Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 10
Instruction matches 10
Left-only sections 40
Right-only sections 37

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định số 47/2006/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2006, Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2007 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về trình tự, trách nhiệm giải quyết nội dung công việc cho tổ chức, công dân trong công tác bồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Văn Hữu Chiến QUY ĐỊNH Về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Các trường hợp khác về trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất không được quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý đất đai, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 9 của Luật Đất đai năm 2003. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất và tài sản...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ ban hành quyết định thu hồi đất 1. Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền ban hành quyết định thu hồi đất gồm: a) Thông báo thu hồi đất; b) Dự thảo phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được thẩm định và bản tổng hợp ý kiến đóng góp của người có đất bị thu hồi; c) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc Giấy...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý đất đai, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư.
  • 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 9 của Luật Đất đai năm 2003.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Hồ sơ ban hành quyết định thu hồi đất
  • 1. Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền ban hành quyết định thu hồi đất gồm:
  • a) Thông báo thu hồi đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý đất đai, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư.
  • 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 9 của Luật Đất đai năm 2003.
Target excerpt

Điều 9. Hồ sơ ban hành quyết định thu hồi đất 1. Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền ban hành quyết định thu hồi đất gồm: a) Thông báo thu hồi đất; b) Dự thảo phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã đượ...

left-only unmatched

Chương II

Chương II MỘT SỐ NỘI DUNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Các trường hợp thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư 1. Thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 38 và Điều 39, Điều 40 Luật Đất đai năm 2003; khoản 1 và khoản 2 Điều 36 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai (sau đây gọi tắt là Nghị định số 181/2004/NĐ-C...

Open section

Điều 36.

Điều 36. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng và các Sở, Ban ngành có liên quan triển khai thực hiện Quy định này. 2. Lãnh đạo các sở, ban, ngành chức năng của thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và Chủ tịch Ủy ban nhân phường, xã trong phạm vi trách nhiệm, qu...

Open section

This section appears to amend `Điều 36.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Các trường hợp thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư
  • 1. Thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 38 và Điều 39, Điều 40 Luật Đất đai năm 2003
  • khoản 1 và khoản 2 Điều 36 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai (sau đây gọi tắt là Nghị định số 181/2004/NĐ-CP)
Added / right-side focus
  • Điều 36. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng và các Sở, Ban ngành có liên quan triển khai thực hiện Quy định này.
  • Lãnh đạo các sở, ban, ngành chức năng của thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và Chủ tịch Ủy ban nhân phường, xã trong phạm vi trách nhiệm, quyền hạn của mình chủ động phổ biến, quán tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các trường hợp thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư
  • 1. Thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 38 và Điều 39, Điều 40 Luật Đất đai năm 2003
  • khoản 1 và khoản 2 Điều 36 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai (sau đây gọi tắt là Nghị định số 181/2004/NĐ-CP)
Target excerpt

Điều 36. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng và các Sở, Ban ngành có liên quan triển khai thực hiện Quy định này. 2. Lãnh đạo các sở, ban, ngành chức n...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ giao đất, cho thuê đất 1. Quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp chưa có quy hoạch sử dụng đất hoặc kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt thì căn cứ quy hoạch xây dựng đô thị, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn hoặc quy hoạch xây dựng nông thôn mới đã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Thẩm định, xác nhận về nhu cầu sử dụng đất 1. Đối với dự án thuộc trường hợp phải thẩm định nhu cầu sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Quy định này, thì Cơ quan tiếp nhận hồ sơ xin chủ trương đầu tư hoặc Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi hồ sơ đến cơ quan Tài nguyên và Môi trường thẩm định nhu cầu sử dụng đất trước khi th...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CH...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Thẩm định, xác nhận về nhu cầu sử dụng đất
  • Đối với dự án thuộc trường hợp phải thẩm định nhu cầu sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Quy định này, thì Cơ quan tiếp nhận hồ sơ xin chủ trương đầu tư hoặc Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi...
  • a) Văn bản chấp thuận đầu tư của Ủy ban nhân dân thành phố;
Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
  • Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm định, xác nhận về nhu cầu sử dụng đất
  • Đối với dự án thuộc trường hợp phải thẩm định nhu cầu sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Quy định này, thì Cơ quan tiếp nhận hồ sơ xin chủ trương đầu tư hoặc Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi...
  • a) Dự án đầu tư được lập theo quy định về đầu tư;
Rewritten clauses
  • Left: a) Văn bản chấp thuận đầu tư của Ủy ban nhân dân thành phố; Right: Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố
Target excerpt

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Chủ tịch Ủy ban nhâ...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất 1. Thẩm quyền thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất được quy định như sau: a) Ủy ban nhân dân thành phố quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức). b)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Áp dụng thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất đối với dự án đầu tư 1. Trường hợp không thực hiện theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất thì trình tự, thủ tục thực hiện theo Quy định này; 2. Trường hợp theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất thì thực hiện thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Giao nhiệm vụ thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Việc thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư giao cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (sau đây gọi tắt là Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường), bao gồm: a) Hội đồng bồi thường thiệt hại, hỗ trợ và tái định cư quận, huyện; b) Tổ chức Phát triển q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ VÀ THU HỒI ĐẤT, GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 THÔNG BÁO THU HỒI ĐẤT VÀ LẬP DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Giới thiệu địa điểm và Thông báo thu hồi đất 1. Chủ đầu tư hoặc cơ quan được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án đầu tư nộp hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ về đầu tư. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm tổ chức lấy ý kiến các cơ quan có liên quan đến dự án đầu tư để xem xét giới thiệu địa điểm theo thẩm quyền hoặc trình Ủy ban nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thành lập Hội đồng bồi thường 1. Trong thời gian không quá 07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo thu hồi đất, Tổ chức Phát triển quỹ đất thành phố hoặc Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi văn bản đến phòng Tài nguyên và Môi trường quận, huyện nơi có đất thuộc phạm vi dự án để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Khảo sát, đo đạc, lập bản đồ khu vực dự án 1. Sau khi hoàn tất việc công bố thông báo thu hồi đất tại khu dân cư nơi có đất thu hồi, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường phối hợp với Ủy ban nhân dân phường, xã và Chủ đầu tư phổ biến kế hoạch để thực hiện việc điều tra, khảo sát, đo đạc xác định diện tích đất để lập dự án đầu tư. 2....

Open section

Điều 13.

Điều 13. Họp dân, tổ chức kê khai và thông báo kiểm đếm 1. Họp dân Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ sau khi thành lập Hội đồng bồi thường, trên cơ sở kế hoạch tiến độ chi tiết giải phóng mặt bằng, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường và Ủy ban nhân dân phường, xã tổ chức họp dân thông báo về kế hoạch tiến độ chi tiết, các chính s...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Khảo sát, đo đạc, lập bản đồ khu vực dự án
  • Sau khi hoàn tất việc công bố thông báo thu hồi đất tại khu dân cư nơi có đất thu hồi, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường phối hợp với Ủy ban nhân dân phường, xã và Chủ đầu tư phổ biến kế hoạch để thự...
  • Chủ đầu tư hợp đồng với đơn vị tư vấn về đo đạc có tư cách pháp nhân để thực hiện việc đo đạc lập bản đồ địa chính phục vụ việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất.
Added / right-side focus
  • Điều 13. Họp dân, tổ chức kê khai và thông báo kiểm đếm
  • Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ sau khi thành lập Hội đồng bồi thường, trên cơ sở kế hoạch tiến độ chi tiết giải phóng mặt bằng, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường và Ủy ban nhân dân phườn...
  • 2. Quay phim xác định hiện trạng
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Khảo sát, đo đạc, lập bản đồ khu vực dự án
  • Chủ đầu tư hợp đồng với đơn vị tư vấn về đo đạc có tư cách pháp nhân để thực hiện việc đo đạc lập bản đồ địa chính phục vụ việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất.
  • Việc lập hồ sơ địa chính khu đất thu hồi theo quy định sau:
Rewritten clauses
  • Left: Sau khi hoàn tất việc công bố thông báo thu hồi đất tại khu dân cư nơi có đất thu hồi, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường phối hợp với Ủy ban nhân dân phường, xã và Chủ đầu tư phổ biến kế hoạch để thự... Right: Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ sau ngày họp dân, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường và Ủy ban nhân dân phường, xã tổ chức quay phim để thể hiện hiện trạng sử dụng đất.
  • Left: 3. Trường hợp người bị thu hồi đất không hợp tác đo đạc, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường phối hợp với Ủy ban nhân dân phường, xã nơi có đất thu hồi có Thông báo niêm yết thời gian đo đạc thực tế tạ... Right: không xác định được địa chỉ hoặc không hợp tác thì Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường phối hợp với Ủy ban nhân dân phường, xã nơi có đất thu hồi lập danh sách từng trường hợp cụ thể, niêm yết công kha...
  • Left: sau thời gian 10 (mười) ngày kể từ ngày niêm yết Thông báo mà người có đất bị thu hồi không phối hợp thực hiện thì Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện ban h... Right: c) Trong thời hạn không quá 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được tờ khai, người có đất thu hồi, người có tài sản gắn liền với đất có trách nhiệm kê khai, nộp tờ khai tại Ủy ban nhân dân phư...
Target excerpt

