Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 42
Right-only sections 33

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định số 47/2006/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2006, Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2007 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về trình tự, trách nhiệm giải quyết nội dung công việc cho tổ chức, công dân trong công tác bồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Văn Hữu Chiến QUY ĐỊNH Về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Các trường hợp khác về trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất không được quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý đất đai, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 9 của Luật Đất đai năm 2003. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất và tài sản...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Xử lý các trường hợp tổ chức bị thu hồi đất nhưng không được bồi thường quy định tại Điều 17 của Nghị định số 197/2004/NĐ-CP Các tổ chức là cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp của Nhà nước, công ty có 100% vốn nhà nước được Nhà nước cho thuê đất, giao đất không thu tiền sử dụng đất hoặc giao đất có thu tiền sử dụng đất, nhận c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý đất đai, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư.
  • 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 9 của Luật Đất đai năm 2003.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Xử lý các trường hợp tổ chức bị thu hồi đất nhưng không được bồi thường quy định tại Điều 17 của Nghị định số 197/2004/NĐ-CP
  • Các tổ chức là cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp của Nhà nước, công ty có 100% vốn nhà nước được Nhà nước cho thuê đất, giao đất không thu tiền sử dụng đất hoặc giao đất có thu tiền sử dụng đất,...
  • mức hỗ trợ tối đa tương đương với mức bồi thường cho diện tích đất tại địa điểm bị thu hồi.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý đất đai, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư.
  • 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 9 của Luật Đất đai năm 2003.
Target excerpt

Điều 9. Xử lý các trường hợp tổ chức bị thu hồi đất nhưng không được bồi thường quy định tại Điều 17 của Nghị định số 197/2004/NĐ-CP Các tổ chức là cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp của Nhà nước, công ty có 100% vố...

left-only unmatched

Chương II

Chương II MỘT SỐ NỘI DUNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Các trường hợp thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư 1. Thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 38 và Điều 39, Điều 40 Luật Đất đai năm 2003; khoản 1 và khoản 2 Điều 36 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai (sau đây gọi tắt là Nghị định số 181/2004/NĐ-C...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường, kế hoạch và đầu tư, xây dựng, tài chính và các cơ quan khác có liên quan; cán bộ địa chính xã, phường, thị trấn. 2. Tổ chức, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, hộ gia đình, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ ch...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Các trường hợp thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư
  • 1. Thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 38 và Điều 39, Điều 40 Luật Đất đai năm 2003
  • khoản 1 và khoản 2 Điều 36 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai (sau đây gọi tắt là Nghị định số 181/2004/NĐ-CP)
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường, kế hoạch và đầu tư, xây dựng, tài chính và các cơ quan khác có liên quan; cán bộ địa chính xã, phường, thị trấn.
  • 2. Tổ chức, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, hộ gia đình, cá nhân trong nước
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các trường hợp thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư
  • 1. Thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 38 và Điều 39, Điều 40 Luật Đất đai năm 2003
  • khoản 1 và khoản 2 Điều 36 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai (sau đây gọi tắt là Nghị định số 181/2004/NĐ-CP)
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường, kế hoạch và đầu tư, xây dựng, tài chính và các cơ quan khác có liên quan; cán bộ địa chính xã, phường, thị trấn. 2...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ giao đất, cho thuê đất 1. Quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp chưa có quy hoạch sử dụng đất hoặc kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt thì căn cứ quy hoạch xây dựng đô thị, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn hoặc quy hoạch xây dựng nông thôn mới đã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Thẩm định, xác nhận về nhu cầu sử dụng đất 1. Đối với dự án thuộc trường hợp phải thẩm định nhu cầu sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Quy định này, thì Cơ quan tiếp nhận hồ sơ xin chủ trương đầu tư hoặc Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi hồ sơ đến cơ quan Tài nguyên và Môi trường thẩm định nhu cầu sử dụng đất trước khi th...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Khấu trừ nghĩa vụ tài chính về đất đai chưa thực hiện Việc khấu trừ nghĩa vụ tài chính về đất đai chưa thực hiện vào tiền bồi thường, hỗ trợ tại khoản 3 Điều 14 của Nghị định số 69/2009/NĐ-CP được quy định cụ thể như sau: 1. Người được bồi thường, hỗ trợ nhưng chưa thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với diện tích đất b...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Thẩm định, xác nhận về nhu cầu sử dụng đất
  • Đối với dự án thuộc trường hợp phải thẩm định nhu cầu sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Quy định này, thì Cơ quan tiếp nhận hồ sơ xin chủ trương đầu tư hoặc Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi...
  • a) Văn bản chấp thuận đầu tư của Ủy ban nhân dân thành phố;
Added / right-side focus
  • Điều 4. Khấu trừ nghĩa vụ tài chính về đất đai chưa thực hiện
  • Việc khấu trừ nghĩa vụ tài chính về đất đai chưa thực hiện vào tiền bồi thường, hỗ trợ tại khoản 3 Điều 14 của Nghị định số 69/2009/NĐ-CP được quy định cụ thể như sau:
  • 1. Người được bồi thường, hỗ trợ nhưng chưa thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với diện tích đất bị thu hồi thì phải khấu trừ vào tiền bồi thường, hỗ trợ (không khấu trừ vào tiền bồi thườn...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm định, xác nhận về nhu cầu sử dụng đất
  • Đối với dự án thuộc trường hợp phải thẩm định nhu cầu sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Quy định này, thì Cơ quan tiếp nhận hồ sơ xin chủ trương đầu tư hoặc Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi...
  • a) Văn bản chấp thuận đầu tư của Ủy ban nhân dân thành phố;
Target excerpt

Điều 4. Khấu trừ nghĩa vụ tài chính về đất đai chưa thực hiện Việc khấu trừ nghĩa vụ tài chính về đất đai chưa thực hiện vào tiền bồi thường, hỗ trợ tại khoản 3 Điều 14 của Nghị định số 69/2009/NĐ-CP được quy định cụ...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất 1. Thẩm quyền thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất được quy định như sau: a) Ủy ban nhân dân thành phố quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức). b)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Áp dụng thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất đối với dự án đầu tư 1. Trường hợp không thực hiện theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất thì trình tự, thủ tục thực hiện theo Quy định này; 2. Trường hợp theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất thì thực hiện thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Giao nhiệm vụ thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Việc thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư giao cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (sau đây gọi tắt là Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường), bao gồm: a) Hội đồng bồi thường thiệt hại, hỗ trợ và tái định cư quận, huyện; b) Tổ chức Phát triển q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ VÀ THU HỒI ĐẤT, GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 THÔNG BÁO THU HỒI ĐẤT VÀ LẬP DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Giới thiệu địa điểm và Thông báo thu hồi đất 1. Chủ đầu tư hoặc cơ quan được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án đầu tư nộp hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ về đầu tư. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm tổ chức lấy ý kiến các cơ quan có liên quan đến dự án đầu tư để xem xét giới thiệu địa điểm theo thẩm quyền hoặc trình Ủy ban nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thành lập Hội đồng bồi thường 1. Trong thời gian không quá 07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo thu hồi đất, Tổ chức Phát triển quỹ đất thành phố hoặc Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi văn bản đến phòng Tài nguyên và Môi trường quận, huyện nơi có đất thuộc phạm vi dự án để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Khảo sát, đo đạc, lập bản đồ khu vực dự án 1. Sau khi hoàn tất việc công bố thông báo thu hồi đất tại khu dân cư nơi có đất thu hồi, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường phối hợp với Ủy ban nhân dân phường, xã và Chủ đầu tư phổ biến kế hoạch để thực hiện việc điều tra, khảo sát, đo đạc xác định diện tích đất để lập dự án đầu tư. 2....

Open section

Điều 13.

