Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
referenced-article Similarity 0.62 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung khoản 1, Điều 1 Quyết định số 10/2004/QĐ-UB ngày 29/01/2004 của UBND thành phố về việc quy định mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức khoán chi phí bán đấu giá tài sản là tang vật, phương tiện tịch thu sung công quỹ nhà nước do vi phạm hành chính cho Hội đồng bán đấu giá tài sản các quận, huyện, Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản và cơ quan của người ra quyết định tịch thu tang vật, phương tiện theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 1, Điều 1 Quyết định số 10/2004/QĐ-UB ngày 29/01/2004 của UBND thành phố về việc quy định mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Added / right-side focus
  • Quy định mức khoán chi phí bán đấu giá tài sản là tang vật, phương tiện tịch thu sung công quỹ nhà nước do vi phạm hành chính cho Hội đồng bán đấu giá tài sản các quận, huyện, Trung tâm dịch vụ bán...
  • 1. Đối với tài sản bán được có giá trị dưới 50 triệu đồng thì mức khoán là 4% giá trị tài sản bán được.
  • Đối với tài sản có bán được có giá trị từ 50 triệu đồng trở lên thì quy định mức khoán là 02 triệu đồng + 1,2% phần giá trị tài sản bán được vượt quá 50 triệu đồng, nhưng mức khoán chi phí bán đấu...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 1, Điều 1 Quyết định số 10/2004/QĐ-UB ngày 29/01/2004 của UBND thành phố về việc quy định mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Target excerpt

Điều 1. Quy định mức khoán chi phí bán đấu giá tài sản là tang vật, phương tiện tịch thu sung công quỹ nhà nước do vi phạm hành chính cho Hội đồng bán đấu giá tài sản các quận, huyện, Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài...

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, Điều 1 Quyết định số 10/2004/QĐ-UB ngày 29 tháng 01 năm 2004 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc quy định mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng như sau: “1. Đối tượng nộp phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất là các đối tượng đăng ký, nộp hồ sơ cấp quyền sử dụng đất có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện; thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định mức khoán chi phí bán đấu giá tài sản là tang vật, phương tiện tịch thu sung công quỹ nhà nước do vi phạm hành chính
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp; Giám đốc Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.