Điều 13. Họp dân, tổ chức kê khai và thông báo kiểm đếm 1. Họp dân Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ sau khi thành lập Hội đồng bồi thường, trên cơ sở kế hoạch tiến độ chi tiết giải phóng mặt bằng, Tổ chức l...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 12.

Điều 12. Lập dự án đầu tư có thể hiện phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Sau khi hoàn tất công tác khảo sát, đo đạc lập bản đồ khu vực dự án, Chủ đầu tư tiến hành lập và trình quy hoạch chi tiết xây dựng (nếu có); lập dự án đầu tư theo quy định pháp luật về đầu tư và xây dựng. Nội dung dự án đầu tư phải thể hiện...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Xử lý một số trường hợp cụ thể trong kiểm đếm 1. Trường hợp phần diện tích đất ở còn lại của thửa đất sau thu hồi không đủ điều kiện để ở theo quy định của Ủy ban nhân dân thành phố hoặc phần diện tích còn lại của thửa đất bị thu hồi nằm ngoài phạm vi thu hồi đất mà người bị thu hồi đất có yêu cầu Nhà nước thu hồi phần diện tí...

Open section

This section appears to amend `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Lập dự án đầu tư có thể hiện phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
  • 1. Sau khi hoàn tất công tác khảo sát, đo đạc lập bản đồ khu vực dự án, Chủ đầu tư tiến hành lập và trình quy hoạch chi tiết xây dựng (nếu có)
  • lập dự án đầu tư theo quy định pháp luật về đầu tư và xây dựng. Nội dung dự án đầu tư phải thể hiện phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư.
Added / right-side focus
  • Điều 20. Xử lý một số trường hợp cụ thể trong kiểm đếm
  • Trường hợp phần diện tích đất ở còn lại của thửa đất sau thu hồi không đủ điều kiện để ở theo quy định của Ủy ban nhân dân thành phố hoặc phần diện tích còn lại của thửa đất bị thu hồi nằm ngoài ph...
  • Trường hợp người bị thu hồi đất đã chết trước hoặc vào thời điểm kiểm đếm mà các đồng thừa kế chưa làm thủ tục thừa kế theo quy định thì việc kiểm đếm được thực hiện với sự tham gia của người đại d...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Lập dự án đầu tư có thể hiện phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
  • 1. Sau khi hoàn tất công tác khảo sát, đo đạc lập bản đồ khu vực dự án, Chủ đầu tư tiến hành lập và trình quy hoạch chi tiết xây dựng (nếu có)
  • lập dự án đầu tư theo quy định pháp luật về đầu tư và xây dựng. Nội dung dự án đầu tư phải thể hiện phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư.
Target excerpt

Điều 20. Xử lý một số trường hợp cụ thể trong kiểm đếm 1. Trường hợp phần diện tích đất ở còn lại của thửa đất sau thu hồi không đủ điều kiện để ở theo quy định của Ủy ban nhân dân thành phố hoặc phần diện tích còn lạ...

