Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 42
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý cáp thông tin trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý cáp thông tin trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý cáp thông tin trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 11 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông sau: 1) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến điều chế góc băng tần dân dụng 27 MHz Ký hiệu: QCVN 23:2011/BTTTT 2) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị thu phát vô tuyến VHF của các trạm ven biển thuộc hệ thống GMDSS Ký hiệu: QCVN 24:2011/...

Open section

The right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • 1) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến điều chế góc băng tần dân dụng 27 MHz
  • Ký hiệu: QCVN 23:2011/BTTTT
  • 2) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị thu phát vô tuyến VHF của các trạm ven biển thuộc hệ thống GMDSS
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý cáp thông tin trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 11 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 6 tháng, kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 6 tháng, kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 39/2010/QĐ-UBND ngày 29/11/2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng Quy định quản lý cáp thông tin trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghi...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 39/2010/QĐ-UBND ngày 29/11/2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng Quy định quản lý cáp thông tin trên địa b...
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Giao thông Vận tải, Xây dựng, Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông, Internet và truyền hình cáp trên địa bàn thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý cáp thông tin bao gồm: Yêu cầu kỹ thuật, quy trình, thủ tục cấp phép xây dựng công trình cáp thông tin; lập, phê duyệt và tổ chức triển khai hạ tầng kỹ thuật đi cáp thông tin; dùng chung hạ tầng kỹ thuật và sắp xếp, chỉnh trang, ngầm hóa cáp thông tin treo trên địa bàn thành p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân tham gia lập, phê duyệt quy hoạch và đầu tư, xây dựng, quản lý, khai thác cáp thông tin hoặc hạ tầng kỹ thuật đi cáp thông tin trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý cáp thông tin 1. Việc lập, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch và đầu tư, xây dựng, quản lý, khai thác cáp thông tin hoặc hạ tầng kỹ thuật đi cáp thông tin phải phù hợp với quy hoạch phát triển viễn thông, quy hoạch xây dựng và phát triển kinh tế - xã hội của thành phố Đà Nẵng; đúng với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH CÁP THÔNG TIN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện lắp đặt cáp treo 1. Cáp thông tin đi treo phải thỏa mãn Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông QCVN 33:2011/BTTTT (sau đây gọi tắt là Quy chuẩn QCVN 33:2011/BTTTT) ban hành theo Thông tư số 10/2011/TT-BTTTT ngày 14 tháng 4 năm 2011 của Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Cáp thông tin không đ...

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều kiện lắp đặt cáp treo
  • Cáp thông tin đi treo phải thỏa mãn Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông QCVN 33:2011/BTTTT (sau đây gọi tắt là Quy chuẩn QCVN 33:2011/BTTTT) ban hành theo Thông tư s...
  • 2. Cáp thông tin không được đi treo trong các trường hợp sau:
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu kỹ thuật công trình cáp treo Ngoài những quy định bắt buộc tại Quy chuẩn QCVN 33:2011/BTTTT, công trình cáp treo phải đảm bảo đúng các yêu cầu sau: 1. Không trồng cột mới đối với tuyến đường đã có cột treo cáp. Trên mỗi cột treo cáp, mỗi chủ sở hữu không treo nhiều hơn 01 (một) tủ/hộp cáp. 2. Không đi mới cáp thông tin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Yêu cầu kỹ thuật đối với công trình cáp ngầm 1. Công trình cáp chôn trực tiếp hoặc cáp ngầm phải tuân thủ yêu cầu kỹ thuật được quy định tại các điểm 2.2, 2.3, 2.4, khoản 2, Quy chuẩn QCVN 33:2011/BTTTT. 2. Trên cáp ngầm phải được gắn thẻ sở hữu tại các vị trí: Bể cáp, hố ga; tủ/hộp cáp. Thẻ sở hữu cáp ngầm được quy định tại Hì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu kỹ thuật đối với tủ/ hộp cáp, măng sông, bộ chia tín hiệu 1. Tủ/hộp cáp phải được lắp đặt đúng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Quy chuẩn QCVN 33:2011/BTTTT. 2. Không lắp mới các tủ/hộp cáp có kích thước ngoài vượt quá: a) 850 x 250 x 200 mm (cao x rộng x sâu) đối với tủ cáp đồng; b) 500 x 400 x 150 mm (cao x rộng x sâu) đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Yêu cầu kỹ thuật đối với cáp thuê bao 1. Cáp thuê bao (treo hoặc ngầm) theo quy định tại điểm 2.6, khoản 2, Quy chuẩn QCVN 33:2011/BTTTT. 2. Cáp thuê bao phải kéo thẳng, bó gọn với độ cao như cáp chính và không để dự phòng trên cột. Độ dài cáp thuê bao không quá 100m (trong khu vực nội thành), 200m (ở khu vực ngoại thành) và kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Yêu cầu tiếp đất và chống sét Cáp thông tin và tất cả các thành phần khác thuộc công trình cáp thông tin đều phải tiếp đất chống sét theo quy định tại Quy chuẩn QCVN 33:2011/BTTTT. Dây nối đất phải được đặt trong ống nhựa bảo vệ và cố định vào thân cột.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III LẬP, PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH VÀ TỔ CHỨC XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGẦM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật ngầm 1. Quy hoạch hạ tầng ngầm cáp thông tin của Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện theo Điều 6, Điều 9, Điều 10 và Điều 17 Thông tư số 14/2013/TT-BTTTT ngày 21 tháng 6 năm 2013 của Bộ Thông tin và Truyền thông (sau đây gọi tắt là Thông tư 14); 2. Quy hoạch hạ tầng ngầm cáp thông tin của doanh nghiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Xây dựng hạ tầng kỹ thuật ngầm 1. Đối với các khu vực đã có hạ tầng kỹ thuật ngầm và còn không gian để lắp đặt cáp, cáp ngầm mới bắt buộc phải lắp đặt trong hạ tầng kỹ thuật này. 2. Tại các khu vực hạ tầng kỹ thuật ngầm đã được lấp đầy và lề đường không thể xây mới hạ tầng kỹ thuật ngầm, có thể xem xét để bố trí hạ tầng kỹ thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV DÙNG CHUNG HẠ TẦNG ĐI CÁP THÔNG TIN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Dùng chung hạ tầng kỹ thuật đi cáp thông tin 1. Chủ sở hữu hạ tầng kỹ thuật treo và ngầm cáp thông tin phải tạo điều kiện cho các đơn vị khác dùng chung theo nguyên tắc đảm bảo công bằng, hợp lý về quyền và lợi ích hợp pháp giữa các bên tham gia; sử dụng hiệu quả tài nguyên không gian và hạ tầng viễn thông. 2. Giá dùng chung h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các chủ sở hữu công trình cáp thông tin trong việc xây dựng và dùng chung hạ tầng kỹ thuật 1. Căn cứ quy hoạch phát triển viễn thông, xây dựng của thành phố, hàng năm lập kế hoạch xây dựng hạ tầng kỹ thuật cáp thông tin, bao gồm: Vị trí tuyến; quy mô đầu tư (cả việc dùng chung) gửi Sở Thông tin và Truyền thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V CẤP PHÉP, PHÊ DUYỆT, THÔNG BÁO THI CÔNG CÔNG TRÌNH CÁP THÔNG TIN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Điều kiện thi công và thời gian thông báo thi công công trình cáp thông tin 1. Khi thi công công trình cáp chôn trực tiếp hoặc hạ tầng kỹ thuật đi ngầm phải có giấy phép của cơ quan có thẩm quyền và phải thông báo khởi công trước 07 (bảy) ngày làm việc cho các cơ quan, đơn vị có liên quan (mẫu Phụ lục III). 2. Thi công công tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Phê duyệt phương án công trình cáp thông tin đi treo 1. Cơ quan, đơn vị có nhu cầu đi mới cáp thông tin gửi công văn đề nghị phê duyệt phương án đi cáp đến Sở Thông tin và Truyền thông, kèm theo: - Phương án đi cáp thông tin, bản tổng hợp tuyến cáp (theo Phụ lục IV); - Các bản vẽ thiết kế tổng thể và chi tiết về tuyến cáp, tuy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Cấp phép công trình hạ tầng kỹ thuật đi ngầm và công trình cáp chôn trực tiếp 1. Sở Giao thông Vận tải cấp phép thi công theo quy định tại Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 25/01/2013 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định về thi công trên đường bộ đang khai thác thuộc địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Ủy ban nhân dân cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI SẮP XẾP, CHỈNH TRANG VÀ NGẦM HÓA CÁP THÔNG TIN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Lộ trình và nội dung sắp xếp, chỉnh trang và ngầm hóa cáp thông tin treo hiện có 1. Việc triển khai sắp xếp, chỉnh trang, ngầm hóa cáp thông tin treo hiện có phải tuân theo kế hoạch, lộ trình do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành. 2. Nội dung sắp xếp, chỉnh trang, ngầm hóa cáp thông tin treo hiện có phải tuân thủ các yêu cầu s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Triển khai sắp xếp, chỉnh trang cáp thông tin treo hiện có 1. Chủ sở hữu các tuyến cột treo cáp thông tin triển khai lắp xà và phân bổ vị trí lắp đặt cáp thông tin trên xà cho từng đơn vị dùng chung đối với từng tuyến đường; báo cáo kết quả triển khai cho Sở Thông tin và Truyền thông trước 40 (bốn mươi) ngày so với thời điểm p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Triển khai ngầm hóa cáp thông tin hiện có 1. Các chủ sở hữu cột treo cáp và chủ sở hữu cáp thông tin rà soát, đề xuất với Sở Thông tin và Truyền thông các phương án ngầm hóa cáp thông tin treo (cả cáp thuê bao) nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ và mỹ quan đô thị. 2. Trên cơ sở lộ trình ngầm hóa cáp thông tin do Ủy ban nhân dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Về việc xử lý đối với công trình cáp thông tin hư hỏng 1. Khi cáp thông tin đứt hoặc tủ/hộp cáp, cống, bể, cột bị hư hỏng, chủ sở hữu phải có mặt kịp thời để phối hợp xử lý tạm thời nhằm đảm bảo an toàn giao thông và thông tin. Nếu sau 01 (một) giờ, kể từ lúc nhận thông báo của Sở Thông tin và Truyền thông (qua điện thoại), ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Xử lý đối với trường hợp không thực hiện sắp xếp, chỉnh trang, ngầm hóa cáp thông tin Cáp thông tin và các thành phần liên quan công trình cáp thông tin không sử dụng, không xác định được chủ sở hữu, xây dựng sai quy định hoặc không được triển khai sắp xếp, chỉnh trang và ngầm hóa đúng thời gian sẽ bị cắt và tiêu hủy và xử lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm phối hợp của các đơn vị liên quan 1. Chủ sở hữu cáp thông tin thực hiện chế độ bảo trì, bảo dưỡng theo quy định tại Quy chuẩn 33:2010/BTTTT; kịp thời sửa chữa, thay thế các tuyến cáp, phụ kiện bị hư hỏng, xuống cấp; sắp xếp lại những tuyến cáp treo theo đúng quy định. Khi thực hiện bảo trì, bảo dưỡng phải thông báo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Sở Thông tin và Truyền thông 1. Hàng năm tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành danh mục các tuyến đường cần sắp xếp, chỉnh trang và ngầm hóa cáp thông tin và chủ trì triển khai khi được phê duyệt. 2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan thẩm tra, phê duyệt phương án đi treo mới cáp thông tin và giám sát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Sở Giao thông Vận tải 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan cấp phép xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đi ngầm cáp thông tin, công trình cáp thông tin chôn trực tiếp theo phạm vi quản lý; đồng thời quản lý sau cấp phép. 2. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông trong việc triển khai sắp xếp, chỉnh trang...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Sở Xây dựng 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan cấp phép xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đi ngầm cáp thông tin, công trình cáp thông tin chôn trực tiếp theo phạm vi quản lý, đồng thời quản lý sau cấp phép. 2. Khi quy hoạch xây dựng các khu công nghiệp, các khu đô thị, khu thương mại, khu dân cư,... phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Sở Công Thương Triển khai đi ngầm cáp điện đồng bộ với các dự án xây dựng mới hoặc cải tạo đường giao thông, khu đô thị, khu thương mại, khu dân cư, khu công nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Ủy ban nhân dân các quận, huyện 1. Chủ trì và phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan cấp phép xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật đi ngầm cáp thông tin, công trình cáp thông tin chôn trực tiếp thuộc các khu vực, đường giao thông và dự án thuộc thẩm quyền quản lý. 2. Khi triển khai xây dựng các dự án mới hoặc cải tạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Sở Tài chính Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành hoặc hướng dẫn khung giá sử dụng chung các hạ tầng kỹ thuật đi cáp thông tin.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Các Ban quản lý dự án xây dựng 1. Phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc cấp phép xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật đi ngầm cáp thông tin, công trình cáp thông tin chôn trực tiếp thuộc các dự án trong phạm vi đang triển khai, quản lý. 2. Khi triển khai xây dựng các dự án mới hoặc cải tạo tuyến đường, k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đà Nẵng 1. Quản lý các tuyến cột treo cáp, hợp đồng cho các đơn vị treo cáp khi có phê duyệt của Sở Thông tin và Truyền thông; 2. Sắp xếp, chỉnh trang cáp điện, cáp thông tin treo trên cột theo đúng Quy định này và các quy định của pháp luật có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Các đơn vị sở hữu cáp thông tin hoặc hạ tầng kỹ thuật đi cáp thông tin 1. Đầu tư, xây dựng, quản lý, khai thác cáp thông tin và hạ tầng kỹ thuật đi cáp thông tin trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo Quy định này và các quy định pháp luật có liên quan. 2. Tham gia xây dựng và dùng chung hạ tầng kỹ thuật đi ngầm cáp thông tin. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Khen thưởng Cơ quan, tổ chức, cá nhân phát hiện và thông báo kịp thời cho các cơ quan chức năng về những hành vi vi phạm quy định của pháp luật và các quy định tại Quy định Quản lý cáp thông tin trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được khen thưởng theo quy định của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Xử lý vi phạm 1. Thanh tra chuyên ngành Thông tin và Truyền thông, Xây dựng, Giao thông, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp xử phạt đối với các hành vi vi phạm trong đầu tư, xây dựng, quản lý, khai thác cáp thông tin và hạ tầng kỹ thuật đi cáp thông tin trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo chức năng quản lý Nhà nước và thẩm quyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc hoặc phát sinh, các tổ chức, cá nhân cần kịp thời phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng xem xét, điều chỉnh Quy định cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.