Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
63/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực tài chính do UBND thành phố Đà Nẵng ban hành
24/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực tài chính do UBND thành phố Đà Nẵng ban hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực tài chính do UBND thành phố Đà Nẵng ban hành
- Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp phí vệ sinh: Hộ gia đình, hộ sản xuất kinh doanh, cơ quan, đơn vị, tổ chức kinh tế được cung ứng dịch vụ vệ sinh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực tài chính do UBND thành phố Đà Nẵng đã ban hành, cụ thể như sau: 1. Quyết định số 13/2004/QĐ-UB ngày 29 tháng 01 năm 2004 về việc quy định mức thu phí đấu thầu, đấu giá: tài sản, vật tư, hàng hóa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Quyết định số 22/2006/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực tài chính do UBND thành phố Đà Nẵng đã ban hành, cụ thể như sau:
- 1. Quyết định số 13/2004/QĐ-UB ngày 29 tháng 01 năm 2004 về việc quy định mức thu phí đấu thầu, đấu giá: tài sản, vật tư, hàng hóa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
- 2. Quyết định số 22/2006/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2006 về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí dự thi, dự tuyển.
- Điều 1. Đối tượng nộp phí vệ sinh:
- Hộ gia đình, hộ sản xuất kinh doanh, cơ quan, đơn vị, tổ chức kinh tế được cung ứng dịch vụ vệ sinh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định mức thu phí vệ sinh: 1. Mức thu phí vệ sinh đối với hộ gia đình sản xuất, kinh doanh; hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh; trường học, nhà trẻ, cơ quan hành chính sự nghiệp, trụ sở làm việc của doanh nghiệp; cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống; bệnh viện, cơ sở y tế; các nhà máy, cơ sở sản xuất; nhà ga,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 8 năm 2016.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 8 năm 2016.
- Điều 2. Quy định mức thu phí vệ sinh:
- 1. Mức thu phí vệ sinh đối với hộ gia đình sản xuất, kinh doanh
- hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định chi phí xử lý rác thải: 1. Đối với chi phí xử lý rác thải nguy hại tại các bệnh viện, cơ sở y tế; rác thải công nghiệp và rác thải thuỷ sản tại các nhà máy, cơ sở sản xuất: Giao Sở Giao thông-Công chính chủ trì xây dựng phương án chi phí xử lý đối với từng loại rác thải theo nguyên tắc mức thu bù đắp chi phí và gửi Sở...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Văn Miên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng
- Giám đốc các Sở, ban, ngành
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng
- Điều 3. Quy định chi phí xử lý rác thải:
- 1. Đối với chi phí xử lý rác thải nguy hại tại các bệnh viện, cơ sở y tế
- rác thải công nghiệp và rác thải thuỷ sản tại các nhà máy, cơ sở sản xuất: Giao Sở Giao thông-Công chính chủ trì xây dựng phương án chi phí xử lý đối với từng loại rác thải theo nguyên tắc mức thu...
Left
Điều 4.
Điều 4. 1. Cơ quan thu phí: - Công ty Môi trường Đô thị thành phố Đà Nẵng; - Ban Quản lý hoặc doanh nghiệp quản lý chợ; - Các đơn vị khác có hoạt động cung ứng dịch vụ vệ sinh. 2. Thu, nộp phí: Việc thu, nộp phí vệ sinh thực hiện theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. 1. Giám đốc Sở Tài chính chủ trì và phối hợp với Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc các Sở: Giao thông Công chính, Thương mại căn cứ mức thu quy định tại Phụ lục II Quyết định này xác định mức thu phí vệ sinh cụ thể đối với từng loại chợ do thành phố quản lý trình UBND thành phố phê duyệt. 2. UBND quận, huyện căn cứ khung...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2008 và bãi bỏ phần I, II, III, IV, V, VIII của Phụ lục ban hành kèm theo Điều 1, Quyết định số 08/2004/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2004 của UBND thành phố Đà Nẵng về quy định giá thu gom rác thải trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông Công chính, Thương mại; Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và các cá nhân có liên quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.