Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 30
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 44
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
28 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Về thu tiền sử dụng đất

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về thu tiền sử dụng đất
Removed / left-side focus
  • Về việc Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định thu tiền sử dụng đất khi: 1. Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất; 2. Chuyển mục đích sử dụng đất; 3. Chuyển từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất; 4. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các đối tượng phải nộp tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 2 Nghị định nà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định thu tiền sử dụng đất khi:
  • 1. Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013, thay thế các Quyết định số: 36/2009/QĐ-UB ngày 24 tháng 12 năm 2009, 19/2010/QĐ-UB ngày 25 tháng 6 năm 2010, 50/2010/QĐ-UB ngày 30 tháng 12 năm 2010 và 21/2011/QĐ-UB ngày 05 tháng 8 năm 2011 của UBND thành phố và các văn bản của UBND thành phố có liên quan đế...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng phải nộp tiền sử dụng đất 1. Người được Nhà nước giao đất để sử dụng vào các mục đích sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân được giao đất ở; b) Tổ chức kinh tế được giao đất sử dụng vào mục đích xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê; c) Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân trong nước được giao đất làm mặt bằng xây dựng cơ s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng phải nộp tiền sử dụng đất
  • 1. Người được Nhà nước giao đất để sử dụng vào các mục đích sau đây:
  • a) Hộ gia đình, cá nhân được giao đất ở;
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013, thay thế các Quyết định số:
  • 36/2009/QĐ-UB ngày 24 tháng 12 năm 2009, 19/2010/QĐ-UB ngày 25 tháng 6 năm 2010, 50/2010/QĐ-UB ngày 30 tháng 12 năm 2010 và 21/2011/QĐ-UB ngày 05 tháng 8 năm 2011 của UBND thành phố và các văn bản...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động Thương binh và Xã hội; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã; Trưởng các Ban Giải tỏa đền bù các dự án đầu tư xây dựng thành phố, Trưởng các Ban Quản...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng không phải nộp tiền sử dụng đất 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai 2003. 2. Người được Nhà nước cho thuê đất và phải nộp tiền thuê đất theo quy định tại Điều 35 Luật Đất đai 2003. 3. Người sử dụng đất xây dựng kết cấu hạ tầng sử dụng chung trong khu công n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng không phải nộp tiền sử dụng đất
  • 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai 2003.
  • 2. Người được Nhà nước cho thuê đất và phải nộp tiền thuê đất theo quy định tại Điều 35 Luật Đất đai 2003.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động Thương binh và Xã hội
  • Cục trưởng Cục Thuế
  • Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I Những quy định chung

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế trên địa bàn thành phố Đà Nẵng trên cơ sở Luật đất đai năm 2003...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định thu tiền sử dụng đất khi: 1. Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất; 2. Chuyển mục đích sử dụng đất; 3. Chuyển từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất; 4. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các đối tượng phải nộp tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 2 Nghị định nà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này quy định thu tiền sử dụng đất khi:
  • 1. Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất;
  • 2. Chuyển mục đích sử dụng đất;
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Quy định này quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kin...
  • a) Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai (sau đây gọi là Nghị định 181/2004/NĐ-CP);
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhà nước giao đất: Là việc Nhà nước trao quyền sử dụng đất bằng quyết định hành chính cho đối tượng có nhu cầu sử dụng. 2. Thu hồi đất: Là việc Nhà nước ra quyết định hành chính để thu hồi lại quyền sử dụng đất hoặc thu lại đất đã giao cho người sử d...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Miễn tiền sử dụng đất 1. Miễn tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về khuyến khích đầu tư. 2. Đất giao để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để thực hiện chính sách nhà ở đối với người có công với cách mạng theo pháp luật người có công. 3. Đối với đất giao để xây dựng ký túc xá sinh viên bằng tiền từ ngân sách nhà n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Miễn tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về khuyến khích đầu tư.
  • 2. Đất giao để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để thực hiện chính sách nhà ở đối với người có công với cách mạng theo pháp luật người có công.
  • 3. Đối với đất giao để xây dựng ký túc xá sinh viên bằng tiền từ ngân sách nhà nước
Removed / left-side focus
  • Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Nhà nước giao đất: Là việc Nhà nước trao quyền sử dụng đất bằng quyết định hành chính cho đối tượng có nhu cầu sử dụng.
  • 2. Thu hồi đất: Là việc Nhà nước ra quyết định hành chính để thu hồi lại quyền sử dụng đất hoặc thu lại đất đã giao cho người sử dụng đất theo Quy định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 12. Miễn tiền sử dụng đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II BỒI THƯỜNG VỀ ĐẤT

Open section

Chương II

Chương II Quy định cụ thể

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định cụ thể
Removed / left-side focus
  • BỒI THƯỜNG VỀ ĐẤT
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện để được bồi thường về đất Điều kiện để người đang sử dụng đất được bồi thường về đất thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 7, 9, 10 và 11 Điều 8 của Nghị định 197/2004/NĐ-CP; các Điều 44, 45 và 46 của Nghị định 84/2007/NĐ-CP.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Giảm tiền sử dụng đất 1. Giảm tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về khuyến khích đầu tư. 2. Giảm 50% tiền sử dụng đất đối với đất trong hạn mức đất ở được giao của hộ gia đình nghèo. Việc xác định hộ gia đình nghèo do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định. 3. Giảm 20% tiền sử dụng đất khi được nhà nước giao đấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Giảm tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về khuyến khích đầu tư.
  • 2. Giảm 50% tiền sử dụng đất đối với đất trong hạn mức đất ở được giao của hộ gia đình nghèo. Việc xác định hộ gia đình nghèo do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định.
  • 3. Giảm 20% tiền sử dụng đất khi được nhà nước giao đất đối với nhà máy, xí nghiệp phải di dời theo quy hoạch; nhưng diện tích đất được giảm tối đa không vượt quá diện tích tại địa điểm phải di dời.
Removed / left-side focus
  • Điều kiện để người đang sử dụng đất được bồi thường về đất thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 7, 9, 10 và 11 Điều 8 của Nghị định 197/2004/NĐ-CP; các Điều 44, 45 và 46 của Nghị đị...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Điều kiện để được bồi thường về đất Right: Điều 13. Giảm tiền sử dụng đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc bồi thường đất 1. Khi Nhà nước thu hồi đất của người đang sử dụng đất có một trong các điều kiện quy định tại Điều 3 của Quy định này thì được bồi thường; trường hợp không đủ kiện được bồi thường thì được xem xét hỗ trợ. Trong từng trường hợp cần thiết thì có thể bồi thường bằng nhà ở hoặc bằng đất cùng mục đích sử d...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất, giá đất và thời hạn sử dụng đất. 1. Diện tích đất tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất được Nhà nước giao, được phép chuyển mục đích sử dụng, được chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất, được cấp giấy chứng nhận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất, giá đất và thời hạn sử dụng đất.
  • Diện tích đất tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất được Nhà nước giao, được phép chuyển mục đích sử dụng, được chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất, được cấp giấ...
  • Giá đất tính thu tiền sử dụng đất là giá đất theo mục đích sử dụng đất được giao tại thời điểm giao đất do ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là ủy ban nhân dâ...
Removed / left-side focus
  • 1. Khi Nhà nước thu hồi đất của người đang sử dụng đất có một trong các điều kiện quy định tại Điều 3 của Quy định này thì được bồi thường
  • trường hợp không đủ kiện được bồi thường thì được xem xét hỗ trợ. Trong từng trường hợp cần thiết thì có thể bồi thường bằng nhà ở hoặc bằng đất cùng mục đích sử dụng do UBND thành phố quyết định.
  • 2. Nhà nước thu hồi đất của người đang sử dụng vào mục đích nào thì được bồi thường bằng việc giao đất mới có cùng mục đích sử dụng, nếu không có đất để bồi thường thì được bồi thường bằng giá trị...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Nguyên tắc bồi thường đất Right: Điều 4. Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện và mức bồi thường 100% giá trị đất ở 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở ổn định, liên tục thuộc khu dân cư trước ngày 18 tháng 12 năm 1980, có một trong các loại giấy tờ sau: a) Có tên trong Sổ địa chính (sổ đăng ký ruộng đất) hoặc các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thu tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất 1. Giao đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất thì thu tiền sử dụng đất được tính theo căn cứ quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 4 Nghị định này. 2. Giao đất sử dụng ổn định lâu dài theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền không qua...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thu tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất
  • 1. Giao đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất thì thu tiền sử dụng đất được tính theo căn cứ quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 4 Nghị định này.
  • Giao đất sử dụng ổn định lâu dài theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền không qua đấu giá quyền sử dụng đất thì thu tiền sử dụng đất được tính theo căn cứ quy định tại khoản 1 và khoản...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện và mức bồi thường 100% giá trị đất ở
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở ổn định, liên tục thuộc khu dân cư trước ngày 18 tháng 12 năm 1980, có một trong các loại giấy tờ sau:
  • a) Có tên trong Sổ địa chính (sổ đăng ký ruộng đất) hoặc các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất có ghi nhận rõ ranh giới, diện tích thửa đất ở (hoặc thổ cư) phù hợp với hiện trạng đang sử dụng thì t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện, mức bồi thường 50% giá trị đất ở Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở ổn định, liên tục thuộc trường hợp sau đây: 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất đã xây dựng nhà đang ở ổn định, liên tục do nhận chuyển nhượng, cho, tặng, tự chuyển mục đích sử dụng sang đất ở (trừ đất lấn chiếm) từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thu tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất 1. Đối với tổ chức kinh tế: a) Chuyển từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp được giao không thu tiền sử dụng đất sang đất giao sử dụng ổn định lâu dài có thu tiền sử dụng đất thì thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định này; b) Chuyển từ đất nông nghi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thu tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất
  • 1. Đối với tổ chức kinh tế:
  • a) Chuyển từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp được giao không thu tiền sử dụng đất sang đất giao sử dụng ổn định lâu dài có thu tiền sử dụng đất thì thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều kiện, mức bồi thường 50% giá trị đất ở
  • Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở ổn định, liên tục thuộc trường hợp sau đây:
  • Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất đã xây dựng nhà đang ở ổn định, liên tục do nhận chuyển nhượng, cho, tặng, tự chuyển mục đích sử dụng sang đất ở (trừ đất lấn chiếm) từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đế...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Bồi thường theo giá trị đất ở đối với một số trường hợp cụ thể khác 1. Trường hợp sử dụng đất vào mục đích để ở từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến thời điểm thu hồi đất do nhận chuyển nhượng, cho, tặng của người có giấy tờ hợp lệ về đất ở, nhưng chưa hoàn tất các thủ tục chuyển nhượng theo quy định của pháp luật thì bồi thường 10...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thu tiền sử dụng đất khi chuyển từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất 1. Giao đất sử dụng ổn định lâu dài: Chuyển từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất sử dụng ổn định lâu dài thì thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định này. 2. Giao đất sử dụng có thời hạn: Chuyển từ thuê đất sang...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Thu tiền sử dụng đất khi chuyển từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất
  • 1. Giao đất sử dụng ổn định lâu dài:
  • Chuyển từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất sử dụng ổn định lâu dài thì thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Bồi thường theo giá trị đất ở đối với một số trường hợp cụ thể khác
  • Trường hợp sử dụng đất vào mục đích để ở từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến thời điểm thu hồi đất do nhận chuyển nhượng, cho, tặng của người có giấy tờ hợp lệ về đất ở, nhưng chưa hoàn tất các thủ tụ...
  • 2. Trường hợp mua nhà thuộc sở hữu Nhà nước gắn với đất ở theo Nghị định số 61/CP của Chính phủ và đăng ký trả tiền trong nhiều năm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Bồi thường, hỗ trợ về đất khuôn viên Việc bồi thường, hỗ trợ diện tích đất khuôn viên được thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 37 của Quy định này.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thu tiền sử dụng đất khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người đang sử dụng đất 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ở từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến thời điểm cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà chưa nộp tiền sử dụng đất thì phải nộp tiền sử dụng đất theo căn cứ quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 4 và điểm b,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thu tiền sử dụng đất khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người đang sử dụng đất
  • Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ở từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến thời điểm cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà chưa nộp tiền sử dụng đất thì phải nộp tiền sử dụng đất theo căn cứ quy định t...
  • Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất thuộc trường hợp quy định tại khoản 6 Điều 50 của Luật Đất đai 2003 được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì thu tiền sử dụng đất được tính theo giá bằng...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Bồi thường, hỗ trợ về đất khuôn viên
  • Việc bồi thường, hỗ trợ diện tích đất khuôn viên được thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 37 của Quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Phương pháp xác định diện tích đất ở để bồi thường 1. Trường hợp thu hồi toàn bộ diện tích đất: a) Diện tích đất ở trong hạn mức giao hoặc công nhận đất ở bị thu hồi bồi thường theo giá đất ở. b) Diện tích đất còn lại bồi thường, hỗ trợ theo giá đất khuôn viên. 2. Trường hợp thu hồi một phần diện tích thì áp dụng như sau: a) Nế...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thu tiền sử dụng đất đối với đất khu công nghiệp 1. Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất đối với tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài để đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp thì thu tiền sử dụng đất được quy định như sau: a) Giao đất theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thu tiền sử dụng đất đối với đất khu công nghiệp
  • 1. Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất đối với tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài để đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp thì thu tiền sử dụng đất được quy...
  • a) Giao đất theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 5 Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Phương pháp xác định diện tích đất ở để bồi thường
  • 1. Trường hợp thu hồi toàn bộ diện tích đất:
  • a) Diện tích đất ở trong hạn mức giao hoặc công nhận đất ở bị thu hồi bồi thường theo giá đất ở.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Hạn mức đất ở và hạn mức đất nông nghiệp 1. Việc áp dụng hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở tại Quy định này được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 08/2008/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2008 của UBND thành phố về việc quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất ở có vườn, ao cho mỗi hộ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thu tiền sử dụng đất đối với đất xây dựng khu công nghệ cao, khu kinh tế Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài có nhu cầu sử dụng đất trong khu công nghệ cao, khu kinh tế làm mặt bằng sản xuất kinh doanh thì thu tiền sử dụng đất được quy định như sau: 1. Giao đất theo hình thức đấu giá thì thu tiền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài có nhu cầu sử dụng đất trong khu công nghệ cao, khu kinh tế làm mặt bằng sản xuất kinh doanh thì thu tiền sử dụng đất được quy địn...
  • 1. Giao đất theo hình thức đấu giá thì thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định này.
  • 2. Giao đất theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì thu tiền sử dụng đất được tính theo căn cứ quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 4 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Việc áp dụng hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở tại Quy định này được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 08/2008/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2008 của UBND thành phố về việc quy địn...
  • 2. Việc áp dụng hạn mức giao đất nông nghiệp tại quy định này được thực hiện theo quy định tại Điều 69 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về Thi hành Luật Đất đai.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Hạn mức đất ở và hạn mức đất nông nghiệp Right: Điều 10. Thu tiền sử dụng đất đối với đất xây dựng khu công nghệ cao, khu kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Xử lý một số trường hợp cụ thể về đất ở 1. Trường hợp diện tích đất ở còn lại của người sử dụng đất sau khi Nhà nước thu hồi nhỏ hơn hạn mức giao đất ở theo quy định của UBND thành phố, thì cơ quan nhà nước có thẩm quyền phải hướng dẫn sử dụng theo quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị và quy hoạch điểm dân cư nông thôn; nếu ngườ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền sử dụng đất 1. Hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được miễn hoặc giảm tiền sử dụng đất chỉ được miễn hoặc giảm một lần trong trường hợp: được Nhà nước giao đất để làm nhà ở hoặc được phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất khác sang làm đất ở hoặc được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền sử dụng đất
  • Hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được miễn hoặc giảm tiền sử dụng đất chỉ được miễn hoặc giảm một lần trong trường hợp:
  • được Nhà nước giao đất để làm nhà ở hoặc được phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất khác sang làm đất ở hoặc được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Xử lý một số trường hợp cụ thể về đất ở
  • 1. Trường hợp diện tích đất ở còn lại của người sử dụng đất sau khi Nhà nước thu hồi nhỏ hơn hạn mức giao đất ở theo quy định của UBND thành phố, thì cơ quan nhà nước có thẩm quyền phải hướng dẫn s...
  • nếu người bị thu hồi đất có yêu cầu Nhà nước thu hồi hết phần diện tích đất còn lại thì cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thu hồi đất để sử dụng theo quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị và quy hoạch xâ...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Căn cứ để xác nhận lại nguồn gốc và thời điểm sử dụng đất Trường hợp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất ở, nay được UBND phường, xã xác nhận lại và phải có một trong các giấy tờ sau đây phù hợp với thửa đất thu hồi để Hội đồng bồi thường thiệt hại, giải phóng mặt bằng thẩm tra, xác minh. 1. Việc xác nhận lại nguồn gốc và th...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Xác định tiền sử dụng đất và các khoản thu khác 1. Hồ sơ (tài liệu) địa chính do Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ quan tài nguyên và môi trường gửi đến là căn cứ để cơ quan thuế xác định số tiền sử dụng đất và các khoản thu khác mà tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phải nộp. 2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Xác định tiền sử dụng đất và các khoản thu khác
  • Hồ sơ (tài liệu) địa chính do Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ quan tài nguyên và môi trường gửi đến là căn cứ để cơ quan thuế xác định số tiền sử dụng đất và các khoản thu khác mà tổ ch...
  • 2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ địa chính do Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ quan tài nguyên và môi trường gửi đến, cơ quan thuế phải thực hiện:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Căn cứ để xác nhận lại nguồn gốc và thời điểm sử dụng đất
  • Trường hợp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất ở, nay được UBND phường, xã xác nhận lại và phải có một trong các giấy tờ sau đây phù hợp với thửa đất thu hồi để Hội đồng bồi thường thiệt hại, giả...
  • 1. Việc xác nhận lại nguồn gốc và thời điểm sử dụng đất căn cứ vào ngày, tháng, năm và mục đích sử dụng ghi trên một trong các giấy tờ sau đây (phù hợp với thửa đất thu hồi):
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Bồi thường đất đối với những người đồng quyền sử dụng đất Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất chung có đồng quyền sử dụng đất (bao gồm cả các trường hợp sử dụng nhà chung cư cao tầng, nhà nhiều tầng nhiều chủ sử dụng), khi Nhà nước thu hồi thì được bồi thường theo diện tích đất thuộc quyền sử dụng; nếu không có giấy...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Thời hạn nộp tiền sử dụng đất và các khoản khác 1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của cơ quan thuế, Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ quan tài nguyên và môi trường phải gửi thông báo đã nhận đến tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ tài chính. 2. Trong thời hạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Thời hạn nộp tiền sử dụng đất và các khoản khác
  • Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của cơ quan thuế, Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ quan tài nguyên và môi trường phải gửi thông báo đã nhận đến tổ chức, hộ...
  • Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo nộp tiền sử dụng đất và các khoản nộp khác, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phải nộp đủ số tiền sử dụng đất và các khoản nộp khác tại đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Bồi thường đất đối với những người đồng quyền sử dụng đất
  • Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất chung có đồng quyền sử dụng đất (bao gồm cả các trường hợp sử dụng nhà chung cư cao tầng, nhà nhiều tầng nhiều chủ sử dụng), khi Nhà nước thu hồi thì...
  • nếu không có giấy tờ xác định diện tích đất thuộc quyền sử dụng riêng của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thì bồi thường chung cho các đối tượng có đồng quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Bồi thường đối với đất sản xuất, kinh doanh, dịch vụ 1. Đất làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân có nguồn gốc là đất ở đã được giao sử dụng ổn định lâu dài hoặc có đủ điều kiện được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, khi Nhà nước thu hồi được bồi thường theo giá đất ở....

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của cơ quan thuế, kho bạc và của người nộp tiền sử dụng đất. 1. Cơ quan thuế: a) Tính đúng, tính đủ, thông báo nộp tiền sử dụng đất và các khoản thu khác đúng thời hạn; b) Giải thích những thắc mắc cho người nộp tiền sử dụng đất; trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của người có trách nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của cơ quan thuế, kho bạc và của người nộp tiền sử dụng đất.
  • 1. Cơ quan thuế:
  • a) Tính đúng, tính đủ, thông báo nộp tiền sử dụng đất và các khoản thu khác đúng thời hạn;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Bồi thường đối với đất sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
  • Đất làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân có nguồn gốc là đất ở đã được giao sử dụng ổn định lâu dài hoặc có đủ điều kiện được cấp giấy chứng nhận...
  • 2. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất phi nông nghiệp có thời hạn do nhận chuyển nhượng, thừa kế, được tặng, cho hoặc do Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất được bồi thường theo giá đất phi nông ng...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Bồi thường đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn 1. Khi Nhà nước thu hồi đất nằm trong hành lang bảo vệ an toàn xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn thì thực hiện bồi thường, hỗ trợ theo Quy định này. 2. Trường hợp Nhà nước không thu hồi đất thì đất nằm t...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Nộp tiền sử dụng đất đối với trường hợp còn ghi nhận nợ 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất, mà đất đó đã sử dụng từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà còn nợ tiền sử dụng đất thì phải nộp tiền sử dụng đất vào ngân sách nhà nước theo quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Nộp tiền sử dụng đất đối với trường hợp còn ghi nhận nợ
  • Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất, mà đất đó đã sử dụng từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà còn nợ tiền sử...
  • Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà đất đó được sử dụng ổn định trước ngày 15 tháng 10 năm 1993, đã nộp tiền sử dụng đất vào ngân sách nhà nước theo quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Bồi thường đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn
  • 1. Khi Nhà nước thu hồi đất nằm trong hành lang bảo vệ an toàn xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn thì thực hiện bồi thường, hỗ trợ theo Quy định này.
  • 2. Trường hợp Nhà nước không thu hồi đất thì đất nằm trong phạm vi hành lang an toàn được bồi thường thiệt hại do hạn chế khả năng sử dụng đất, thiệt hại tài sản gắn liền với đất như sau:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Bồi thường, hỗ trợ đất nông nghiệp 1. Đối với hộ gia đình, cá nhân: a) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi được bồi thường bằng tiền tính theo giá đất cùng mục đích sử dụng. b) Hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi đất nông nghiệp đang sử dụng vượt hạn mức thì việc bồi thường được thực hiện như sau: - D...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Xử phạt 1. Chậm nộp tiền sử dụng đất vào ngân sách nhà nước, thì mỗi ngày chậm nộp chịu phạt 0,02% (hai phần vạn) tính trên số tiền sử dụng đất chậm nộp. 2. Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn, cố ý gây khó khăn, trở ngại cho người nộp tiền sử dụng đất, chiếm dụng, tham ô tiền sử dụng đất; làm sai lệch hồ sơ, gây thất thu ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Xử phạt
  • 1. Chậm nộp tiền sử dụng đất vào ngân sách nhà nước, thì mỗi ngày chậm nộp chịu phạt 0,02% (hai phần vạn) tính trên số tiền sử dụng đất chậm nộp.
  • 2. Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn, cố ý gây khó khăn, trở ngại cho người nộp tiền sử dụng đất, chiếm dụng, tham ô tiền sử dụng đất
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Bồi thường, hỗ trợ đất nông nghiệp
  • 1. Đối với hộ gia đình, cá nhân:
  • a) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi được bồi thường bằng tiền tính theo giá đất cùng mục đích sử dụng.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Đất nuôi trồng thuỷ sản (không bao gồm đất có mặt nước tự nhiên) 1. Đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản (bao gồm cả diện tích đất bờ bao, không phải mặt nước tự nhiên) được cơ quan Nhà nước giao đúng quy định và sử dụng liên tục từ trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 cho đến khi thu hồi đất, không có tranh chấp, được Uỷ ban nhân dâ...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại 1. Người phải nộp tiền sử dụng đất có quyền khiếu nại việc thi hành không đúng những quy định về thu tiền sử dụng đất theo Nghị định này. Đơn khiếu nại phải được gửi đến cơ quan trực tiếp tính và thu tiền sử dụng đất trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo nộp tiền sử dụng đất....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại
  • Người phải nộp tiền sử dụng đất có quyền khiếu nại việc thi hành không đúng những quy định về thu tiền sử dụng đất theo Nghị định này.
  • Đơn khiếu nại phải được gửi đến cơ quan trực tiếp tính và thu tiền sử dụng đất trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo nộp tiền sử dụng đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Đất nuôi trồng thuỷ sản (không bao gồm đất có mặt nước tự nhiên)
  • Đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản (bao gồm cả diện tích đất bờ bao, không phải mặt nước tự nhiên) được cơ quan Nhà nước giao đúng quy định và sử dụng liên tục từ trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 ch...
  • Các trường hợp nêu tại khoản 1 Điều này nếu thực tế không sử dụng hoặc đất được giao không đúng thẩm quyền, không đúng đối tượng thì không được bồi thường, hỗ trợ về đất, nhưng được hỗ trợ chi phí...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Đất rừng sản xuất 1. Không giải quyết việc bồi thường, hỗ trợ về đất cho các đối tượng có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giao đất trồng rừng; Quyết định giao đất trồng rừng của UBND các quận, huyện; đất rừng có chứng thư kiến điền của chế độ cũ nhưng không thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước. 2. Đối với những hộ...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Việc thu tiền sử dụng đất khi bán nhà thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê thực hiện theo quy định tại Nghị định số 61/CP ngày 05 tháng 7 năm 1994 về mua bán và kinh doanh nhà ở của Chính phủ. 3. Nghị định này thay thế Nghị đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • 2. Việc thu tiền sử dụng đất khi bán nhà thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê thực hiện theo quy định tại Nghị định số 61/CP ngày 05 tháng 7 năm 1994 về mua bán và kinh doanh nhà ở của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Đất rừng sản xuất
  • 1. Không giải quyết việc bồi thường, hỗ trợ về đất cho các đối tượng có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giao đất trồng rừng
  • Quyết định giao đất trồng rừng của UBND các quận, huyện
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Đất do cộng đồng dân cư sử dụng 1. Đất nhà thờ họ, từ đường được UBND phường, xã xác nhận là đất sử dụng ổn định và không có tranh chấp thì bồi thường hoặc được bố trí lại đất tại địa điểm khác phù hợp với quy hoạch. 2. Đất đình, đền, miếu, am thờ tùy theo trường hợp được UBND thành phố xem xét bố trí lại đất tại địa điểm khác...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Tài chính hướng dẫn việc nộp tiền sử dụng đất, hướng dẫn thủ tục hồ sơ và quy định thẩm quyền quyết định miễn, giảm tiền sử dụng đất theo quy định tại Nghị định này. 2. Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc xác định loại đất, diện tích đất sử dụng, các loại giấy tờ hợp pháp, hợp lệ về quyền sử dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Tổ chức thực hiện
  • 1. Bộ Tài chính hướng dẫn việc nộp tiền sử dụng đất, hướng dẫn thủ tục hồ sơ và quy định thẩm quyền quyết định miễn, giảm tiền sử dụng đất theo quy định tại Nghị định này.
  • 2. Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc xác định loại đất, diện tích đất sử dụng, các loại giấy tờ hợp pháp, hợp lệ về quyền sử dụng đất để làm căn cứ tính thu tiền sử dụng đất theo quy định...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Đất do cộng đồng dân cư sử dụng
  • 1. Đất nhà thờ họ, từ đường được UBND phường, xã xác nhận là đất sử dụng ổn định và không có tranh chấp thì bồi thường hoặc được bố trí lại đất tại địa điểm khác phù hợp với quy hoạch.
  • 2. Đất đình, đền, miếu, am thờ tùy theo trường hợp được UBND thành phố xem xét bố trí lại đất tại địa điểm khác phù hợp với quy hoạch.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Đất mồ mả, nghĩa địa Đất mồ mả, nghĩa địa không được bồi thường, chỉ bồi thường phần xây dựng, kiến trúc, chi phí di dời mồ mả và được cải táng tại các khu quy hoạch nghĩa trang.

Open section

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Trách nhiệm thi hành
  • Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất chịu tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Đất mồ mả, nghĩa địa
  • Đất mồ mả, nghĩa địa không được bồi thường, chỉ bồi thường phần xây dựng, kiến trúc, chi phí di dời mồ mả và được cải táng tại các khu quy hoạch nghĩa trang.
left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Đất do người sử dụng tự mở rộng diện tích Đối với đất tại khu vực mà người sử dụng tự mở rộng diện tích thì diện tích bồi thường căn cứ vào hồ sơ địa chính xác lập theo đúng Nghị định số 64/CP ngày 27 tháng 9 năm 1993 và Nghị định số 60/CP ngày 05 tháng 7 năm 1994 của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Giá đất để tính bồi thường 1. Giá bồi thường từng loại đất do UBND thành phố Quyết định ban hành hàng năm. 2. Trường hợp đặc biệt, UBND thành phố sẽ quyết định giá đất cho từng dự án trên cơ sở đề nghị của Sở Tài chính và có sự tham gia của các ngành và địa phương có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Khấu trừ nghĩa vụ tài chính về đất đai chưa thực hiện Việc khấu trừ nghĩa vụ tài chính về đất đai được quy định cụ thể như sau: 1. Người được bồi thường, hỗ trợ nhưng chưa thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với diện tích đất bị thu hồi thì phải khấu trừ vào tiền bồi thường, hỗ trợ (không khấu trừ vào tiền bồi thường t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Những trường hợp không được bồi thường đất 1. Người bị thu hồi đất không thuộc một trong các điều kiện quy định tại các Điều 5, 6, 7 và 8 của Quy định này. 2. Người sử dụng đất tại thời điểm bắt đầu sử dụng đất đã có một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Vi phạm quy hoạch chi tiết xây dựng đã được cơ quan có thẩm quyền xét...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III BỒI THƯỜNG TÀI SẢN

Open section

Chương III

Chương III Miễn, giảm tiền sử dụng đất

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Miễn, giảm tiền sử dụng đất
Removed / left-side focus
  • BỒI THƯỜNG TÀI SẢN
left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Điều kiện được bồi thường thiệt hại về nhà và tài sản 1. Chủ sở hữu nhà, kho tàng, công trình kiến trúc, cây cối và các tài sản khác (dưới đây gọi chung là tài sản) có giấy tờ hợp lệ (Sổ nghiệp chủ, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ tài sản 1. Chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất mà bị thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất, thì được bồi thường. 2. Chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất mà đất đó thuộc diện không được bồi thường thì tuỳ từng trường hợp cụ thể được bồi thường hoặc hỗ trợ tài sản. 3. Nhà, công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Bồi thường nhà, công trình xây dựng trên đất 1. Đối với nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân, được bồi thường bằng giá trị xây dựng mới của nhà, công trình có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương do Bộ Xây dựng ban hành. Giá trị xây dựng mới của nhà, công trình được tính theo diện tích xây dựng của nhà, công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Xử lý các trường hợp bồi thường, hỗ trợ cụ thể về nhà, công trình 1. Tài sản gắn liền với đất thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm b, d, đ và h khoản 5 Điều 24 của Quy định này thì không được bồi thường. 2. Tài sản gắn liền với đất thuộc một trong các trường hợp quy định tại các khoản 2, 3, 5, 8, 9, 11 và 12 Đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Bồi thường nhà đối với người mua nhà thuộc sở hữu Nhà nước theo Nghị định số 61/CP mà đăng ký trả tiền trong nhiều năm; người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước hoặc nhà tập thể, nhà làm việc, nhà kho, nhà xưởng do tổ chức bố trí để ở nếu không có nhà ở để bố trí, thuê lại 1. Người mua nhà thuộc sở hữu Nhà nước theo Nghị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Bồi thường về mồ mả 1. Việc bồi thường, di chuyển mồ mả áp dụng Phụ lục số 1 của Quy định này. 2. Trường hợp mồ mả xây có thành quách xung quanh, mức bồi thường đối với thành quách được tính theo khối lượng thực tế nhân (x) với đơn giá theo bảng giá thành phần công việc tại Phụ lục số 1 và Phụ lục số 2 của Quy định này. 3. Đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Bồi thường đối với công trình văn hoá, di tích lịch sử, nghĩa trang liệt sĩ, nhà thờ, đình, chùa, am, miếu Các công trình văn hoá, di tích lịch sử, nhà thờ, đình, chùa, am, miếu trong trường hợp phải di chuyển thì việc bồi thường cho việc di chuyển do Thủ tướng Chính phủ quyết định đối với công trình do Trung ương quản lý, Uỷ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi 1. Mức giá bồi thường cụ thể cho từng loại cây cối, rau, hoa màu quy định tại Phụ lục số 3 của Quy định này. 2. Đối với các vườn rau, ruộng rau có mật độ trồng từ 70% trở lên thì được tính toán bồi thường theo diện tích thực tế đang trồng. Đối với các vườn rau, ruộng rau có mật độ tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV BỒI THƯỜNG CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG DO NGỪNG VIỆC

Open section

Chương IV

Chương IV Thu, nộp tiền sử dụng đất

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thu, nộp tiền sử dụng đất
Removed / left-side focus
  • BỒI THƯỜNG CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG DO NGỪNG VIỆC
left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Bồi thường cho người lao động do ngừng việc Tổ chức kinh tế, hộ sản xuất kinh doanh có đăng ký kinh doanh, có thuê lao động theo hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn từ 01 (một) năm trở lên, có tham gia đóng bảo hiểm xã hội, bị ngừng sản xuất kinh doanh khi Nhà nước thu hồi đất thì người lao động được bồi thường t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ VÀ KHEN THƯỞNG

Open section

Chương V

Chương V Xử lý vi phạm, khiếu nại

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Xử lý vi phạm, khiếu nại
Removed / left-side focus
  • CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ VÀ KHEN THƯỞNG
left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Hỗ trợ Các khoản hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất bao gồm: 1. Hỗ trợ di chuyển, hỗ trợ tái định cư đối với trường hợp thu hồi đất ở; 2. Hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất, hỗ trợ đào tạo chuyển đổi nghề và tạo việc làm đối với trường hợp thu hồi đất nông nghiệp; 3. Hỗ trợ khi thu hồi đất nông nghiệp trong khu dân cư; đất vườn,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Hỗ trợ di chuyển 1. Hộ gia đình, cá nhân trong diện giải tỏa khi di chuyển đến nơi ở mới được hỗ trợ chi phí di chuyển. a) Di chuyển đến chỗ ở mới trong phạm vi cùng quận, huyện thuộc thành phố Đà Nẵng được hỗ trợ 3.000.000 (Ba triệu đồng) đồng/hộ. b) Di chuyển đến chỗ ở mới khác quận, huyện đang ở thuộc thành phố Đà Nẵng được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Hỗ trợ ổn định đời sống và ổn định sản xuất 1. Hỗ trợ ổn định đời sống cho hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp, kể cả đất vườn, ao (trừ đất nuôi trồng thủy sản, đất trồng rừng; đất 5%, đất UBND phường, xã quản lý giao cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng) mức 8.000 đồng/m2 (tám...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Hỗ trợ đối với đất nông nghiệp trong khu dân cư và đất vườn, ao không được công nhận là đất ở 1. Hộ gia đình, cá nhân khi bị thu hồi đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở trong khu dân cư nhưng không được công nhận là đất ở; đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở riêng lẻ; đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở dọc k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Hỗ trợ ngừng sản xuất kinh doanh Các tổ chức kinh tế, hộ sản xuất kinh doanh có đăng ký kinh doanh tại địa điểm bị giải tỏa thực sự ngừng sản xuất, kinh doanh khi phải di chuyển cơ sở sản xuất kinh doanh do bị Nhà nước thu hồi đất thì được hỗ trợ như sau: 1. Đối với những tổ chức kinh tế, hộ sản xuất kinh doanh nộp thuế thu nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm đối với hộ gia đình cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp bị thu hồi đất 1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp (trừ trường hợp là đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở, đất 5%, đất UBND phường, xã quản lý giao cho hộ gia đì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Hỗ trợ đối với các đối tượng chính sách, hộ nghèo, hộ già yếu neo đơn, hộ khó khăn đột xuất 1. Đối với những hộ gia đình chính sách có đủ điều kiện được hỗ trợ ổn định đời sống tại Điều 36 của Quy định này thì ngoài những khoản được hỗ trợ tại các Điều 35, 36 và 37 của Quy định này còn được hỗ trợ như sau: a) Hộ có 03 (ba) thâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Những trường hợp cụ thể khác 1. Trường hợp trong hộ có nhân khẩu đang chờ nhập hộ khẩu và đã nộp hồ sơ xin đăng ký hộ khẩu tại Công an địa phương nơi cư trú được hỗ trợ bằng 50% của các mức quy định tại các Điều 36 và 39 của Quy định này. 2. Đối với các hộ chỉ giải tỏa một phần đất, tường rào, cổng ngõ, nhà quán không ảnh hưởn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Chính sách thưởng tiến độ Đối với những dự án cần giải tỏa để có mặt bằng thi công theo tiến độ của UBND thành phố quy định, Hội đồng bồi thường thiệt hại, giải phóng mặt bằng đề xuất UBND thành phố quy định về thời gian xét thưởng cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân chấp hành tốt chủ trương, chính sách và kế hoạch giải tỏa,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Các đối tượng không được hưởng các chính sách hỗ trợ và bị xử phạt vi phạm hành chính Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân cố tình không chấp hành chủ trương, chính sách và kế hoạch giải tỏa theo đúng thời gian quy định, khi có quyết định xử lý vi phạm hành chính thì không được hưởng các chính sách trợ cấp, hỗ trợ và thưởng được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 expanded

Chương VI

Chương VI TÁI ĐỊNH CƯ

Open section

Chương VI

Chương VI Điều khoản thi hành

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều khoản thi hành
left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Quyền lợi và nghĩa vụ của người bị thu hồi đất phải di chuyển chỗ ở 1. Quyền lợi: a) Được đăng ký tái định cư tại khu tái định cư và các quyền lợi liên quan theo quy định của pháp luật và của UBND thành phố. b) Được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và được thực hiện các quyền theo quy định của pháp luật về đất đai; được m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Điều kiện bắt buộc của khu tái định cư 1. Khu tái định cư phải xây dựng phù hợp với quy hoạch, tiêu chuẩn và quy chuẩn xây dựng ở đô thị hoặc nông thôn. 2. Khu tái định cư phải được xây dựng tối thiểu đầy đủ các cơ sở hạ tầng như: hệ thống điện, hệ thống cung cấp nước, thoát nước, nơi sinh hoạt cộng đồng, đường nội bộ, đường r...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Bố trí nhà ở, đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại khu tái định cư 1. Cơ quan (tổ chức) được UBND thành phố giao trách nhiệm bố trí tái định cư, bố trí nhà ở: a) Thông báo phương án bố trí tái định cư cho từng hộ gia đình bị thu hồi đất phải di chuyển chỗ ở. b) Niêm yết công khai phương án trên tại trụ sở UBND phường, xã nơi có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Đối tượng bố trí đất tái định cư và nhà ở chung cư 1. Nguyên tắc bố trí tái định cư: Hộ thuộc diện giải tỏa bị thu hồi hết đất ở, hoặc diện tích đất ở thu hồi từ 1/4 (một phần tư) hạn mức công nhận hoặc 1/2 (một phần hai) hạn mức giao đất ở trở lên và có nhu cầu đất tái định cư. Hội đồng bồi thường thiệt hại, giải phóng mặt bằ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Miễn, giảm tiền sử dụng đất và cho nợ tiền sử dụng đất 1. Thực hiện miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với các hộ giải toả thuộc diện chính sách theo quy định hiện hành của thành phố. 2. Hộ chính hoặc hộ phụ bị giải toả nhà ở, có giá trị bồi thường, hỗ trợ thiệt hại dưới 230.000.000 (hai trăm ba mươi triệu) đồng, được nhận toàn b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Hỗ trợ tiền thuê nhà Đối với những hộ thuộc diện giải toả đi hẳn, có đủ điều kiện để tính hỗ trợ ổn định đời sống tại Điều 36 của Quy định này, đã bàn giao mặt bằng được bố trí ở nhà tạm, thuê nhà chung cư của Nhà nước hoặc được hỗ trợ tiền thuê nhà. 1. Trường hợp hộ chính thuộc diện giải tỏa đi hẳn đã bàn giao mặt bằng, không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Các biện pháp khôi phục sản xuất và đời sống tại khu tái định cư 1. Hỗ trợ kỹ thuật cho vụ sản xuất đầu tiên để tăng năng suất nông nghiệp gồm: dịch vụ khuyến nông, dịch vụ bảo vệ thực vật, giống cây trồng, vật nuôi. 2. Hộ gia đình, cá nhân được vay vốn tại các tổ chức tín dụng để thực hiện sản xuất, kinh doanh với lãi suất ưu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Nguồn vốn xây dựng khu tái định cư Nguồn vốn sử dụng để xây dựng các khu tái định cư gồm: 1. Ngân sách trung ương (nếu dự án do trung ương quản lý). 2. Ngân sách địa phương. 3. Vốn vay tín dụng do ngân sách bảo lãnh. 4. Vốn của chủ dự án. 5. Các nguồn vốn khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Tái định cư đối với các dự án lớn Đối với dự án đầu tư phải di chuyển cả một cộng đồng dân cư, làm ảnh hưởng đến toàn bộ đời sống, kinh tế, xã hội, truyền thống văn hóa của cộng đồng thì tùy từng trường hợp cụ thể do UBND thành phố quyết định chính sách tái định cư đặc biệt với mức cao nhất được áp dụng là trợ cấp toàn bộ chi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Thành lập Hội đồng bồi thường thiệt hại, giải phóng mặt bằng (gọi tắt là Hội đồng Giải phóng mặt bằng) 1. Hội đồng Giải phóng mặt bằng quận, huyện do UBND thành phố quyết định thành lập, do lãnh đạo UBND quận, huyện làm Chủ tịch Hội đồng và các thành viên Hội đồng gồm đại diện lãnh đạo các đơn vị sau : a) Ban giải tỏa đền bù c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Trách nhiệm của Hội đồng giải phóng mặt bằng 1. Giúp UBND cùng cấp lập, trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và tổ chức thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ và bố trí tái định cư (dưới đây gọi chung là phương án). Hội đồng giải phóng mặt bằng làm việc theo nguyên tắc tập thể và quyết định theo đa số; Trường hợp biểu quyết n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Thẩm định phương án bồi thường, giải phóng mặt bằng và tái định cư 1. Nội dung thẩm định gồm: a) Việc áp dụng chính sách bồi thường, hỗ trợ của dự án. b) Việc áp giá đất, giá tài sản để tính bồi thường. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thẩm định phương án bồi thường, giải phóng mặt bằn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Trách nhiệm của UBND các cấp 1. UBND thành phố a) Chỉ đạo, tổ chức, tuyên truyền, vận động mọi tổ chức, cá nhân về chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và giám sát việc bố trí tái định cư. b) Chỉ đạo các Hội đồng giải phóng mặt bằng thành phố, các sở, ban ngành, UBND quận, huyện và các chủ đầu tư, các đơn vị thực hiện cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Trách nhiệm của các sở, ban ngành 1. Sở Tài chính a) Chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan trình UBND thành phố phê duyệt giá đất, bảng giá tài sản (trừ nhà và công trình xây dựng khác do Sở Xây dựng xác định) để tính bồi thường, hỗ trợ. b) Thẩm định giá trị bồi thường, hỗ trợ trình UBND thành phố phê duyệt. c) Kiểm tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng triển khai tập huấn, hướng dẫn các quận, huyện, các Ban quản lý dự án, Ban giải tỏa đền bù, chủ đầu tư và các đơn vị có liên quan thực hiện quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Chi phí phục vụ cho công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Chi phí phục vụ cho công tác bồi thường, giải toả thực hiện theo các văn bản quy định của Nhà nước và UBND thành phố theo từng thời điểm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại 1. Việc giải quyết khiếu nại thực hiện theo quy định tại Điều 138 của Luật Đất đai, Điều 63 và Điều 64 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP và quy định giải quyết khiếu nại tại Nghị định số 75/2012/NĐ-CP ngày 03 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khiếu nại. 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61.

Điều 61. Người lợi dụng chức vụ, quyền hạn để vụ lợi, có động cơ cá nhân hoặc thiếu tinh thần trách nhiệm dẫn đến vi phạm các qui định có liên quan đến quy định này thì tùy theo mức độ vi phạm và hậu quả xảy ra mà có thể xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự. Trường hợp gây thiệt hại về vật chất thì phải bồi hoàn theo qui địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 62.

Điều 62. Quy định này không áp dụng hoặc không điều chỉnh đối với những dự án, hạng mục đã chi trả xong bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; những dự án, hạng mục đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư hoặc đang thực hiện chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo phương án đã được phê duyệt trước ngày Quy định này...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.