Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất các sản phẩm lưu niệm du lịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
55/2012/QĐ-UBND
Right document
Quyết định về việc ban hành tạm thời danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm
1629/LĐTBXH-QĐ
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất các sản phẩm lưu niệm du lịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất các sản phẩm lưu niệm du lịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Công Thương chịu trách nhiệm hướng dẫn và giám sát, kiểm tra việc triển khai thực hiện Quy định nêu tại Điều 1 Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. - Ban hành kèm theo Quyết định này Bản danh mục tạm thời: "Nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm" và "Nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm".
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Giao Giám đốc Sở Công Thương chịu trách nhiệm hướng dẫn và giám sát, kiểm tra việc triển khai thực hiện Quy định nêu tại Điều 1 Quyết định này.
- Điều 1. - Ban hành kèm theo Quyết định này Bản danh mục tạm thời: "Nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm" và "Nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm".
- Điều 2. Giao Giám đốc Sở Công Thương chịu trách nhiệm hướng dẫn và giám sát, kiểm tra việc triển khai thực hiện Quy định nêu tại Điều 1 Quyết định này.
Điều 1. - Ban hành kèm theo Quyết định này Bản danh mục tạm thời: "Nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm" và "Nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm".
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và hủy bỏ Quyết định số 1629/QĐ-UBND ngày 5 tháng 3 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất các sản phẩm lưu niệm du lịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. - Kể từ ngày 01/01/1997 thực hiện thống nhất trong cả nước việc áp dụng các danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm đã được ban hành tại Quyết định số 1453/LĐTBXH-QĐ ngày 13/10/1995, tại Quyết định số 915/LĐTBXH-QĐ ngày 30/7/1996 và tại Quyết định này của Bộ Lao động - Th...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và hủy bỏ Quyết định số 1629/QĐ-UBND ngày 5 tháng 3 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ phát...
- Kể từ ngày 01/01/1997 thực hiện thống nhất trong cả nước việc áp dụng các danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm đã được ban hành tại Quyết...
- Thương binh và Xã hội. Bãi bỏ những quy định về các nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trái với Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và hủy bỏ Quyết định số 1629/QĐ-UBND ngày 5 tháng 3 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ phát...
Điều 3. - Kể từ ngày 01/01/1997 thực hiện thống nhất trong cả nước việc áp dụng các danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm đã được ban hành tại Quyết định số 1...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Lao động - Thương binh và Xã hội, Khoa học và Công nghệ, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp và Chế xuất; Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định đối tượng, nội dung, trình tự, thủ tục xét duyệt hỗ trợ đối với hoạt động sản xuất các sản phẩm lưu niệm du lịch trên phạm vi thành phố Đà Nẵng. 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sản phẩm lưu niệm du lịch được xem xét, hỗ trợ 1. Sản phẩm lưu niệm du lịch (sau đây gọi tắt là sản phẩm) được xem xét hỗ trợ theo Quy định này phải là sản phẩm hoàn chỉnh, được sản xuất tại thành phố Đà Nẵng và đảm bảo các yêu cầu cơ bản sau: a) Thể hiện tính đặc trưng, riêng biệt của Đà Nẵng (sông, núi, biển…). b) Tính độc đá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Kinh phí thực hiện Các khoản kinh phí hỗ trợ trong Quy định này được chi từ ngân sách thành phố. Vào cuối quý III hàng năm, căn cứ vào nhu cầu và kế hoạch sản xuất của doanh nghiệp, Sở Công Thương phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư xây dựng kế hoạch sản xuất sản phẩm, kinh phí cho năm sau, trình UBND thành phố phê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG HỖ TRỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ về vay vốn, đầu tư đổi mới thiết bị công nghệ, ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật, phát triển sản phẩm lưu niệm du lịch 1. Các doanh nghiệp được hỗ trợ vay vốn từ Quỹ đầu tư phát triển của thành phố và các nguồn ưu đãi của nhà nước. 2. Hỗ trợ kinh phí cho các doanh nghiệp thuê tư vấn về lập dự án đầu tư máy móc thiết bị,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ kinh phí đào tạo Hỗ trợ một phần kinh phí tiếp nhận lao động vào đào tạo và bố trí việc làm sau khi đào tạo tại doanh nghiệp theo hình thức hợp đồng lao động xác định thời hạn từ đủ 12 tháng trở lên hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn. Mức hỗ trợ tối đa không quá 500.000 đồng/người/tháng, thời gian đào tạo đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ về mặt bằng sản xuất Các doanh nghiệp có nhu cầu về mặt bằng để di dời nhà xưởng cũ hoặc đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất mới thì được xem xét hỗ trợ hoặc bố trí đất trong các khu vực quy hoạch của thành phố.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ xúc tiến thương mại 1. Được tạo điều kiện thuận lợi để tham gia các hội chợ, triển lãm trong nước. Cụ thể như sau: a) Được miễn phí thuê mặt bằng 01 gian hàng chuẩn trong trường hợp tham gia các hội chợ, triển lãm do Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức. b) Được hỗ trợ tối đa 10 triệu đồng/gian hàng chuẩn khi tham gia các h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐĂNG KÝ, XÉT CHỌN, LẬP HỒ SƠ, THẨM ĐỊNH PHÊ DUYỆT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Đăng ký, xét chọn tổ chức, cá nhân tham gia sản xuất sản phẩm lưu niệm du lịch 1. Đầu tháng 9 hàng năm, các doanh nghiệp có kế hoạch và khả năng sản xuất các sản phẩm đáp ứng được các tiêu chí nêu tại Khoản 1, Điều 2 Quy định này tiến hành đăng ký tham gia sản xuất sản phẩm lưu niệm du lịch với Sở Công Thương theo Mẫu 1 hoặc Mẫ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. - Người lao động làm các nghề, công việc nói ở Điều 1, được hưởng các chế độ bảo hộ lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội quy định tại Bộ luật lao động và các văn bản hướng dẫn thi hành.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 8. Đăng ký, xét chọn tổ chức, cá nhân tham gia sản xuất sản phẩm lưu niệm du lịch
- Đầu tháng 9 hàng năm, các doanh nghiệp có kế hoạch và khả năng sản xuất các sản phẩm đáp ứng được các tiêu chí nêu tại Khoản 1, Điều 2 Quy định này tiến hành đăng ký tham gia sản xuất sản phẩm lưu...
