Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng
60/2007/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về việc cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất
17/2006/QĐ-BTNMT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về việc cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về việc cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất
- Về việc ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Quyết định số 05/2003/QĐ-BTNMT ngày 04 tháng 9 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định về cấp phép thăm dò, khai thác và hành nghề khoan nước dưới đất.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Bãi bỏ Quyết định số 05/2003/QĐ-BTNMT ngày 04 tháng 9 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định về cấp phép thăm dò, khai thác và hành nghề khoan nước dưới đất.
- Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Thuỷ sản Nông lâm, Xây dựng, Công nghiệp, Tài chính, Y tế; Cục trưởng Cục thuế thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, cá nhân có lien quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. Ủ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Mai Ái Trực
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và tổ chức, cá n...
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Thuỷ sản Nông lâm, Xây dựng, Công nghiệp, Tài chính, Y tế
- Cục trưởng Cục thuế thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước (trừ nước khoáng và nước nóng thiên nhiên), xả nước thải vào nguồn nước, hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước; tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) có các hoạt động liên quan đến việc quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hoạt động về tài nguyên nước Mọi hoạt động quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất phải tuân theo quy định tại Luật Tài nguyên nước ngày 20 tháng 5 năm 1998, các văn bản hướng dẫn thi hành, Quyết định số 17/2006/QĐ-BTNMT ngày ngày 12 tháng 10 n...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Mai Ái Trực
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và tổ chức, cá n...
- Điều 3. Nguyên tắc hoạt động về tài nguyên nước
- Mọi hoạt động quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất phải tuân theo quy định tại Luật Tài nguyên nước ngày 20 tháng 5 năm...
Left
Điều 4.
Điều 4. Giải thích từ ngữ. Trong quy định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “ Tài nguyên nước ” bao gồm các nguồn nước mặt ( nước sông, suối, hồ, ao), nước biển, nước mưa và nước dưới đất. 2. “ Bảo vệ tài nguyên nước ” là biện pháp phòng, chống ô nhiễm, suy thoái, cạn kiệt nguồn nước, bảo đảm an toàn nguồn nước và bảo vệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Vùng hạn chế khai thác nước dưới đất bao gồm địa bàn: Quận Hải Châu; quận Thanh Khê; phường Hoà Khánh Bắc, phường Hoà Khánh Nam, phường Hoà Hiệp Nam, phường Hoà Minh thuộc quận Liên Chiểu. Việc cấp mới, gia hạn giấy phép khai thác nước dưới đất: trước khi lập thủ tục, Sở Tài nguyên và Môi trường phải kiểm tra từng trường hợp tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trường hợp không phải xin phép và không phải đăng ký: 1. Khai thác, sử dụng tài nguyên nước trong phạm vi gia đình ( không nằm trong vùng cấm): a) Phục vụ sinh hoạt đối với nước dưới đất: - Lưu lượng khai thác không quá 10 m 3 /ngày đêm; - Chiều sâu giếng khai thác nhỏ hơn 10 mét. b) Đối với nước mặt: - Để phát điện không làm c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Khai thác, sử dụng nước dưới đất không phải xin phép nhưng phải đăng ký tại UBND xã, phường (không nằm trong vùng cấm): 1. Phục vụ sinh hoạt trong phạm vi gia đình không nhằm mục đích kinh doanh: a) Từ trên 10 m 3 /ngày đêm đến 20 m 3 /ngày đêm; b) Chiều sâu giếng khai thác từ 10 mét đến 25 mét. 2. Từ các công trình thay thế có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Các hoạt động về tài nguyên nước phải xin phép (không thuộc Điều 6 và Điều 7 của quy định này). Giấy phép hoạt động về tài nguyên nước bao gồm: Giấy phép thăm dò nước dưới đất; Giấy phép khai thác nước dưới đất; Giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt; Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước; Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về việc cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất
Open sectionThe right-side section removes or condenses 9 clause(s) from the left-side text.
- Điều 8. Các hoạt động về tài nguyên nước phải xin phép (không thuộc Điều 6 và Điều 7 của quy định này).
- Giấy phép hoạt động về tài nguyên nước bao gồm: Giấy phép thăm dò nước dưới đất
- Giấy phép khai thác nước dưới đất
- Left: Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất. Right: Ban hành Quy định về việc cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất
Left
Điều 9.
Điều 9. Việc thu thập, quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu, thông tin về tài nguyên nước thực hiện đúng quy định tại Nghị định số 162/2003/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ ban hành “Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu, thông tin về tài nguyên nước”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân hoạt động về tài nguyên nước: 1. Quyền và nghĩa vụ của các tổ chức, cá nhân hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước thực hiện quy định tại Điều 17 và Điều 18 Nghị định số 149/2004/NĐ-CP. 2. Quyền và nghĩa vụ của các tổ chức, cá nhân hoạt động hàn...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về việc cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về việc cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất
- Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân hoạt động về tài nguyên nước:
- 1. Quyền và nghĩa vụ của các tổ chức, cá nhân hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước thực hiện quy định tại Điều 17 và Điều 18 Nghị định số 149/2004/NĐ-CP.
- 2. Quyền và nghĩa vụ của các tổ chức, cá nhân hoạt động hành nghề khoan nước dưới đất thực hiện quy định tại Điều 4 Quyết định số 17/2006/QĐ-BTNMT.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trường hợp phải trám lấp giếng: 1. Lỗ khoan khảo sát Địa chất công trình; 2. Giếng khoan thăm dò, khai thác nước và lỗ khoan quan trắc không sử dụng (bị hư hỏng, thăm dò nhưng không khai thác được, bị ô nhiễm ... ); 3. Giếng đào không sử dụng: Việc trám lấp được thực hiện theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Theo dõi lưu lượng khai thác nước dưới đất Tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng nước thuộc đối tượng phải xin cấp giấy phép, có trách nhiệm hợp đồng với Công ty cấp nước Đà Nẵng lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước khai thác; chi trả chi phí đồng hồ, phí lắp đặt, phí bảo trì đồng hồ đo. Chỉ số lưu lượng nước khai thác, sử dụng thể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Sở Tài nguyên và Môi trường: Tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân thành phố thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về tài nguyên nước trên địa bàn thành phố: 1. Tổ chức điều tra cơ bản, lập quy hoạch, kế hoạch quản lý, tuyên truyền, hướng dẫn các quy định; 2. Quản lý, thoả thuận về nguồn nước cho các dự án; cung cấp thông tin theo thẩ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Sở Xây dựng: 1. Chỉ đạo Công ty cấp nước lắp đặt, niêm chì, bảo trì và giám sát đồng hồ đo lưu lượng nước các công trình khai thác, sử dụng nước; 2. Giám sát hoạt động khoan khảo sát địa chất công trình; 3. Giám sát việc thi công công trình xây dựng có vật liệu hoặc phụ gia làm ô nhiễm nguồn nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Sở Thuỷ sản Nông lâm: Phối hợp với sở, ngành liên quan và chính quyền địa phương trong việc quản lý lưu vực sông, điều tiết sử dụng nguồn nước mặt, phòng chống và khắc phục tác hại của nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Sở Y tế: Chỉ đạo, đôn đốc và giám sát các cơ sở y tế trong việc khai thác, sử dụng nước và xử lý nước thải, chất thải trước khi thải ra môi trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Cục Thuế thành phố: 1. Tổ chức thu thuế tài nguyên nước theo quy định. 2. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Công ty cấp nước thành phố và các cơ quan liên quan giám sát, xác định lượng nước khai thác của từng chủ sử dụng nước thông qua đồng hồ đo lưu lượng nêu tại Điều 12 và khoản 1 Điều 14 của Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. UBND các quận, huyện: 1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến và giám sát việc thi hành pháp luật về tài nguyên nước trên địa bàn minh quản lý; 2. Kiểm tra, xử lý theo thẩm quyền đối với các hành vi vi phạm hành chính trong hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước; giám sát việc thực hiện gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. UBND các xã, phường: 1. Điều tra, rà soát, thống kê, giám sát, lập danh bạ, lưu trữ và báo cáo phòng Tài nguyên Môi trường các công trình hiện có trên địa bàn thuộc diện không phải xin phép; 2. Tiếp nhận, đăng ký và lưu trữ hồ sơ các công trình khai thác nước không phải xin phép nhưng phải đăng ký trên địa bàn; 3. Kiểm tra, gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Công tác báo cáo 1. Báo cáo định kỳ (các trường hợp có giấy phép và không có giấy phép): a) UBND các xã, phường tổng hợp tình hình hoạt động về tài nguyên nước, định kỳ báo cáo UBND các quận, huyện (thông qua phòng Tài nguyên Môi trường) trước ngày 10 tháng 12 hàng năm; b) UBND quận, huyện tổng hợp tình hình hoạt động về tài n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Khen thưởng 1. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng hợp lý, tiết kiệm tài nguyên nước. 2. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc quản lý, bảo vệ tài nguyên nước được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật về tài nguyên nước thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính, xử lý kỷ luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật. 2. Việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài nguyên n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động về tài nguyên nước phải thực hiện đúng Luật Tài nguyên nước, các văn bản hướng dẫn thi hành, Chỉ thị số 27/2006/CT-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2006 của UBND thành phố và bản quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, phát sinh, các sở, ban, ngành; UBND các quận, huyện, x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.