Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
27/2013/QĐ-UBND
Right document
Huỷ bỏ các khoản 1, 2 Điều 5 Quyết định số 144/2003/QĐ-UB ngày 20 tháng 10 năm 2003 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về kiểm soát giết mổ động vật, sản phẩm động vật và kiểm tra vệ sinh thú y thực phẩm có nguồn gốc động vật trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
45/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Huỷ bỏ các khoản 1, 2 Điều 5 Quyết định số 144/2003/QĐ-UB ngày 20 tháng 10 năm 2003 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về kiểm soát giết mổ động vật, sản phẩm động vật và kiểm tra vệ sinh thú y thực phẩm có nguồn gốc động vật trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Huỷ bỏ các khoản 1, 2 Điều 5 Quyết định số 144/2003/QĐ-UB ngày 20 tháng 10 năm 2003 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về kiểm soát giết mổ động vật, sản phẩm động vật và kiểm tra vệ sinh thú y...
- Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Đ iều 2 . Đối tượng chịu phí, đối tượng nộp phí: 1. Đối tượng chịu phí là phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, bao gồm: xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (gọi chung là xe mô t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Huỷ bỏ các khoản 1, 2 Điều 5 Quyết định số 144/2003/QĐ-UB ngày 20 tháng 10 năm 2003 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về kiểm soát giết mổ động vật, sản phẩm động vật và kiểm tra vệ sinh thú y thực phẩm có nguồn gốc động vật trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Huỷ bỏ các khoản 1, 2 Điều 5 Quyết định số 144/2003/QĐ-UB ngày 20 tháng 10 năm 2003 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về kiểm soát giết mổ động vật, sản phẩm động vật và kiểm tra vệ sinh thú y...
- Điều 1. Quy định về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
- Đ iều 2 . Đối tượng chịu phí, đối tượng nộp phí:
- 1. Đối tượng chịu phí là phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, bao gồm:
Left
Điều 4.
Điều 4. Chế độ quản lý và sử dụng tiền thu phí 1. UBND phường được trích để lại 10% tổng số tiền phí thực thu; UBND xã được trích để lại 20% tổng số tiền phí thực thu. Phần phí để lại được sử dụng để trang trải chi phí phục vụ công tác thu theo quy định, cụ thể như sau: a) Chi cho công tác tuyên truyền, vận động các tổ chức cá nhân thự...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 4. Chế độ quản lý và sử dụng tiền thu phí
- 1. UBND phường được trích để lại 10% tổng số tiền phí thực thu; UBND xã được trích để lại 20% tổng số tiền phí thực thu. Phần phí để lại được sử dụng để
- trang trải chi phí phục vụ công tác thu theo quy định, cụ thể như sau:
Left
Điều 7.
Điều 7. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải, Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Công an thành phố; Giám đốc Kho Bạc Nhà nước Đà Nẵng; Cục trưởng Cục thuế thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Chủ tịch UBND các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Thủy sản - Nông Lâm, Y tế, Thương mại, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, phường, xã; Chi cục trưởng Chi cục thú y; Thủ trưởng sở, ban, ngành liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nông Lâm, Y tế, Thương mại, Tài nguyên và Môi trường
- Thủ trưởng sở, ban, ngành liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải, Lao động
- Thương binh và Xã hội
- Giám đốc Công an thành phố
- Left: Điều 7. Chánh Văn phòng UBND thành phố Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Thủy sản
- Left: Cục trưởng Cục thuế thành phố Right: Chi cục trưởng Chi cục thú y
- Left: Chủ tịch UBND các quận, huyện Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, phường, xã