ở ven sông, ven biển, gần khu vực cầu vượt, gần nút giao thông trên cao, các khu vực sườn đồi, núi thì yêu cầu bắt buộc của kiến trúc kết mái công trình phải được lợp ngói hoặc mái đúc bê tông cốt thép và dán ngói; Đồng thời, khi nộp hồ sơ xin phép xây dựng phải có bản vẽ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quy định quản lý kiến trúc xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ tại các dự án khu dân cư có quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt 1. Quy định riêng đối với địa bàn quận Hải Châu: 1.1. Quy định đối với nhà ở chia lô theo quy hoạch: (Chỉ áp dụng cho thửa đất tiếp giáp với đường quy h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quy định quản lý kiến trúc xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ có mặt tiền giáp đường phố cũ, chỉnh trang tại các khu dân cư quy hoạch chi tiết 1/500 (không áp dụng đối với đất ở quy hoạch chia lô) 1. Đối với nhà giáp đường có vỉa hè: (Chỉ tiêu xây dựng được quy định trên cơ sở xác định diện tích và kích thước thửa đất xây dựng nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ SAU CẤP PHÉP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng Sửa đổi nội dung quy định về thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại Điều 31, Quyết định số 19/2006/QĐ-UBND ngày 10/3/2006 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, với nội dung điều chỉnh như sau: 1. Giám đố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trường hợp các công trình kiến trúc phải báo cáo UBND thành phố Đà Nẵng Các công trình kiến trúc sau đây ngoài việc phải tuân theo các điều, khoản tại quy định này, còn phải có ý kiến thống nhất của UBND thành phố Đà Nẵng trước khi thực hiện các bước xây dựng cơ bản tiếp theo. 1. Công trình thuộc nhóm 1 với quy mô tầng cao từ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quy định quản lý sau cấp giấy phép xây dựng 1. Khi chủ đầu tư có yêu cầu, Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm phối hợp với các đơn vị có liên quan, hướng dẫn chủ đầu tư xác định chỉ giới xây dựng, các khoảng lùi công trình, cao trình nền nhà…trước khi chủ đầu tư tiến hành khởi công xây dựng công trình. Trong quá trìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND quận, huyện tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy định này; 2. Các cá nhân, cơ quan đơn vị, tổ chức có liên quan có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc Quy định này. Trong quá trình t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.