Điều 13. Xử lý tiền bồi thường đối với tài sản thuộc sở hữu nhà nước Việc sử dụng tiền bồi thường đối với tài sản thuộc sở hữu nhà nước quy định tại Điều 25 của Nghị định số 197/2004/NĐ-CP được quy định cụ thể như sau: Tổ chức bị thu hồi đất có tài sản được Nhà nước giao quản lý, sử dụng bị thiệt hại và phải di dời đến địa điểm mới thì...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Khảo sát, đo đạc, lập bản đồ khu vực dự án
  • Sau khi hoàn tất việc công bố thông báo thu hồi đất tại khu dân cư nơi có đất thu hồi, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường phối hợp với Ủy ban nhân dân phường, xã và Chủ đầu tư phổ biến kế hoạch để thự...
  • Chủ đầu tư hợp đồng với đơn vị tư vấn về đo đạc có tư cách pháp nhân để thực hiện việc đo đạc lập bản đồ địa chính phục vụ việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất.
Added / right-side focus
  • Điều 13. Xử lý tiền bồi thường đối với tài sản thuộc sở hữu nhà nước
  • Việc sử dụng tiền bồi thường đối với tài sản thuộc sở hữu nhà nước quy định tại Điều 25 của Nghị định số 197/2004/NĐ-CP được quy định cụ thể như sau:
  • Tổ chức bị thu hồi đất có tài sản được Nhà nước giao quản lý, sử dụng bị thiệt hại và phải di dời đến địa điểm mới thì được sử dụng tiền bồi thường tài sản để đầu tư tại địa điểm mới theo dự án đầu...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Khảo sát, đo đạc, lập bản đồ khu vực dự án
  • Sau khi hoàn tất việc công bố thông báo thu hồi đất tại khu dân cư nơi có đất thu hồi, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường phối hợp với Ủy ban nhân dân phường, xã và Chủ đầu tư phổ biến kế hoạch để thự...
  • Chủ đầu tư hợp đồng với đơn vị tư vấn về đo đạc có tư cách pháp nhân để thực hiện việc đo đạc lập bản đồ địa chính phục vụ việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất.
Target excerpt

Điều 13. Xử lý tiền bồi thường đối với tài sản thuộc sở hữu nhà nước Việc sử dụng tiền bồi thường đối với tài sản thuộc sở hữu nhà nước quy định tại Điều 25 của Nghị định số 197/2004/NĐ-CP được quy định cụ thể như sau...

explicit-citation Similarity 0.86 amending instruction

Điều 12.

Điều 12. Lập dự án đầu tư có thể hiện phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Sau khi hoàn tất công tác khảo sát, đo đạc lập bản đồ khu vực dự án, Chủ đầu tư tiến hành lập và trình quy hoạch chi tiết xây dựng (nếu có); lập dự án đầu tư theo quy định pháp luật về đầu tư và xây dựng. Nội dung dự án đầu tư phải thể hiện...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư là một nội dung của dự án đầu tư do nhà đầu tư lập và được phê duyệt cùng với phê duyệt dự án đầu tư; trường hợp dự án đầu tư không phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc không phải cấp Giấy chứn...

Open section

This section appears to amend `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Lập dự án đầu tư có thể hiện phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
  • 1. Sau khi hoàn tất công tác khảo sát, đo đạc lập bản đồ khu vực dự án, Chủ đầu tư tiến hành lập và trình quy hoạch chi tiết xây dựng (nếu có)
  • lập dự án đầu tư theo quy định pháp luật về đầu tư và xây dựng. Nội dung dự án đầu tư phải thể hiện phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư.
Added / right-side focus
  • 1. Phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư là một nội dung của dự án đầu tư do nhà đầu tư lập và được phê duyệt cùng với phê duyệt dự án đầu tư
  • trường hợp dự án đầu tư không phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc không phải cấp Giấy chứng nhận đầu tư thì Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có đất có trách nhiệm xem xét, chấp th...
  • a) Diện tích các loại đất dự kiến thu hồi;
Removed / left-side focus
  • 1. Sau khi hoàn tất công tác khảo sát, đo đạc lập bản đồ khu vực dự án, Chủ đầu tư tiến hành lập và trình quy hoạch chi tiết xây dựng (nếu có)
  • Việc lập, phê duyệt và nội dung phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thực hiện theo quy định tại Điều 20 Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01 tháng 10 năm 2009 của Bộ Tài nguyên...
  • Trường hợp dự án đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhưng chưa lập phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thì lập bổ sung phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Lập dự án đầu tư có thể hiện phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Right: Điều 20. Phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
  • Left: lập dự án đầu tư theo quy định pháp luật về đầu tư và xây dựng. Nội dung dự án đầu tư phải thể hiện phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư. Right: 2. Nội dung phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư gồm:
Target excerpt

Điều 20. Phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư là một nội dung của dự án đầu tư do nhà đầu tư lập và được phê duyệt cùng với phê duyệt dự án...

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 KIỂM KÊ HIỆN TRẠNG VÀ XÉT TÍNH PHÁP LÝ VỀ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thông báo kiểm kê hiện trạng 1. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường phối hợp Ủy ban nhân dân phường, xã nơi có đất thu hồi lập danh sách người bị thu hồi đất. Trường hợp người có tài sản gắn liền với đất không đồng thời là người bị thu hồi đất (mà chỉ sở hữu tài sản gắn liền với đất) thì phải xác định và lập danh sách cả tên người...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức kiểm kê hiện trạng 1. Thành phần tham gia kiểm kê hiện trạng, gồm có: a) Đại diện Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường. b) Đại diện phòng Tài nguyên và Môi trường quận, huyện. c) Đại diện Chủ dự án. d) Đại diện Ủy ban nhân dân phường, xã. đ) Tổ trưởng tổ dân cư nơi có đất bị thu hồi. e) Người bị thu hồi đất (hoặc người đại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 15.

Điều 15. Xử lý một số trường hợp cụ thể trong kiểm kê 1. Trường hợp diện tích đất ở còn lại của thửa đất (hoặc các thửa đất) nằm ngoài phạm vi thu hồi đất mà người bị thu hồi đất có yêu cầu Nhà nước thu hồi theo khoản 1 Điều 14 Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất Đối tượng, diện tích đất nông nghiệp đang sử dụng để xác định hỗ trợ ổn định đời sống và ổn định sản xuất quy định tại Điều 20 của Nghị định số 69/2009/NĐ-CP được quy định cụ thể như sau: 1. Đối tượng được hỗ trợ ổn định đời sống và ổn định sản xuất là hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Xử lý một số trường hợp cụ thể trong kiểm kê
  • Trường hợp diện tích đất ở còn lại của thửa đất (hoặc các thửa đất) nằm ngoài phạm vi thu hồi đất mà người bị thu hồi đất có yêu cầu Nhà nước thu hồi theo khoản 1 Điều 14 Nghị định số 197/2004/NĐ-C...
  • Trường hợp người bị thu hồi đất đã chết trước hoặc vào thời điểm kiểm kê mà các đồng thừa kế chưa làm thủ tục thừa kế theo quy định thì việc kiểm kê được thực hiện với sự tham gia của người đại diệ...
Added / right-side focus
  • Điều 14. Hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất
  • Đối tượng, diện tích đất nông nghiệp đang sử dụng để xác định hỗ trợ ổn định đời sống và ổn định sản xuất quy định tại Điều 20 của Nghị định số 69/2009/NĐ-CP được quy định cụ thể như sau:
  • 1. Đối tượng được hỗ trợ ổn định đời sống và ổn định sản xuất là hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp và được xác định như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Xử lý một số trường hợp cụ thể trong kiểm kê
  • Trường hợp diện tích đất ở còn lại của thửa đất (hoặc các thửa đất) nằm ngoài phạm vi thu hồi đất mà người bị thu hồi đất có yêu cầu Nhà nước thu hồi theo khoản 1 Điều 14 Nghị định số 197/2004/NĐ-C...
  • Trường hợp người bị thu hồi đất đã chết trước hoặc vào thời điểm kiểm kê mà các đồng thừa kế chưa làm thủ tục thừa kế theo quy định thì việc kiểm kê được thực hiện với sự tham gia của người đại diệ...
Target excerpt

Điều 14. Hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất Đối tượng, diện tích đất nông nghiệp đang sử dụng để xác định hỗ trợ ổn định đời sống và ổn định sản xuất quy định tại Điều 20 của Nghị định số 69/2009/NĐ-CP được quy định...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Xác nhận các nội dung kiểm kê Trong thời gian không quá 15 (mười lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ kiểm kê của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường gửi đến, Ủy ban nhân dân phường, xã có trách nhiệm xác nhận các nội dung sau: 1. Xác định nhà, đất trong phạm vi thu hồi của hộ gia đình, cá nhân có tranh chấp hay không có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Công tác phúc tra hồ sơ kiểm kê 1. Hội đồng bồi thường có trách nhiệm tổ chức phúc tra hồ sơ đã kiểm kê, hồ sơ phúc tra được chọn ngẫu nhiên theo từng khu vực, địa bàn của mỗi dự án hoặc theo mỗi đợt hoặc đối với các trường hợp có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền hoặc sau khi kiểm kê mà có khiếu nại của người bị thu hồi đất v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Xét tính pháp lý về đất đai và tài sản gắn liền với đất 1. Việc xét tính pháp lý về đất đai và tài sản gắn liền với đất được thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai và quy định hiện hành của Ủy ban nhân dân thành phố. Hội đồng bồi thường chịu trách nhiệm xét tính pháp lý; xác định loại đất, hạng đất, vị trí, hệ số của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 LẬP, THẨM ĐỊNH PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (chi tiết) 1. Trong thời hạn không quá 20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày hoàn thành việc xác nhận các nội dung kiểm kê, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường có trách nhiệm lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (chi tiết). Nội dung của phương án bồi thường, hỗ trợ và tá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 20.