- 2. Sở Công Thương có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa
- Điều 2. - Người lao động làm các nghề, công việc nói ở Điều 1, được hưởng các chế độ bảo hộ lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội quy định tại Bộ luật lao động và các văn bản hướng dẫn thi hành.
- Điều 8. Đăng ký, xét chọn tổ chức, cá nhân tham gia sản xuất sản phẩm lưu niệm du lịch
- Đầu tháng 9 hàng năm, các doanh nghiệp có kế hoạch và khả năng sản xuất các sản phẩm đáp ứng được các tiêu chí nêu tại Khoản 1, Điều 2 Quy định này tiến hành đăng ký tham gia sản xuất sản phẩm lưu...
- 2. Sở Công Thương có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa
Điều 2. - Người lao động làm các nghề, công việc nói ở Điều 1, được hưởng các chế độ bảo hộ lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội quy định tại Bộ luật lao động và các văn bản hướng dẫn thi hành.
Left
Điều 9.
Điều 9. Lập hồ sơ đề nghị hỗ trợ 1. Các doanh nghiệp sau khi được xét chọn (có Quyết định phê duyệt của Ủy ban nhân dân thành phố) và có phát sinh các nội dung hoạt động thuộc các lĩnh vực được hỗ trợ theo quy định tại Chương II, tiến hành lập hồ sơ đề nghị hỗ trợ theo quy định tại Khoản 2 Điều này. 2. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ gồm Đơn đề n...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. - Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Đối với nghề, công việc chưa được quy định trong các danh mục ban hành kèm theo Quyết định này, Quyết định số 1453/LĐTBXH-QĐ ngày 13/10/1995, và Quyết định số 915/LĐTBXH-QĐ ngày 30/7/1996 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, các Bộ, ngành cần soát xét và lập thành danh mụ...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 9. Lập hồ sơ đề nghị hỗ trợ
- Các doanh nghiệp sau khi được xét chọn (có Quyết định phê duyệt của Ủy ban nhân dân thành phố) và có phát sinh các nội dung hoạt động thuộc các lĩnh vực được hỗ trợ theo quy định tại Chương II, tiế...
- 2. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ gồm Đơn đề nghị hỗ trợ theo Mẫu 3, Phụ lục II Quy định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Đối với nghề, công việc chưa được quy định trong các danh mục ban hành kèm theo Quyết định này, Quyết định số 1453/LĐTBXH-QĐ ngày 13/10/1995, và Q...
- Thương binh và Xã hội, các Bộ, ngành cần soát xét và lập thành danh mục gửi liên Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội và Y tế để xem xét, ban hành bổ sung.
- Điều 9. Lập hồ sơ đề nghị hỗ trợ
- Các doanh nghiệp sau khi được xét chọn (có Quyết định phê duyệt của Ủy ban nhân dân thành phố) và có phát sinh các nội dung hoạt động thuộc các lĩnh vực được hỗ trợ theo quy định tại Chương II, tiế...
- 2. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ gồm Đơn đề nghị hỗ trợ theo Mẫu 3, Phụ lục II Quy định này.
Điều 4. - Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Đối với nghề, công việc chưa được quy định trong các danh mục ban hành kèm theo Quyết định này, Quyết định số 1453/LĐTBXH-QĐ ngày 13/10/1995, và Quyết định...
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm định hồ sơ 1. Sở Công Thương là cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ đề nghị hỗ trợ của doanh nghiệp; tổ chức thẩm định hoặc chuyển cho các cơ quan chức năng khác thụ lý giải quyết theo phân công tại Khoản 2 Điều này; theo dõi, đôn đốc, tổng hợp kết quả thẩm định của các cơ quan chức năng, trình UBND thành phố phê duyệt. 2. Ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Sở Công Thương chịu trách nhiệm hướng dẫn, triển khai, tổ chức thực hiện và theo dõi toàn bộ quá trình giải quyết từ khâu lựa chọn đề cử doanh nghiệp tham gia những sản phẩm của Quy định này cho đến kết quả thực hiện và định kỳ 6 tháng tổng hợp báo cáo kết quả cho UBND thành phố.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân quận, huyện và các đơn vị liên quan có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với Sở Công Thương giải quyết kịp thời các đề nghị của doanh nghiệp theo chức năng, nhiệm vụ đã được phân công.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 . Các doanh nghiệp tham gia Chương trình có trách nhiệm quản lý, sử dụng nguồn kinh phí được hỗ trợ đúng quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Đài Phát thanh - Truyền hình Đà Nẵng, Báo Đà Nẵng và các phương tiện thông tin đại chúng có trách nhiệm tuyên truyền, phổ biến rộng rãi nội dung Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan chức năng có liên quan và các doanh nghiệp phản ánh kịp thời với Sở Công Thương để tổng hợp, nghiên cứu, đề xuất Ủy ban nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections