Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý hoạt động khoáng sảntrên địa bàn thành phố Đà Nẵng
111/2006/QĐ-UBND
Right document
về việc quy định mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống trong cơ sở bảo trợ xã hội
806/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý hoạt động khoáng sảntrên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
về việc quy định mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống trong cơ sở bảo trợ xã hội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- về việc quy định mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống trong cơ sở bảo trợ xã hội
- Ban hành Quy định quản lý hoạt động khoáng sảntrên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống trong cơ sở bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long như sau: STT Đối tượng Mức trợ cấp 1 Trẻ dưới 18 tháng tuổi; trẻ từ 18 tháng tuổi trở lên bị tàn tật hoặc bị nhiễm HIV/AIDS; (đồng/người/tháng) 750.000 2 Trẻ từ 18 tháng tuổi trở lên; (đồng/ngư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống trong cơ sở bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long như sau:
- Trẻ dưới 18 tháng tuổi; trẻ từ 18 tháng tuổi trở lên bị tàn tật hoặc bị nhiễm HIV/AIDS; (đồng/người/tháng)
- Trẻ từ 18 tháng tuổi trở lên; (đồng/người/tháng)
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành, UBND các quận, huyện và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quy định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Y tế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Y tế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
- Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành, UBND các quận, huyện và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quy định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký, và thay thế Quyết định số 3619/QĐ-UB ngày 27 tháng 9 năm 1997 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Công nghiệp, Xây dựng, Thủy sản Nông lâm, Giao thông Công chính, Du lịch; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy quân sự thành phố, Giám đốc Công an thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.