Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 37

Cross-check map

1 Unchanged
2 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất và đăng ký biến động sau khi cấp Giấy chứng nhận ban hành kèm theo Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND thành phố

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất và đăng ký biến động sau khi cấp Giấy chứng nhận ban hà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất và đăng ký biến động sau khi cấp Giấy chứng nhận trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND thành phố, như sau: 1- Sửa đổi khoản 1 Điều...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất và đăng ký biến động sau khi cấp Giấy chứng nhận trên địa bàn t...
  • 1- Sửa đổi khoản 1 Điều 4 như sau:
  • “1. Ủy ban nhân dân thành phố ký cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức, cơ sở tôn giáo. Sở Tài nguyên và Môi trường ký cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư.”
same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra, hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra, hướng dẫn thực hiện Quy định này.

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Quyết định này thay thế các quyết định sau: Quyết định số 08/2008/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất ở có vườn, ao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân trên...

Open section

The right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Quyết định này thay thế các quyết định sau: Quyết định số 08/2008/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở đối vớ...
  • Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với loại đất ở trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
  • Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2012 của UBND thành phố ban hành Quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất và đăng ký bi...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, Giám đốc Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất một cấp thành phố Đà Nẵng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các phường,...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, Giám đốc Văn phòng đăng ký đất đai, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các phường, xã và các đơn vị, cá nhân có liên q...

Open section

The right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • Văn Hữu Chiến
  • Về việc Quy định quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai, bao gồm: Hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân; Diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở; Trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý Nhà nước về tài nguyên và môi trường, cơ quan quản lý Nhà nước về nhà ở, công trình xây dựng, cơ quan quản lý Nhà nước về nông nghiệp, Văn phòng Đăng ký đất đai thành phố Đà Nẵng, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thành phố Đà Nẵng tại các quận, huyện (sau đây gọi tắt là Chi nhánh Văn phòn...
Chương II Chương II
Điều 3. Điều 3. Hạn mức giao đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 143 và khoản 4 Điều 144 của Luật Đất đai 1. Quận Hải Châu: - Phường Hoà Cường Bắc, Hòa Cường Nam: 150 m 2 /hộ; - Các phường còn lại: 100 m 2 /hộ. 2. Quận Thanh Khê: - Phường An Khê, Hoà Khê, Thanh Khê Đông, Thanh Khê Tây: 150 m 2 /hộ; - Các phường còn lại...
Điều 4. Điều 4. Hạn mức công nhận đất ở cho mỗi hộ gia đình quy định tại điểm a khoản 4 Điều 103 của Luật Đất đai 1. Trường hợp hộ gia đình có từ 8 (tám) nhân khẩu trở xuống thì hạn mức công nhận đất ở bằng 2 (hai) lần hạn mức giao đất ở tương ứng với từng khu vực được quy định tại Điều 3 của Quy định này. 2. Trường hợp hộ gia đình có từ 9 (ch...
Điều 5. Điều 5. Diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở quy định tại khoản 2 Điều 143 và khoản 4 Điều 144 của Luật Đất đai 1. Diện tích đất ở tối thiểu 70,0m 2 và chiều rộng cạnh thửa đất tối thiểu là 4,0m được áp dụng cho các khu vực sau đây: a) Các phường thuộc quận Hải Châu, quận Thanh Khê, quận Sơn Trà và quận Liên Chiểu; b) Phườn...
Chương III Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT