Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về ban hành Quy định quản lý kiến trúc công trình trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
47/2012/QĐ-UBND
Right document
V/v cho phép thành lập Trung tâm Dạy nghề cho người tàn tật trực thuộc Hội Chữ thập đỏ huyện Vũ Thư
377/2003/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về ban hành Quy định quản lý kiến trúc công trình trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v cho phép thành lập Trung tâm Dạy nghề cho người tàn tật trực thuộc Hội Chữ thập đỏ huyện Vũ Thư
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v cho phép thành lập Trung tâm Dạy nghề cho người tàn tật trực thuộc Hội Chữ thập đỏ huyện Vũ Thư
- Về ban hành Quy định quản lý kiến trúc công trình trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý kiến trúc công trình trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Cho phép thành lập Trung tâm Dạy nghề cho người tàn tật trực thuộc Hội chữ thập đỏ huyện Vũ Thư. Trung tâm chịu sự quản lý, chỉ đạo trực tiếp của Hội Chữ thập đỏ huyện, sự quản lý Nhà nước của UBND huyện Vũ Thư và các Sở, Ngành chức năng. Trung tâm Dạy nghề cho người tàn tật là đơn vị sự nghiệp tự trang trải (không giao biên ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cho phép thành lập Trung tâm Dạy nghề cho người tàn tật trực thuộc Hội chữ thập đỏ huyện Vũ Thư.
- Trung tâm chịu sự quản lý, chỉ đạo trực tiếp của Hội Chữ thập đỏ huyện, sự quản lý Nhà nước của UBND huyện Vũ Thư và các Sở, Ngành chức năng.
- Trung tâm Dạy nghề cho người tàn tật là đơn vị sự nghiệp tự trang trải (không giao biên chế hành chính sự nghiệp), có tư cách pháp nhân, được sử dụng con dấu và mở tài khoản riêng
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý kiến trúc công trình trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy định nêu trên;
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chức năng nhiệm vụ của Trung tâm: Dạy nghề thêu ren, may, sửa chữa điện tử, thủ công mỹ nghệ và tin học; giới thiệu việc làm, tổ chức sản xuất, tiêu thụ sản phẩm cho người tàn tật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chức năng nhiệm vụ của Trung tâm: Dạy nghề thêu ren, may, sửa chữa điện tử, thủ công mỹ nghệ và tin học; giới thiệu việc làm, tổ chức sản xuất, tiêu thụ sản phẩm cho người tàn tật.
- Điều 2. Giám đốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy định nêu trên;
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 9912/QĐ-UBND; 9913/QĐ-UBND; 9914/QĐ-UBND; 9915/QĐ-UBND; 9916/QĐ-UBND; 9917/QĐ-UBND ngày 20/12/2010 của UBND thành phố Đà Nẵng V/v ban hành quy định quản lý kiến trúc xây dựng công trình nhà ở riêng lẻ tại các khu dân cư quy hoạch chi tiết 1/500 trên địa...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức Chính quyền tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Vũ Thư, Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ huyện và Thủ trưởng các Sở, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức Chính quyền tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Vũ Thư, Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ huyện và Thủ trưởng các Sở, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm...
- 9913/QĐ-UBND
- 9914/QĐ-UBND
- 9915/QĐ-UBND
- Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 9912/QĐ-UBND Right: Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố; Chủ tịch UBND quận, huyện, phường, xã; các chủ đầu tư; các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Văn Hữu Chiến QUY ĐỊNH Về quản lý kiến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Cá nhân, tổ chức thực hiện có liên quan đến hoạt động kiến trúc và xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; 2. Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý kiến trúc và xây dựng công trình trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định về quản lý kiến trúc xây dựng công trình đối với công trình công cộng, công trình nhà ở riêng lẻ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Chỉ giới đường đỏ: là đường ranh giới phân định giữa phần thửa đất để xây dựng công trình và phần đất được dành cho đường giao thông hoặc các công trình kỹ thuật hạ tầng. 2. Chỉ giới xây dựng: là đường giới hạn cho phép xây dựng nhà, công trình trên thửa đất. 3. Phần ngầm của các công trình xây dựng: là một...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý kiến trúc công trình 1. Tất cả công trình được thiết kế theo xu hướng kiến trúc hiện đại, thích dụng, sử dụng vật liệu và công nghệ mới, vật liệu thân thiện với môi trường, tiết kiệm năng lượng, phù hợp với khí hậu địa phương và thích ứng với biến đổi khí hậu, khuyến khích sử dụng sản phẩm, vật liệu sản xuất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1: ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG
Mục 1: ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Yêu cầu chung đối với công trình công cộng 1. Tất cả các công trình phải được thiết kế, xây dựng phù hợp với quy hoạch chi tiết được duyệt, các quy định quản lý đất đai, tuân thủ theo đúng các điều, khoản tại Quy định này, bảo đảm theo Quy chuẩn và Tiêu chuẩn xây dựng của Nước CHXHCN Việt Nam; 2. Việc xem xét quy mô công trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Vị trí xây dựng công trình công cộng 1. Các công trình công cộng có vị trí xây dựng phù hợp với quy hoạch chi tiết 1/500 được UBND thành phố Đà Nẵng phê duyệt, ban hành kèm theo các quy định quản lý kiến trúc thì tuân theo Quyết định phê duyệt và thực hiện theo quy trình quản lý đầu tư xây dựng cơ bản hiện hành. Trường hợp Chủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phân nhóm công trình công cộng Căn cứ tính tương đồng về công năng sử dụng và quy mô công trình, các công trình thương mại, dịch vụ công cộng, sản xuất sau đây gọi tắt là công trình công cộng và được phân chia ra 04 nhóm công trình công cộng như sau: 1. Công trình công cộng Nhóm 1: Khách sạn; Văn phòng làm việc và các công trìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy định quản lý kiến trúc công trình công cộng Nhóm 1 (Khách sạn; Văn phòng làm việc và các công trình tương đương) 1. Xây dựng tại KDC quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500: Các thửa đất được phép xây dựng các công trình công cộng nhóm 1 phải đảm bảo các điều kiện sau: Có chiều rộng mặt tiền từ 4,5m trở lên, tiếp giáp với đường có m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy định quản lý kiến trúc công trình công cộng Nhóm 2 (Nhà hàng; Siêu thị, chợ; Nhà sinh hoạt cộng đồng và các công trình tương đương) 1. Các thửa đất được phép xây dựng các công trình công cộng nhóm 2 phải đảm bảo các điều kiện sau: a) Vị trí xây dựng công trình phải cách Trường học, Bệnh viện, Cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng, Di...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy định quản lý kiến trúc công trình công cộng Nhóm 3 (Bệnh viện; Nhà trẻ; Mẫu giáo; Trường học; Cơ sở thể dục thể thao và các công trình tương đương) 1. Xây dựng tại khu dân cư mới có quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500: Các thửa đất được phép xây dựng công trình công cộng nhóm 3 phải đảm bảo các điều kiện sau: a) Tiếp giáp với đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quy định quản lý kiến trúc công trình công cộng Nhóm 4 (Cơ sở sản xuất; Kho bãi;Kho hàng và các công trình tương đương) 1. Nguyên tắc cơ bản: a) Đối với các công trình công cộng Nhóm 4 được Nhà nước liệt kê vào loại cấm xây dựng trong khu dân cư đô thị, thì được bố trí trong các Khu công nghiệp và thực hiện theo quy định Khu c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2: ĐỐI VỚI NHÀ Ở RIÊNG LẺ
Mục 2: ĐỐI VỚI NHÀ Ở RIÊNG LẺ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Yêu cầu chung đối với công trình nhà ở riêng lẻ 1. Nhà ở ven sông, ven biển, gần khu vực cầu vượt, gần nút giao thông trên cao, các khu vực sườn đồi, núi thì yêu cầu bắt buộc của kiến trúc kết mái công trình phải được lợp ngói hoặc mái đúc bê tông cốt thép và dán ngói; Đồng thời, khi nộp hồ sơ xin phép xây dựng phải có bản vẽ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quy định quản lý kiến trúc xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ tại các dự án khu dân cư có quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt 1. Quy định riêng đối với địa bàn quận Hải Châu: 1.1. Quy định đối với nhà ở chia lô theo quy hoạch: (Chỉ áp dụng cho thửa đất tiếp giáp với đường quy h...
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v cho phép thành lập Trung tâm Dạy nghề cho người tàn tật trực thuộc Hội Chữ thập đỏ huyện Vũ Thư
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v cho phép thành lập Trung tâm Dạy nghề cho người tàn tật trực thuộc Hội Chữ thập đỏ huyện Vũ Thư
- Điều 13. Quy định quản lý kiến trúc xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ tại các dự án khu dân cư có quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt
- 1. Quy định riêng đối với địa bàn quận Hải Châu:
- 1.1. Quy định đối với nhà ở chia lô theo quy hoạch:
Left
Điều 14.
Điều 14. Quy định quản lý kiến trúc xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ có mặt tiền giáp đường phố cũ, chỉnh trang tại các khu dân cư quy hoạch chi tiết 1/500 (không áp dụng đối với đất ở quy hoạch chia lô) 1. Đối với nhà giáp đường có vỉa hè: (Chỉ tiêu xây dựng được quy định trên cơ sở xác định diện tích và kích thước thửa đất xây dựng nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ SAU CẤP PHÉP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng Sửa đổi nội dung quy định về thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại Điều 31, Quyết định số 19/2006/QĐ-UBND ngày 10/3/2006 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, với nội dung điều chỉnh như sau: 1. Giám đố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trường hợp các công trình kiến trúc phải báo cáo UBND thành phố Đà Nẵng Các công trình kiến trúc sau đây ngoài việc phải tuân theo các điều, khoản tại quy định này, còn phải có ý kiến thống nhất của UBND thành phố Đà Nẵng trước khi thực hiện các bước xây dựng cơ bản tiếp theo. 1. Công trình thuộc nhóm 1 với quy mô tầng cao từ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quy định quản lý sau cấp giấy phép xây dựng 1. Khi chủ đầu tư có yêu cầu, Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm phối hợp với các đơn vị có liên quan, hướng dẫn chủ đầu tư xác định chỉ giới xây dựng, các khoảng lùi công trình, cao trình nền nhà…trước khi chủ đầu tư tiến hành khởi công xây dựng công trình. Trong quá trìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND quận, huyện tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy định này; 2. Các cá nhân, cơ quan đơn vị, tổ chức có liên quan có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc Quy định này. Trong quá trình t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.