Điều 20. Thẩm định phương án bồi thường 1. Cơ quan tài nguyên và môi trường chủ trì, phối hợp với cơ quan có liên quan thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư. 2. Hồ sơ trình thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, gồm: a) Tờ trình đề nghị thẩm định về phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (gởi kèm Dự...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Thông báo thu hồi đất 1. Căn cứ vào kết quả xử lý hồ sơ về đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện (theo ủy quyền) ra thông báo thu hồi đất; trong thông báo thu hồi đất phải thể hiện các nội dung sau: a) Các nội dung quy định tại khoản 2 Điều 29 của Nghị định số 69/2009/NĐ-CP; b) Giao nhiệm vụ cho Tổ ch...

Open section

This section appears to amend `Điều 26.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Thẩm định phương án bồi thường
  • 1. Cơ quan tài nguyên và môi trường chủ trì, phối hợp với cơ quan có liên quan thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư.
  • 2. Hồ sơ trình thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, gồm:
Added / right-side focus
  • 1. Căn cứ vào kết quả xử lý hồ sơ về đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện (theo ủy quyền) ra thông báo thu hồi đất; trong thông báo thu hồi đất phải thể hiện các nội dung...
  • a) Các nội dung quy định tại khoản 2 Điều 29 của Nghị định số 69/2009/NĐ-CP;
  • c) Cho phép nhà đầu tư được tiến hành khảo sát, lập dự án đầu tư.
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ quan tài nguyên và môi trường chủ trì, phối hợp với cơ quan có liên quan thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư.
  • a) Tờ trình đề nghị thẩm định về phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (gởi kèm Dự thảo phương án đã hoàn chỉnh);
  • b) Văn bản giới thiệu địa điểm kèm theo sơ đồ giới thiệu địa điểm;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 20. Thẩm định phương án bồi thường Right: Điều 26. Thông báo thu hồi đất
  • Left: 2. Hồ sơ trình thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, gồm: Right: b) Giao nhiệm vụ cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng để thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Target excerpt

Điều 26. Thông báo thu hồi đất 1. Căn cứ vào kết quả xử lý hồ sơ về đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện (theo ủy quyền) ra thông báo thu hồi đất; trong thông báo thu hồi đất phải thể hiện c...

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 THU HỒI ĐẤT, GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Ban hành quyết định thu hồi đất 1. Tổ chức Phát triển quỹ đất thành phố và Chủ đầu tư có trách nhiệm giúp cơ quan Tài nguyên và Môi trường chuẩn bị hồ sơ thu hồi đất trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Trường hợp khu đất thu hồi của hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thì trong thời hạn không quá 05 (năm) ngày làm việc kể từ ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 PHÊ DUYỆT, CÔNG KHAI PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ; CHI TRẢ BỒI THƯỜNG, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Sau khi hoàn tất việc thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, cơ quan Tài nguyên và Môi trường trình Ủy ban nhân dân cùng cấp phê duyệt và công khai phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư. Trường hợp cơ quan thẩm định còn có ý kiến chưa thống nhất với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Phổ biến, niêm yết công khai quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và thông báo nhận tiền bồi thường 1. Trong thời hạn không quá 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường có trách nhiệm phối hợp với Ủy b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ và bố trí tái định cư 1. Việc chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ do Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, chủ trì phối hợp với chủ đầu tư để thực hiện việc chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ cho người dân đầy đủ và đúng thời gian quy định; tạo điều kiện cho người dân được nhận tiền bồi thường, hỗ trợ thuận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.86 targeted reference

Điều 26.

Điều 26. Thời hạn bàn giao khu đất thu hồi Thời hạn người bị thu hồi đất phải bàn giao đất cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường được thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 31 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ (sau đây gọi tắt là Nghị định số 69/2009/NĐ-CP) và Điều 29 Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT, cụ thể...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Quy định về bàn giao đất 1. Khi nhận tiền bồi thường, hỗ trợ, bố trí tái định cư, người có đất bị thu hồi có trách nhiệm nộp (bản gốc) các giấy tờ về quyền sử dụng đất, giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (nếu có) cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng để chuyển cho cơ quan tài nguyên và môi trườ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 29.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 26. Thời hạn bàn giao khu đất thu hồi
  • Thời hạn người bị thu hồi đất phải bàn giao đất cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường được thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 31 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính ph...
  • Trong thời hạn 20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường thanh toán xong tiền bồi thường, hỗ trợ cho người bị thu hồi đất theo phương án đã được xét duyệt thì người có...
Added / right-side focus
  • Khi nhận tiền bồi thường, hỗ trợ, bố trí tái định cư, người có đất bị thu hồi có trách nhiệm nộp (bản gốc) các giấy tờ về quyền sử dụng đất, giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (nếu có...
  • Trường hợp người được nhận bồi thường ủy quyền cho người khác nhận tiền bồi thường thì phải có giấy ủy quyền theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Thời hạn người bị thu hồi đất phải bàn giao đất cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường được thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 31 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính ph...
  • Trường hợp việc bồi thường được thực hiện theo tiến độ thì chủ đầu tư được nhận bàn giao phần diện tích mặt bằng đã thực hiện xong việc bồi thường, hỗ trợ để triển khai dự án.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 26. Thời hạn bàn giao khu đất thu hồi Right: Điều 29. Quy định về bàn giao đất
  • Left: Trong thời hạn 20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường thanh toán xong tiền bồi thường, hỗ trợ cho người bị thu hồi đất theo phương án đã được xét duyệt thì người có... Right: 2. Trong thời hạn không quá hai mươi (20) ngày, kể từ ngày được thanh toán xong tiền bồi thường, hỗ trợ thì người có đất bị thu hồi phải bàn giao đất cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng...
  • Left: 2. Việc bàn giao đất giữa Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường và người có đất bị thu hồi phải lập thành biên bản và có xác nhận của Ủy ban nhân dân phường, xã nơi có đất bị thu hồi. Right: Việc bàn giao đất giữa Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng và người có đất bị thu hồi phải lập thành biên bản và có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất bị thu hồi.
Target excerpt

Điều 29. Quy định về bàn giao đất 1. Khi nhận tiền bồi thường, hỗ trợ, bố trí tái định cư, người có đất bị thu hồi có trách nhiệm nộp (bản gốc) các giấy tờ về quyền sử dụng đất, giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắn liề...

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Chuẩn bị và đăng ký đất, nhà tái định cư 1. Các dự án có nhu cầu bố trí tái định cư, Chủ đầu tư và Tổ chức Phát triển quỹ đất thành phố có trách nhiệm chuẩn bị đủ diện tích đất hoặc nhà chung cư để bố trí tái định cư cho các hộ dân bị giải tỏa đi hẳn trong phạm vi dự án. 2. Tổ chức Phát triển quỹ đất thành phố có trách nhiệm t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Bàn giao đất, nhà tái định cư 1. Khi thông báo cho người bị thu hồi đất bàn giao mặt bằng, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường có văn bản cam kết thời gian cụ thể thực hiện bàn giao đất, nhà tái định cư cho từng trường hợp. Trong thời gian chưa bàn giao đất, nhà tái định cư, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường có trách nhiệm bố trí nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Giao đất tái định cư và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, thủ tục liên quan đến việc giao đất tái định cư và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo cơ chế “một cửa” tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của đơn vị. 2. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường có t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 6

