Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 48
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định số 47/2006/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2006, Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2007 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về trình tự, trách nhiệm giải quyết nội dung công việc cho tổ chức, công dân trong công tác bồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Văn Hữu Chiến QUY ĐỊNH Về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Các trường hợp khác về trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất không được quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý đất đai, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 9 của Luật Đất đai năm 2003. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất và tài sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II MỘT SỐ NỘI DUNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Các trường hợp thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư 1. Thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 38 và Điều 39, Điều 40 Luật Đất đai năm 2003; khoản 1 và khoản 2 Điều 36 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai (sau đây gọi tắt là Nghị định số 181/2004/NĐ-C...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra, hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Các trường hợp thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư
  • 1. Thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 38 và Điều 39, Điều 40 Luật Đất đai năm 2003
  • khoản 1 và khoản 2 Điều 36 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai (sau đây gọi tắt là Nghị định số 181/2004/NĐ-CP)
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra, hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các trường hợp thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư
  • 1. Thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 38 và Điều 39, Điều 40 Luật Đất đai năm 2003
  • khoản 1 và khoản 2 Điều 36 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai (sau đây gọi tắt là Nghị định số 181/2004/NĐ-CP)
Target excerpt

Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra, hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ giao đất, cho thuê đất 1. Quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp chưa có quy hoạch sử dụng đất hoặc kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt thì căn cứ quy hoạch xây dựng đô thị, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn hoặc quy hoạch xây dựng nông thôn mới đã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Thẩm định, xác nhận về nhu cầu sử dụng đất 1. Đối với dự án thuộc trường hợp phải thẩm định nhu cầu sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Quy định này, thì Cơ quan tiếp nhận hồ sơ xin chủ trương đầu tư hoặc Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi hồ sơ đến cơ quan Tài nguyên và Môi trường thẩm định nhu cầu sử dụng đất trước khi th...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Thẩm định, xác nhận về nhu cầu sử dụng đất
  • Đối với dự án thuộc trường hợp phải thẩm định nhu cầu sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Quy định này, thì Cơ quan tiếp nhận hồ sơ xin chủ trương đầu tư hoặc Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi...
  • a) Văn bản chấp thuận đầu tư của Ủy ban nhân dân thành phố;
Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm định, xác nhận về nhu cầu sử dụng đất
  • Đối với dự án thuộc trường hợp phải thẩm định nhu cầu sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Quy định này, thì Cơ quan tiếp nhận hồ sơ xin chủ trương đầu tư hoặc Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi...
  • a) Văn bản chấp thuận đầu tư của Ủy ban nhân dân thành phố;
Target excerpt

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, Thủ trưởng các đơn...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất 1. Thẩm quyền thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất được quy định như sau: a) Ủy ban nhân dân thành phố quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức). b)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Áp dụng thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất đối với dự án đầu tư 1. Trường hợp không thực hiện theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất thì trình tự, thủ tục thực hiện theo Quy định này; 2. Trường hợp theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất thì thực hiện thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Giao nhiệm vụ thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Việc thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư giao cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (sau đây gọi tắt là Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường), bao gồm: a) Hội đồng bồi thường thiệt hại, hỗ trợ và tái định cư quận, huyện; b) Tổ chức Phát triển q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ VÀ THU HỒI ĐẤT, GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 THÔNG BÁO THU HỒI ĐẤT VÀ LẬP DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Giới thiệu địa điểm và Thông báo thu hồi đất 1. Chủ đầu tư hoặc cơ quan được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án đầu tư nộp hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ về đầu tư. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm tổ chức lấy ý kiến các cơ quan có liên quan đến dự án đầu tư để xem xét giới thiệu địa điểm theo thẩm quyền hoặc trình Ủy ban nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thành lập Hội đồng bồi thường 1. Trong thời gian không quá 07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo thu hồi đất, Tổ chức Phát triển quỹ đất thành phố hoặc Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi văn bản đến phòng Tài nguyên và Môi trường quận, huyện nơi có đất thuộc phạm vi dự án để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Khảo sát, đo đạc, lập bản đồ khu vực dự án 1. Sau khi hoàn tất việc công bố thông báo thu hồi đất tại khu dân cư nơi có đất thu hồi, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường phối hợp với Ủy ban nhân dân phường, xã và Chủ đầu tư phổ biến kế hoạch để thực hiện việc điều tra, khảo sát, đo đạc xác định diện tích đất để lập dự án đầu tư. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Lập dự án đầu tư có thể hiện phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Sau khi hoàn tất công tác khảo sát, đo đạc lập bản đồ khu vực dự án, Chủ đầu tư tiến hành lập và trình quy hoạch chi tiết xây dựng (nếu có); lập dự án đầu tư theo quy định pháp luật về đầu tư và xây dựng. Nội dung dự án đầu tư phải thể hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 KIỂM KÊ HIỆN TRẠNG VÀ XÉT TÍNH PHÁP LÝ VỀ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thông báo kiểm kê hiện trạng 1. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường phối hợp Ủy ban nhân dân phường, xã nơi có đất thu hồi lập danh sách người bị thu hồi đất. Trường hợp người có tài sản gắn liền với đất không đồng thời là người bị thu hồi đất (mà chỉ sở hữu tài sản gắn liền với đất) thì phải xác định và lập danh sách cả tên người...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức kiểm kê hiện trạng 1. Thành phần tham gia kiểm kê hiện trạng, gồm có: a) Đại diện Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường. b) Đại diện phòng Tài nguyên và Môi trường quận, huyện. c) Đại diện Chủ dự án. d) Đại diện Ủy ban nhân dân phường, xã. đ) Tổ trưởng tổ dân cư nơi có đất bị thu hồi. e) Người bị thu hồi đất (hoặc người đại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Xử lý một số trường hợp cụ thể trong kiểm kê 1. Trường hợp diện tích đất ở còn lại của thửa đất (hoặc các thửa đất) nằm ngoài phạm vi thu hồi đất mà người bị thu hồi đất có yêu cầu Nhà nước thu hồi theo khoản 1 Điều 14 Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Xác nhận các nội dung kiểm kê Trong thời gian không quá 15 (mười lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ kiểm kê của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường gửi đến, Ủy ban nhân dân phường, xã có trách nhiệm xác nhận các nội dung sau: 1. Xác định nhà, đất trong phạm vi thu hồi của hộ gia đình, cá nhân có tranh chấp hay không có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Công tác phúc tra hồ sơ kiểm kê 1. Hội đồng bồi thường có trách nhiệm tổ chức phúc tra hồ sơ đã kiểm kê, hồ sơ phúc tra được chọn ngẫu nhiên theo từng khu vực, địa bàn của mỗi dự án hoặc theo mỗi đợt hoặc đối với các trường hợp có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền hoặc sau khi kiểm kê mà có khiếu nại của người bị thu hồi đất v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Xét tính pháp lý về đất đai và tài sản gắn liền với đất 1. Việc xét tính pháp lý về đất đai và tài sản gắn liền với đất được thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai và quy định hiện hành của Ủy ban nhân dân thành phố. Hội đồng bồi thường chịu trách nhiệm xét tính pháp lý; xác định loại đất, hạng đất, vị trí, hệ số của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 LẬP, THẨM ĐỊNH PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (chi tiết) 1. Trong thời hạn không quá 20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày hoàn thành việc xác nhận các nội dung kiểm kê, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường có trách nhiệm lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (chi tiết). Nội dung của phương án bồi thường, hỗ trợ và tá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Thẩm định phương án bồi thường 1. Cơ quan tài nguyên và môi trường chủ trì, phối hợp với cơ quan có liên quan thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư. 2. Hồ sơ trình thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, gồm: a) Tờ trình đề nghị thẩm định về phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (gởi kèm Dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 THU HỒI ĐẤT, GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Ban hành quyết định thu hồi đất 1. Tổ chức Phát triển quỹ đất thành phố và Chủ đầu tư có trách nhiệm giúp cơ quan Tài nguyên và Môi trường chuẩn bị hồ sơ thu hồi đất trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Trường hợp khu đất thu hồi của hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thì trong thời hạn không quá 05 (năm) ngày làm việc kể từ ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 PHÊ DUYỆT, CÔNG KHAI PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ; CHI TRẢ BỒI THƯỜNG, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Sau khi hoàn tất việc thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, cơ quan Tài nguyên và Môi trường trình Ủy ban nhân dân cùng cấp phê duyệt và công khai phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư. Trường hợp cơ quan thẩm định còn có ý kiến chưa thống nhất với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Phổ biến, niêm yết công khai quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và thông báo nhận tiền bồi thường 1. Trong thời hạn không quá 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường có trách nhiệm phối hợp với Ủy b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ và bố trí tái định cư 1. Việc chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ do Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, chủ trì phối hợp với chủ đầu tư để thực hiện việc chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ cho người dân đầy đủ và đúng thời gian quy định; tạo điều kiện cho người dân được nhận tiền bồi thường, hỗ trợ thuận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Thời hạn bàn giao khu đất thu hồi Thời hạn người bị thu hồi đất phải bàn giao đất cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường được thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 31 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ (sau đây gọi tắt là Nghị định số 69/2009/NĐ-CP) và Điều 29 Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT, cụ thể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Chuẩn bị và đăng ký đất, nhà tái định cư 1. Các dự án có nhu cầu bố trí tái định cư, Chủ đầu tư và Tổ chức Phát triển quỹ đất thành phố có trách nhiệm chuẩn bị đủ diện tích đất hoặc nhà chung cư để bố trí tái định cư cho các hộ dân bị giải tỏa đi hẳn trong phạm vi dự án. 2. Tổ chức Phát triển quỹ đất thành phố có trách nhiệm t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Bàn giao đất, nhà tái định cư 1. Khi thông báo cho người bị thu hồi đất bàn giao mặt bằng, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường có văn bản cam kết thời gian cụ thể thực hiện bàn giao đất, nhà tái định cư cho từng trường hợp. Trong thời gian chưa bàn giao đất, nhà tái định cư, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường có trách nhiệm bố trí nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Giao đất tái định cư và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, thủ tục liên quan đến việc giao đất tái định cư và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo cơ chế “một cửa” tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của đơn vị. 2. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường có t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 6

Mục 6 CƯỠNG CHẾ THU HỒI ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Thẩm quyền ban hành Quyết định cưỡng chế thu hồi đất 1. Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định cưỡng chế đối với trường hợp có Quyết định thu hồi đất do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành. 2. Ủy ban nhân dân quận, huyện ban hành Quyết định cưỡng chế đối với trường hợp có Quyết định thu hồi đất do mình ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Nguyên tắc, biện pháp cưỡng chế 1. Nguyên tắc tổ chức cưỡng chế: a) Việc cưỡng chế thu hồi đất chỉ được tiến hành sau khi thực hiện đầy đủ trình tự, thủ tục về thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định hiện hành và đảm bảo các điều kiện theo quy định tại khoản 1 Điều 32 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP. b) Trường hợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Ban hành Quyết định cưỡng chế 1. Thời điểm ban hành Quyết định cưỡng chế Sau 30 (ba mươi) ngày làm việc kể từ thời điểm hết hạn phải bàn giao đất bị thu hồi mà người bị thu hồi đất không bàn giao đất cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường và sau khi Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, Ủy ban nhân dân phường, xã, Ủy ban Mặt trận Tổ q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Thành lập Hội đồng cưỡng chế Quyết định thu hồi đất Quá thời hạn phải bàn giao đất bị thu hồi mà người bị thu hồi đất không bàn giao đất thì Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường báo cáo bằng văn bản cho Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền để xem xét thành lập Hội đồng cưỡng chế. 1. Hội đồng cưỡng chế do Ủy ban nhân dân quận, huyện th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Tổ chức lực lượng và thực hiện cưỡng chế thu hồi đất 1. Sau khi giao trực tiếp Quyết định cưỡng chế hoặc niêm yết công khai Quyết định cưỡng chế mà người bị cưỡng chế không bàn giao đất thì Ủy ban nhân dân quận, huyện chỉ đạo, tổ chức lực lượng cưỡng chế thu hồi đất theo quy định pháp luật. 2. Trước khi tiến hành cưỡng chế, nế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Bảo đảm trật tự, an toàn và xử lý tài sản trong quá trình thực hiện cưỡng chế 1. Trước khi thực hiện việc cưỡng chế ít nhất là 05 (năm) ngày làm việc, cơ quan được giao chủ trì thi hành Quyết định cưỡng chế phải có văn bản gửi đến cơ quan Công an cùng cấp yêu cầu bố trí lực lượng bảo đảm trật tự, an toàn và xử lý tài sản trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Giải quyết khiếu nại 1. Việc giải quyết khiếu nại thực hiện theo quy định tại Điều 138 của Luật Đất đai, Điều 63 và Điều 64 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP và quy định giải quyết khiếu nại tại Luật Khiếu nại năm 2011. 2. Trong khi chưa có quyết định giải quyết khiếu nại thì vẫn phải tiếp tục thực hiện quyết định thu hồi đất, trừ tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Tổ chức thực hiện Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng và các sở, ban ngành có liên quan triển khai thực hiện Quy định này. Căn cứ vào trình tự, thủ tục quy định tại Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận, huyện có trách nhiệm xây dựng và ban hành quy chế phối hợp giữa các đơn vị trực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi Quy định về trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn thành phố Đà Nẵng kèm theo Quyết định 28/2013/QĐ-UBND
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi một số điều của Quy định về trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 26/8/2013 của UBND thành phố, như sau: 1- Sửa đổi số thứ tự của các điểm tại khoản 1 Điều 5 nh...
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND của UBND thành phố không trái với Quyết định này vẫn có hiệu lực thực hiện.