Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
46/2007/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
24/2006/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
- V/v Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp: Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau: “4. Hội phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí như sau:
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau:
- “4. Hội phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, câu lạc bộ;
- Điều 1. Đối tượng nộp phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp: Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp quy định như sau: STT Nội dung thu phí Mức thu (đồng) 1 Thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (cấp lần đầu). 2.000.000 2 Gia hạn thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp. 1.000.000
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Thay cụm từ “vật giá” tại Điều 10 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí bằng cụm từ “tài chính”. 2. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục chi tiết phí, lệ phí, thay thế cho Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/200...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thay cụm từ “vật giá” tại Điều 10 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí bằng cụm từ “tài chính”.
- Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục chi tiết phí, lệ phí, thay thế cho Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy địn...
- Điều 2. Mức thu phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp quy định như sau:
- Nội dung thu phí
- Mức thu (đồng)
Left
Điều 3.
Điều 3. 1. Cơ quan thu phí: Sở Công nghiệp thành phố. 2. Thu, nộp phí: Cơ quan thu phí thực hiện theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính và Thông tư 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính. 3. Quản lý và sử dụng tiền thu phí: + Cơ quan thu phí được trích để lại 70% trên số...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- 1. Cơ quan thu phí: Sở Công nghiệp thành phố.
- 2. Thu, nộp phí: Cơ quan thu phí thực hiện theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính và Thông tư 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính.
- 3. Quản lý và sử dụng tiền thu phí:
Left
Điều 4.
Điều 4. Sở Tài chính chủ trì và phối hợp với Cục Thuế thành phố Đà Nẵng, Sở Công nghiệp thành phố hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
- Điều 4. Sở Tài chính chủ trì và phối hợp với Cục Thuế thành phố Đà Nẵng, Sở Công nghiệp thành phố hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nh...
- Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Công nghiệp; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng; thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố, Uỷ ban nhân dân các quận, huyện và thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.