Mục 6 CƯỠNG CHẾ THU HỒI ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Thẩm quyền ban hành Quyết định cưỡng chế thu hồi đất 1. Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định cưỡng chế đối với trường hợp có Quyết định thu hồi đất do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành. 2. Ủy ban nhân dân quận, huyện ban hành Quyết định cưỡng chế đối với trường hợp có Quyết định thu hồi đất do mình ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Nguyên tắc, biện pháp cưỡng chế 1. Nguyên tắc tổ chức cưỡng chế: a) Việc cưỡng chế thu hồi đất chỉ được tiến hành sau khi thực hiện đầy đủ trình tự, thủ tục về thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định hiện hành và đảm bảo các điều kiện theo quy định tại khoản 1 Điều 32 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP. b) Trường hợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Ban hành Quyết định cưỡng chế 1. Thời điểm ban hành Quyết định cưỡng chế Sau 30 (ba mươi) ngày làm việc kể từ thời điểm hết hạn phải bàn giao đất bị thu hồi mà người bị thu hồi đất không bàn giao đất cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường và sau khi Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, Ủy ban nhân dân phường, xã, Ủy ban Mặt trận Tổ q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Thành lập Hội đồng cưỡng chế Quyết định thu hồi đất Quá thời hạn phải bàn giao đất bị thu hồi mà người bị thu hồi đất không bàn giao đất thì Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường báo cáo bằng văn bản cho Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền để xem xét thành lập Hội đồng cưỡng chế. 1. Hội đồng cưỡng chế do Ủy ban nhân dân quận, huyện th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Tổ chức lực lượng và thực hiện cưỡng chế thu hồi đất 1. Sau khi giao trực tiếp Quyết định cưỡng chế hoặc niêm yết công khai Quyết định cưỡng chế mà người bị cưỡng chế không bàn giao đất thì Ủy ban nhân dân quận, huyện chỉ đạo, tổ chức lực lượng cưỡng chế thu hồi đất theo quy định pháp luật. 2. Trước khi tiến hành cưỡng chế, nế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Bảo đảm trật tự, an toàn và xử lý tài sản trong quá trình thực hiện cưỡng chế 1. Trước khi thực hiện việc cưỡng chế ít nhất là 05 (năm) ngày làm việc, cơ quan được giao chủ trì thi hành Quyết định cưỡng chế phải có văn bản gửi đến cơ quan Công an cùng cấp yêu cầu bố trí lực lượng bảo đảm trật tự, an toàn và xử lý tài sản trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Giải quyết khiếu nại 1. Việc giải quyết khiếu nại thực hiện theo quy định tại Điều 138 của Luật Đất đai, Điều 63 và Điều 64 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP và quy định giải quyết khiếu nại tại Luật Khiếu nại năm 2011. 2. Trong khi chưa có quyết định giải quyết khiếu nại thì vẫn phải tiếp tục thực hiện quyết định thu hồi đất, trừ tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Tổ chức thực hiện Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng và các sở, ban ngành có liên quan triển khai thực hiện Quy định này. Căn cứ vào trình tự, thủ tục quy định tại Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận, huyện có trách nhiệm xây dựng và ban hành quy chế phối hợp giữa các đơn vị trực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất tại các Nghị định sau: 1. Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất (sau đây gọi là...
Chương II Chương II BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ
Mục 1. BỒI THƯỜNG VỀ ĐẤT Mục 1. BỒI THƯỜNG VỀ ĐẤT
Điều 3. Điều 3. Điều kiện để được bồi thường về đất Điều kiện để người đang sử dụng đất được bồi thường về đất thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 7, 9, 10 và 11 Điều 8 của Nghị định số 197/2004/NĐ-CP và các Điều 44, 45 và 46 của Nghị định số 84/2007/NĐ-CP. Một số điểm tại khoản 3 Điều 8 của Nghị định số 197/2004/NĐ-CP được qu...
Điều 5. Điều 5. Giá đất để tính bồi thường và chi phí đầu tư vào đất còn lại 1. Giá đất để tính bồi thường quy định tại Điều 11 của Nghị định số 69/2009/NĐ-CP là giá đất theo mục đích đang sử dụng của loại đất bị thu hồi, được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định và công bố vào ngày 01 tháng 01 hàng năm. Trường hợp giá đất do Ủy ban nhân dân cấp...
Điều 6. Điều 6. Bồi thường đối với đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân Bồi thường đối với đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân thực hiện theo quy định tại Điều 16 của Nghị định số 69/2009/NĐ-CP, một số nội dung được quy định cụ thể như sau: 1. Đất nông nghiệp được bồi thường gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng...