Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 52
Right-only sections 45

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v Ban hành Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 142/2000/QĐ-UB ngày 29 tháng 12 năm 2000 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công Thương, Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hoá, Thể thao và Du lịch; Khoa học và Công nghệ, Thông tin - Truyền thông, Tư pháp; Công an thành phố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định một số nội dung về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước hoạt động trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc thực hiện 1. Công tác bảo vệ môi trường phải thực hiện theo đúng quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và Quy định này. 2. Các ngành, Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã phải đưa nội dung bảo vệ môi trường vào chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội dài hạn, trung hạn, hàng năm và xâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG, ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG BỔ SUNG, CAM KẾT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ CAM KẾT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG BỔ SUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, đánh giá tác động môi trường bổ sung, cam kết bảo vệ môi trường, cam kết bảo vệ môi trường bổ sung 1. Dự án phải lập và trình phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung: Ngoài các dự án phải lập và trình phê duyệt báo cáo đánh giá tác động bổ sung theo quy định thì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ thẩm định Hồ sơ báo cáo đánh giá tác động môi trường, đánh giá tác động môi trường bổ sung, bản cam kết bảo vệ môi trường, bản cam kết bảo vệ môi trường bổ sung trình cho cơ quan có thẩm quyền thẩm định và phê duyệt được thực hiện theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Uỷ quyền thẩm định 1. Ủy ban nhân dân thành phố uỷ quyền cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố thành lập Hội đồng thẩm định và tổ chức thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung, tham mưu trình Uỷ ban nhân dân thành phố phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thời gian thẩm định 1. Báo cáo đánh giá tác động môi trường: Thời gian thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường không quá 30 (ba mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2. Báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung: Thời gian thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường không qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Kinh phí thẩm định Kinh phí thẩm định thủ tục môi trường thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm thực hiện và kiểm tra việc thực hiện các nội dung trong báo cáo đánh giá tác động môi trường, báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung, bản cam kết bảo vệ môi trường, bản cam kết bảo vệ môi trường bổ sung và đề án bảo vệ môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Là cơ quan thường trực giúp Uỷ ban nhân dân th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Bảo vệ môi trường đối với làng nghề Việc quy hoạch, xây dựng, cải tạo và phát triển làng nghề phải gắn liền với bảo vệ môi trường. 1. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan liên quan đề xuất quy hoạch, xây dựng, cải tạo và phát triển làng nghề một cách hợp lý. 2. Uỷ ban nhân dân các quận,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Về chính sách khuyến khích 1. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có sản phẩm thân thiện với môi trường được đánh giá và công nhận. 2. Được khuyến khích, ưu đãi, hỗ trợ đầu tư đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có sản phẩm thân thiện với môi trường. 3. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm bảo vệ môi trường của các cơ quan trong việc nhập khẩu phế liệu 1. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường: Tiến hành kiểm tra về điều kiện của các tổ chức, cá nhân nhập khẩu sắt, thép phế liệu làm nguyên liệu sản xuất và báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định trước khi Sở Tài nguyên và Môi trườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quản lý xả nước thải vào nguồn nước 1. Các tổ chức, cá nhân có hoạt động xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng phải tiến hành lập thủ tục xả nước thải vào nguồn nước tại Sở Tài nguyên và Môi trường hoặc Bộ Tài nguyên và Môi trường. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn cụ thể thủ tục, hồ sơ đề nghị cấp,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường về khai thác khoáng sản 1. Tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố phải tiến hành ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường tại Sở Tài nguyên và Môi trường hoặc Uỷ ban nhân dân cấp quận, huyện theo quy định. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn cụ thể thủ tục,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Các ngành nghề sản xuất không được cấp mới giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, không cấp mới hoặc điều chỉnh giấy phép đầu tư trong khu dân cư được quy định (có phụ lục ban hành kèm theo Quy định này) .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Các cơ sở thuộc danh mục ngành nghề sản xuất, kinh doanh quy định tại Điều 15 đang hoạt động trong khu dân cư tập trung phải cam kết có kế hoạch di dời. Trong thời gian chưa di dời, các cơ sở đang hoạt động nêu trên phải nghiêm túc thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường, nghiêm cấm không được xả nước, chất thải chưa qua xử...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Bảo vệ môi trường làng nghề 1. Các cơ sở sản xuất trong làng nghề có trách nhiệm: a) Thực hiện các nội dung theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 19/2015/NĐ-CP; Các cơ sở sản xuất trong làng nghề thuộc ngành nghề được khuyến khích phát triển chưa có báo cáo đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường, đề án bảo v...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Các cơ sở thuộc danh mục ngành nghề sản xuất, kinh doanh quy định tại Điều 15 đang hoạt động trong khu dân cư tập trung phải cam kết có kế hoạch di dời.
  • Trong thời gian chưa di dời, các cơ sở đang hoạt động nêu trên phải nghiêm túc thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường, nghiêm cấm không được xả nước, chất thải chưa qua xử lý ra môi trường bên n...
Added / right-side focus
  • Điều 15. Bảo vệ môi trường làng nghề
  • 1. Các cơ sở sản xuất trong làng nghề có trách nhiệm:
  • a) Thực hiện các nội dung theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 19/2015/NĐ-CP;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Các cơ sở thuộc danh mục ngành nghề sản xuất, kinh doanh quy định tại Điều 15 đang hoạt động trong khu dân cư tập trung phải cam kết có kế hoạch di dời.
  • Trong thời gian chưa di dời, các cơ sở đang hoạt động nêu trên phải nghiêm túc thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường, nghiêm cấm không được xả nước, chất thải chưa qua xử lý ra môi trường bên n...
Target excerpt

Điều 15. Bảo vệ môi trường làng nghề 1. Các cơ sở sản xuất trong làng nghề có trách nhiệm: a) Thực hiện các nội dung theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 19/2015/NĐ-CP; Các cơ sở sản xuất trong làng nghề thuộc ngành...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Khuyến khích việc thành lập các tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường tại các khu dân cư. 1. Uỷ ban nhân dân cấp quận, huyện tạo điều kiện cho các tổ chức tự quản hoạt động, học hỏi, trao đổi kinh nghiệm. 2. Uỷ ban nhân dân cấp phường, xã có trách nhiệm quy định về hoạt động của các tổ chức tự quản bảo vệ môi trường và tạo điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NGUỒN NƯỚC AO, HỒ, ĐẦM, SÔNG, BIỂN VÀ CÁC NGUỒN NƯỚC KHÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 . Bảo vệ môi trường nguồn nước ao hồ, đầm, sông, biển 1. Uỷ ban nhân dân cấp quận, huyện có trách nhiệm: a) Quản lý đối với các hồ, ao, đầm trên địa bàn theo ranh giới hành chính đã được xác định, phân cấp; b) Tổ chức điều tra, đánh giá trữ lượng, chất lượng và lập chương trình quản lý, bảo vệ, khai thác sử dụng hợp lý các ao,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường nước của lưu vực sông.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 QUẢN LÝ CHẤT THẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quy định chung về quản lý chất thải 1. Việc quản lý chất thải thực hiện theo Luật bảo vệ môi trường ngày 29 tháng 11 năm 2005 và các quy định dưới luật hiện hành có liên quan. 2 . Chất thải rắn tại các đơn vị sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phải được phân loại tại nguồn theo nhóm phù hợp với mục đích tái chế, xử lý, tiêu huỷ và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Quản lý chất thải nguy hại 1. Tổ chức, cá nhân có hoạt động phát sinh chất thải nguy hại hoặc hành nghề thu gom, vận chuyển, xử lý, tiêu huỷ chất thải nguy hại phải tiến hành đăng ký tại Sở Tài nguyên và Môi trường. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường quản lý, hướng dẫn cụ thể thủ tục đăng ký, cấp phép quản lý chất thải nguy hại tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Quản lý nước thải 1. Các khu dân cư, khu đô thị tập trung phải có hệ thống thu gom và xử lý nước thải; nước thải sinh hoạt phải được xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật theo quy định hiện hành trước khi xả thải ra môi trường xung quanh. 2. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, trụ sở cơ quan, trường học, các hộ gia đìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 6

Mục 6 QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG VÀ THÔNG TIN VỀ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Quy hoạch mạng lưới quan trắc và xây dựng chương trình quan trắc 1. Sở Tài nguyên và Môi trường lập quy hoạch mạng lưới quan trắc môi trường và xây dựng chương trình quan trắc môi trường trên địa bàn thành phố trình Uỷ ban nhân dân thành phố phê duyệt. 2. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc khu sản xuất, kinh doanh, d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm thực hiện quan trắc môi trường, lưu trữ số liệu 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện quan trắc môi trường trên địa bàn thành phố và thống kê, lưu trữ số liệu quan trắc môi trường của thành phố. 2. Uỷ ban nhân dân cấp quận, huyện, phường, xã thống kê, lưu trữ số liệu quan trắc môi trường trên địa bàn quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Công bố, cung cấp thông tin về môi trường 1. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, các dự án thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc có tính chất và quy mô tương đương với đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, có trách nhiệm báo c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 7

Mục 7 HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Uỷ ban nhân dân thành phố khuyến khích các tổ chức, cá nhân trên địa bàn thành phố phối hợp, hợp tác với tổ chức, cá nhân nước ngoài đầu tư xây dựng các chương trình, các dự án thuộc lĩnh vực bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố và tạo mọi điều kiện thuận lợi để hoạt động có hiệu quả.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm làm đơn vị đầu mối triển khai các hoạt động, chương trình, dự án hợp tác quốc tế về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 8

Mục 8 TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ XÃ HỘI VÀ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG VIỆC THỰC HIỆN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Các Sở, ban, ngành 1. Sở Tài nguyên và Môi trường a) Chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy định này. b) Chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân thành phố về các hoạt động quản lý liên quan đến công tác bảo vệ môi trường, hệ thống cống thoát nước trên địa bàn thành phố. 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Uỷ ban nhân dân cấp quận, huyện, phường, xã Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp quận, huyện, phường, xã chịu trách nhiệm thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn quản lý; mời các tổ chức đoàn thể cùng tham gia như: Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc, Hội Nông dân, Hội Phụ nữ,… tuyên truyền, giáo dục nâng cao nhận t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Đề nghị Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố và các cơ quan đoàn thể 1. Tham gia thực hiện và giám sát việc thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố. 2. Tham gia công tác tuyên truyền, vận động nhân dân nâng cao ý thức và thực hiện tốt các quy định về bảo vệ môi trường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Tổ chức, cá nhân Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm nghiêm túc thực hiện các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Hằng năm, ngân sách thành phố bố trí chi thường xuyên cho sự nghiệp bảo vệ môi trường không dưới 1% (một phần trăm) tổng chi ngân sách thành phố và tăng dần tỉ lệ này theo tốc độ tăng trưởng kinh tế của thành phố. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và các đơn vị liên quan tổng h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 4 . Việc thanh tra, kiểm tra môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn thành phố đối với các dự án lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, báo cáo đánh giá tác động bổ sung thuộc thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Việc xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 117/2009/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về xử lý vi phạm pháp luật trong lĩnh vực bảo vệ môi trường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Các trường hợp vi phạm trong lĩnh vực bảo vệ môi trường bị truy cứu trách nhiệm hình sự được thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Công an.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Các tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong hoạt động bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố được xem xét khen thưởng theo quy định hiện hành. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Uỷ ban nhân dân các quận, huyện và các đơn vị liên quan xem xét, đề xuất với Uỷ ban nhân dân thành phố việc hình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Công tác thi đua khen thưởng trên các lĩnh vực cho các tập thể, cá nhân, thường trực Hội đồng thi đua khen thưởng của thành phố phải xem xét đến vấn đề bảo vệ môi trường của tập thể, cá nhân được đề nghị khen thưởng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Trong quá trình triển khai thực hiện quy định này, nếu có vướng mắc, phát sinh, các cơ quan, đơn vị, cá nhân cần kịp thời phản ánh, báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố để xem xét sửa đổi, bổ sung phù hợp thực tế./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2018 và thay thế Quyết định số 9780/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND thành phố về việc phân cấp quản lý và xử lý ô nhiễm các hộ dân trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND ngày 10/8/2010 của UBND thành phố về ban hành Quy định bảo vệ môi trường trên địa...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Tư pháp; Giám đốc Công an thành phố;...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (về đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường; cải tạo phục hồi môi trường, ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản; bảo vệ môi trường đất, nước, kh...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong và ngoài nước hoạt động trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc thực hiện 1. Công tác bảo vệ môi trường thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và Quy định này. 2. Các sở, ban ngành, UBND quận, huyện, phường, xã phải đưa nội dung bảo vệ môi trường vào chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội dài hạn, trung hạn, hàng năm.