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 KIỂM KÊ HIỆN TRẠNG VÀ XÉT TÍNH PHÁP LÝ VỀ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thông báo kiểm kê hiện trạng 1. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường phối hợp Ủy ban nhân dân phường, xã nơi có đất thu hồi lập danh sách người bị thu hồi đất. Trường hợp người có tài sản gắn liền với đất không đồng thời là người bị thu hồi đất (mà chỉ sở hữu tài sản gắn liền với đất) thì phải xác định và lập danh sách cả tên người...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức kiểm kê hiện trạng 1. Thành phần tham gia kiểm kê hiện trạng, gồm có: a) Đại diện Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường. b) Đại diện phòng Tài nguyên và Môi trường quận, huyện. c) Đại diện Chủ dự án. d) Đại diện Ủy ban nhân dân phường, xã. đ) Tổ trưởng tổ dân cư nơi có đất bị thu hồi. e) Người bị thu hồi đất (hoặc người đại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 15.

Điều 15. Xử lý một số trường hợp cụ thể trong kiểm kê 1. Trường hợp diện tích đất ở còn lại của thửa đất (hoặc các thửa đất) nằm ngoài phạm vi thu hồi đất mà người bị thu hồi đất có yêu cầu Nhà nước thu hồi theo khoản 1 Điều 14 Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thành phần tham gia thực hiện kiểm đếm 1. Thành phần tham gia thực hiện kiểm đếm, gồm có: a) Đại diện Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường; b) Đại diện phòng Tài nguyên và Môi trường quận, huyện; c) Đại diện Ủy ban nhân dân phường, xã nơi có đất; d) Tổ trưởng tổ dân cư nơi có đất bị thu hồi; đ) Người có đất bị thu hồi, tài sản trên...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Xử lý một số trường hợp cụ thể trong kiểm kê
  • Trường hợp diện tích đất ở còn lại của thửa đất (hoặc các thửa đất) nằm ngoài phạm vi thu hồi đất mà người bị thu hồi đất có yêu cầu Nhà nước thu hồi theo khoản 1 Điều 14 Nghị định số 197/2004/NĐ-C...
  • Trường hợp người bị thu hồi đất đã chết trước hoặc vào thời điểm kiểm kê mà các đồng thừa kế chưa làm thủ tục thừa kế theo quy định thì việc kiểm kê được thực hiện với sự tham gia của người đại diệ...
Added / right-side focus
  • Điều 14. Thành phần tham gia thực hiện kiểm đếm
  • 1. Thành phần tham gia thực hiện kiểm đếm, gồm có:
  • a) Đại diện Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường;
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Xử lý một số trường hợp cụ thể trong kiểm kê
  • Trường hợp diện tích đất ở còn lại của thửa đất (hoặc các thửa đất) nằm ngoài phạm vi thu hồi đất mà người bị thu hồi đất có yêu cầu Nhà nước thu hồi theo khoản 1 Điều 14 Nghị định số 197/2004/NĐ-C...
  • Trường hợp người bị thu hồi đất đã chết trước hoặc vào thời điểm kiểm kê mà các đồng thừa kế chưa làm thủ tục thừa kế theo quy định thì việc kiểm kê được thực hiện với sự tham gia của người đại diệ...
Target excerpt

Điều 14. Thành phần tham gia thực hiện kiểm đếm 1. Thành phần tham gia thực hiện kiểm đếm, gồm có: a) Đại diện Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường; b) Đại diện phòng Tài nguyên và Môi trường quận, huyện; c) Đại diện Ủy ba...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Xác nhận các nội dung kiểm kê Trong thời gian không quá 15 (mười lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ kiểm kê của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường gửi đến, Ủy ban nhân dân phường, xã có trách nhiệm xác nhận các nội dung sau: 1. Xác định nhà, đất trong phạm vi thu hồi của hộ gia đình, cá nhân có tranh chấp hay không có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Công tác phúc tra hồ sơ kiểm kê 1. Hội đồng bồi thường có trách nhiệm tổ chức phúc tra hồ sơ đã kiểm kê, hồ sơ phúc tra được chọn ngẫu nhiên theo từng khu vực, địa bàn của mỗi dự án hoặc theo mỗi đợt hoặc đối với các trường hợp có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền hoặc sau khi kiểm kê mà có khiếu nại của người bị thu hồi đất v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Xét tính pháp lý về đất đai và tài sản gắn liền với đất 1. Việc xét tính pháp lý về đất đai và tài sản gắn liền với đất được thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai và quy định hiện hành của Ủy ban nhân dân thành phố. Hội đồng bồi thường chịu trách nhiệm xét tính pháp lý; xác định loại đất, hạng đất, vị trí, hệ số của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 LẬP, THẨM ĐỊNH PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (chi tiết) 1. Trong thời hạn không quá 20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày hoàn thành việc xác nhận các nội dung kiểm kê, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường có trách nhiệm lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (chi tiết). Nội dung của phương án bồi thường, hỗ trợ và tá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 20.

Điều 20. Thẩm định phương án bồi thường 1. Cơ quan tài nguyên và môi trường chủ trì, phối hợp với cơ quan có liên quan thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư. 2. Hồ sơ trình thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, gồm: a) Tờ trình đề nghị thẩm định về phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (gởi kèm Dự...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Công khai quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; chi trả tiền và bàn giao mặt bằng 1. Trong thời hạn không quá 03 (ba) ngày kể từ khi có quyết định thu hồi đất và quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường có trách nhiệm phối hợp với Ủy ban nhân dâ...

Open section

This section appears to amend `Điều 26.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Thẩm định phương án bồi thường
  • 1. Cơ quan tài nguyên và môi trường chủ trì, phối hợp với cơ quan có liên quan thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư.
  • 2. Hồ sơ trình thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, gồm:
Added / right-side focus
  • 1. Trong thời hạn không quá 03 (ba) ngày kể từ khi có quyết định thu hồi đất và quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
  • Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường có trách nhiệm phối hợp với Ủy ban nhân dân phường, xã tổ chức niêm yết công khai (cho đến khi hoàn thành việc giải phóng mặt bằng dự án) tại trụ sở Ủy ban nhân dân...
  • văn bản của Hội đồng bồi thường thông báo cụ thể về: thời gian, địa điểm chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Thẩm định phương án bồi thường
  • 1. Cơ quan tài nguyên và môi trường chủ trì, phối hợp với cơ quan có liên quan thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư.
  • b) Văn bản giới thiệu địa điểm kèm theo sơ đồ giới thiệu địa điểm;
Rewritten clauses
  • Left: 2. Hồ sơ trình thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, gồm: Right: Điều 26. Công khai quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; chi trả tiền và bàn giao mặt bằng
  • Left: a) Tờ trình đề nghị thẩm định về phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (gởi kèm Dự thảo phương án đã hoàn chỉnh); Right: đồng thời gửi quyết định phê duyệt kèm theo phương án chi tiết bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đến từng tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhà, đất bị thu hồi.
Target excerpt

Điều 26. Công khai quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; chi trả tiền và bàn giao mặt bằng 1. Trong thời hạn không quá 03 (ba) ngày kể từ khi có quyết định thu hồi đất và quyết định phê duy...

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 THU HỒI ĐẤT, GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Ban hành quyết định thu hồi đất 1. Tổ chức Phát triển quỹ đất thành phố và Chủ đầu tư có trách nhiệm giúp cơ quan Tài nguyên và Môi trường chuẩn bị hồ sơ thu hồi đất trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Trường hợp khu đất thu hồi của hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thì trong thời hạn không quá 05 (năm) ngày làm việc kể từ ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 PHÊ DUYỆT, CÔNG KHAI PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ; CHI TRẢ BỒI THƯỜNG, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Sau khi hoàn tất việc thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, cơ quan Tài nguyên và Môi trường trình Ủy ban nhân dân cùng cấp phê duyệt và công khai phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư. Trường hợp cơ quan thẩm định còn có ý kiến chưa thống nhất với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Phổ biến, niêm yết công khai quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và thông báo nhận tiền bồi thường 1. Trong thời hạn không quá 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường có trách nhiệm phối hợp với Ủy b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ và bố trí tái định cư 1. Việc chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ do Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, chủ trì phối hợp với chủ đầu tư để thực hiện việc chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ cho người dân đầy đủ và đúng thời gian quy định; tạo điều kiện cho người dân được nhận tiền bồi thường, hỗ trợ thuận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 26.

Điều 26. Thời hạn bàn giao khu đất thu hồi Thời hạn người bị thu hồi đất phải bàn giao đất cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường được thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 31 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ (sau đây gọi tắt là Nghị định số 69/2009/NĐ-CP) và Điều 29 Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT, cụ thể...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Cưỡng chế thực hiện quyết định thu hồi đất 1. Cưỡng chế thực hiện quyết định thu hồi đất được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau đây: a) Người có đất thu hồi không chấp hành quyết định thu hồi đất sau khi Ủy ban nhân dân phường, xã, Ủy ban Mặt trận phường, xã nơi có đất thu hồi và Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường đã vận động...

Open section

This section explicitly points to `Điều 31.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 26. Thời hạn bàn giao khu đất thu hồi
  • Thời hạn người bị thu hồi đất phải bàn giao đất cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường được thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 31 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính ph...
  • Trong thời hạn 20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường thanh toán xong tiền bồi thường, hỗ trợ cho người bị thu hồi đất theo phương án đã được xét duyệt thì người có...
Added / right-side focus
  • Điều 31. Cưỡng chế thực hiện quyết định thu hồi đất
  • 1. Cưỡng chế thực hiện quyết định thu hồi đất được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau đây:
  • a) Người có đất thu hồi không chấp hành quyết định thu hồi đất sau khi Ủy ban nhân dân phường, xã, Ủy ban Mặt trận phường, xã nơi có đất thu hồi và Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường đã vận động, thuy...
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Thời hạn bàn giao khu đất thu hồi
  • Thời hạn người bị thu hồi đất phải bàn giao đất cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường được thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 31 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính ph...
  • Trong thời hạn 20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường thanh toán xong tiền bồi thường, hỗ trợ cho người bị thu hồi đất theo phương án đã được xét duyệt thì người có...
Target excerpt

Điều 31. Cưỡng chế thực hiện quyết định thu hồi đất 1. Cưỡng chế thực hiện quyết định thu hồi đất được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau đây: a) Người có đất thu hồi không chấp hành quyết định thu hồi đất sau khi...

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Chuẩn bị và đăng ký đất, nhà tái định cư 1. Các dự án có nhu cầu bố trí tái định cư, Chủ đầu tư và Tổ chức Phát triển quỹ đất thành phố có trách nhiệm chuẩn bị đủ diện tích đất hoặc nhà chung cư để bố trí tái định cư cho các hộ dân bị giải tỏa đi hẳn trong phạm vi dự án. 2. Tổ chức Phát triển quỹ đất thành phố có trách nhiệm t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Bàn giao đất, nhà tái định cư 1. Khi thông báo cho người bị thu hồi đất bàn giao mặt bằng, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường có văn bản cam kết thời gian cụ thể thực hiện bàn giao đất, nhà tái định cư cho từng trường hợp. Trong thời gian chưa bàn giao đất, nhà tái định cư, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường có trách nhiệm bố trí nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Giao đất tái định cư và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, thủ tục liên quan đến việc giao đất tái định cư và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo cơ chế “một cửa” tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của đơn vị. 2. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường có t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 6

Mục 6 CƯỠNG CHẾ THU HỒI ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Thẩm quyền ban hành Quyết định cưỡng chế thu hồi đất 1. Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định cưỡng chế đối với trường hợp có Quyết định thu hồi đất do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành. 2. Ủy ban nhân dân quận, huyện ban hành Quyết định cưỡng chế đối với trường hợp có Quyết định thu hồi đất do mình ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 31.

Điều 31. Nguyên tắc, biện pháp cưỡng chế 1. Nguyên tắc tổ chức cưỡng chế: a) Việc cưỡng chế thu hồi đất chỉ được tiến hành sau khi thực hiện đầy đủ trình tự, thủ tục về thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định hiện hành và đảm bảo các điều kiện theo quy định tại khoản 1 Điều 32 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP. b) Trường hợ...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Thành phần Ban thực hiện cưỡng chế thu hồi đất, giải quyết khiếu kiện phát sinh từ việc cưỡng chế thu hồi đất 1. Thành phần Ban thực hiện cưỡng chế thu hồi đất gồm: a) Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện là Trưởng ban; b) Lãnh đạo Đội kiểm tra quy tắt đô thị là Phó Trưởng ban; c) Các thành viên gồm đại diện...

Open section

This section explicitly points to `Điều 32.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 31. Nguyên tắc, biện pháp cưỡng chế
  • 1. Nguyên tắc tổ chức cưỡng chế:
  • a) Việc cưỡng chế thu hồi đất chỉ được tiến hành sau khi thực hiện đầy đủ trình tự, thủ tục về thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định hiện hành và đảm bảo các điều kiện theo quy...
Added / right-side focus
  • Điều 32. Thành phần Ban thực hiện cưỡng chế thu hồi đất, giải quyết khiếu kiện phát sinh từ việc cưỡng chế thu hồi đất
  • a) Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện là Trưởng ban;
  • b) Lãnh đạo Đội kiểm tra quy tắt đô thị là Phó Trưởng ban;
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Nguyên tắc, biện pháp cưỡng chế
  • 1. Nguyên tắc tổ chức cưỡng chế:
  • a) Việc cưỡng chế thu hồi đất chỉ được tiến hành sau khi thực hiện đầy đủ trình tự, thủ tục về thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định hiện hành và đảm bảo các điều kiện theo quy...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Biện pháp cưỡng chế để thu hồi đất: Right: 1. Thành phần Ban thực hiện cưỡng chế thu hồi đất gồm:
Target excerpt

Điều 32. Thành phần Ban thực hiện cưỡng chế thu hồi đất, giải quyết khiếu kiện phát sinh từ việc cưỡng chế thu hồi đất 1. Thành phần Ban thực hiện cưỡng chế thu hồi đất gồm: a) Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban nhân d...

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Ban hành Quyết định cưỡng chế 1. Thời điểm ban hành Quyết định cưỡng chế Sau 30 (ba mươi) ngày làm việc kể từ thời điểm hết hạn phải bàn giao đất bị thu hồi mà người bị thu hồi đất không bàn giao đất cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường và sau khi Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, Ủy ban nhân dân phường, xã, Ủy ban Mặt trận Tổ q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Thành lập Hội đồng cưỡng chế Quyết định thu hồi đất Quá thời hạn phải bàn giao đất bị thu hồi mà người bị thu hồi đất không bàn giao đất thì Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường báo cáo bằng văn bản cho Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền để xem xét thành lập Hội đồng cưỡng chế. 1. Hội đồng cưỡng chế do Ủy ban nhân dân quận, huyện th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Tổ chức lực lượng và thực hiện cưỡng chế thu hồi đất 1. Sau khi giao trực tiếp Quyết định cưỡng chế hoặc niêm yết công khai Quyết định cưỡng chế mà người bị cưỡng chế không bàn giao đất thì Ủy ban nhân dân quận, huyện chỉ đạo, tổ chức lực lượng cưỡng chế thu hồi đất theo quy định pháp luật. 2. Trước khi tiến hành cưỡng chế, nế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Bảo đảm trật tự, an toàn và xử lý tài sản trong quá trình thực hiện cưỡng chế 1. Trước khi thực hiện việc cưỡng chế ít nhất là 05 (năm) ngày làm việc, cơ quan được giao chủ trì thi hành Quyết định cưỡng chế phải có văn bản gửi đến cơ quan Công an cùng cấp yêu cầu bố trí lực lượng bảo đảm trật tự, an toàn và xử lý tài sản trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 36.

Điều 36. Giải quyết khiếu nại 1. Việc giải quyết khiếu nại thực hiện theo quy định tại Điều 138 của Luật Đất đai, Điều 63 và Điều 64 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP và quy định giải quyết khiếu nại tại Luật Khiếu nại năm 2011. 2. Trong khi chưa có quyết định giải quyết khiếu nại thì vẫn phải tiếp tục thực hiện quyết định thu hồi đất, trừ tr...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Xử lý các trường hợp đang thực hiện thu hồi đất và có hoặc chưa có phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư trước ngày Quy định này có hiệu lực 1. Trường hợp đã có quyết định thu hồi đất và có phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư được phê duyệt theo quy định của pháp luật về đất đai trước ngày Quy định này có hiệu lực t...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 35.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 36. Giải quyết khiếu nại
  • 1. Việc giải quyết khiếu nại thực hiện theo quy định tại Điều 138 của Luật Đất đai, Điều 63 và Điều 64 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP và quy định giải quyết khiếu nại tại Luật Khiếu nại năm 2011.
  • Trong khi chưa có quyết định giải quyết khiếu nại thì vẫn phải tiếp tục thực hiện quyết định thu hồi đất, trừ trường hợp có quyết định tạm đình chỉ thi hành của cơ quan có thẩm quyền ban hành theo...
Added / right-side focus
  • Điều 35. Xử lý các trường hợp đang thực hiện thu hồi đất và có hoặc chưa có phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư trước ngày Quy định này có hiệu lực
  • Trường hợp đã có quyết định thu hồi đất và có phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư được phê duyệt theo quy định của pháp luật về đất đai trước ngày Quy định này có hiệu lực thì tiếp tục thực...
  • 2. Trường hợp đã có quyết định thu hồi đất nhưng chưa có phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư được phê duyệt trước ngày Quy định này có hiệu lực thì giải quyết theo quy định sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Giải quyết khiếu nại
  • 1. Việc giải quyết khiếu nại thực hiện theo quy định tại Điều 138 của Luật Đất đai, Điều 63 và Điều 64 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP và quy định giải quyết khiếu nại tại Luật Khiếu nại năm 2011.
  • Trong khi chưa có quyết định giải quyết khiếu nại thì vẫn phải tiếp tục thực hiện quyết định thu hồi đất, trừ trường hợp có quyết định tạm đình chỉ thi hành của cơ quan có thẩm quyền ban hành theo...
Target excerpt

Điều 35. Xử lý các trường hợp đang thực hiện thu hồi đất và có hoặc chưa có phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư trước ngày Quy định này có hiệu lực 1. Trường hợp đã có quyết định thu hồi đất và có phương án bồi t...

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Tổ chức thực hiện Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng và các sở, ban ngành có liên quan triển khai thực hiện Quy định này. Căn cứ vào trình tự, thủ tục quy định tại Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận, huyện có trách nhiệm xây dựng và ban hành quy chế phối hợp giữa các đơn vị trực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v ban hành Quy định về trình tự, thủ tục thu hồi đất và bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục thu hồi đất và bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Quyết định này thay thế các Quyết định 28/2013/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định về trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn thành p...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về trình tự, thủ tục thu hồi đất và bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Các trường hợp khác về trình tự, thủ tục thu hồi đất...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan, cán bộ công chức thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý đất đai, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 5 của Luật Đất đai năm 2013. 3. Các đối tượng khác...
Điều 3. Điều 3. Căn cứ thực hiện việc thu hồi đất Căn cứ thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, phục vụ lợi ích quốc gia, công cộng, phát triển kinh tế - xã hội. 1. Dự án thuộc các trường hợp thu hồi đất quy định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất đai. 2. Kế hoạch sử dụng đất hàng năm quận, huyện đã được cơ quan nhà nước có...
Điều 4. Điều 4. Thẩm quyền thu hồi đất 1. Ủy ban nhân dân thành phố quyết định thu hồi đất trong các trường hợp sau đây: a) Thu hồi đất đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 2 Điều này; b)...