Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
09/2010/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch
05/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quyết định này quy định về mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật về đăng ký hộ tịch.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trường hợp miễn nộp lệ phí 1. Miễn thu lệ phí khai sinh trên địa bàn thành phố, bao gồm: đăng ký khai sinh đúng hạn, đăng ký lại việc sinh, đăng ký khai sinh quá hạn. 2. Miễn thu lệ phí đăng ký khai tử, bao gồm: đăng ký khai tử đúng hạn, đăng ký khai tử quá hạn, đăng ký lại việc khai tử. 3. Miễn thu lệ phí đăng ký kết hôn, bao...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. 1. Đối tượng nộp lệ phí đăng ký hộ tịch: Tổ chức, cá nhân được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giải quyết các việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật về đăng ký hộ tịch. 2. Đối tượng miễn nộp lệ phí đăng ký hộ tịch: a) Miễn thu lệ phí đăng ký kết hôn, nuôi con nuôi cho người dân thuộc các dân tộc thiểu số ở các xã miền núi....
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 3. Trường hợp miễn nộp lệ phí
- 1. Miễn thu lệ phí khai sinh trên địa bàn thành phố, bao gồm: đăng ký khai sinh đúng hạn, đăng ký lại việc sinh, đăng ký khai sinh quá hạn.
- 2. Miễn thu lệ phí đăng ký khai tử, bao gồm: đăng ký khai tử đúng hạn, đăng ký khai tử quá hạn, đăng ký lại việc khai tử.
- 1. Đối tượng nộp lệ phí đăng ký hộ tịch:
- Tổ chức, cá nhân được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giải quyết các việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật về đăng ký hộ tịch.
- b) Miễn lệ phí đăng ký khai sinh cho trẻ em của hộ nghèo theo chuẩn thành phố quy định, trẻ em các dân tộc thiểu số ở các xã miền núi.
- 1. Miễn thu lệ phí khai sinh trên địa bàn thành phố, bao gồm: đăng ký khai sinh đúng hạn, đăng ký lại việc sinh, đăng ký khai sinh quá hạn.
- 2. Miễn thu lệ phí đăng ký khai tử, bao gồm: đăng ký khai tử đúng hạn, đăng ký khai tử quá hạn, đăng ký lại việc khai tử.
- 4. Miễn thu lệ phí đăng ký việc thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, bổ sung điều chỉnh hộ tịch.
- Left: Điều 3. Trường hợp miễn nộp lệ phí Right: 2. Đối tượng miễn nộp lệ phí đăng ký hộ tịch:
- Left: 3. Miễn thu lệ phí đăng ký kết hôn, bao gồm: đăng ký kết hôn, đăng ký lại việc kết hôn tại xã, phường. Right: a) Miễn thu lệ phí đăng ký kết hôn, nuôi con nuôi cho người dân thuộc các dân tộc thiểu số ở các xã miền núi.
Điều 1. 1. Đối tượng nộp lệ phí đăng ký hộ tịch: Tổ chức, cá nhân được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giải quyết các việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật về đăng ký hộ tịch. 2. Đối tượng miễn nộp lệ phí đăng ký...
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức thu lệ phí và cơ quan thu 1. Mức thu lệ phí tại Uỷ ban nhân dân phường, xã theo Phụ lục I đính kèm Quyết định này. 2. Mức thu lệ phí tại Uỷ ban nhân dân quận, huyện theo Phụ lục II đính kèm Quyết định này. 3. Mức thu lệ phí tại Sở Tư pháp theo Phụ lục III đính kèm Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng số tiền lệ phí thu được 1. Chế độ thu, nộp: Thực hiện theo quy định của Luật Quản lý Thuế; Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính. 2. Chế độ quản lý và sử dụng lệ phí thu được: a) Uỷ ban nhân dân phường, xã được trích để lại 70%...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Kinh phí mua biểu mẫu hộ tịch Hàng năm ngân sách thành phố bố trí dự toán kinh phí mua biểu mẫu hộ tịch cho các địa phương và đơn vị để phục vụ việc miễn thu lệ phí hộ tịch theo Điều 3 Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. 1. Thu, nộp lệ phí: Cơ quan thu lệ phí thực hiện theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính. 2. Quản lý và sử dụng tiền lệ phí thu được: 2.1. Mức trích lệ phí để lại cơ quan thu lệ phí: a) UBND phường, xã được trích để lại 70% số...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 6. Kinh phí mua biểu mẫu hộ tịch
- Hàng năm ngân sách thành phố bố trí dự toán kinh phí mua biểu mẫu hộ tịch cho các địa phương và đơn vị để phục vụ việc miễn thu lệ phí hộ tịch theo Điều 3 Quyết định này.
- 1. Thu, nộp lệ phí: Cơ quan thu lệ phí thực hiện theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính.
- 2. Quản lý và sử dụng tiền lệ phí thu được:
- 2.1. Mức trích lệ phí để lại cơ quan thu lệ phí:
- Điều 6. Kinh phí mua biểu mẫu hộ tịch
- Hàng năm ngân sách thành phố bố trí dự toán kinh phí mua biểu mẫu hộ tịch cho các địa phương và đơn vị để phục vụ việc miễn thu lệ phí hộ tịch theo Điều 3 Quyết định này.
Điều 3. 1. Thu, nộp lệ phí: Cơ quan thu lệ phí thực hiện theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính. 2. Quản lý và sử...
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với UBND quận, huyện triển khai thực hiện và thường xuyên tổ chức kiểm tra việc thu lệ phí hộ tịch theo quy định. 2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp, Cục Thuế thành phố hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 05/2007/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2007 của UBND thành phố về quy định mức thu, quản lý, sử dụng lệ phí hộ tịch.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 8. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 05/2007/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2007 của UBND thành phố về quy định mức thu, quản lý, sử dụng lệ...
- Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch
- Điều 8. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 05/2007/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2007 của UBND thành phố về quy định mức thu, quản lý, sử dụng lệ...
Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch
Left
Điều 9.
Điều 9. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng; thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections