Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 8
Right-only sections 9

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định tỷ lệ, mức thu, quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng từ năm 2012 đến năm 2015

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quyết định này quy định tỷ lệ, mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng từ năm 2012 đến năm 2015.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp phí là các hộ gia đình, cơ quan hành chính sự nghiệp, cơ sở kinh doanh ngành sản xuất vật chất, cơ sở kinh doanh ngành dịch vụ sử dụng nước sạch qua hệ thống nước máy.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy định tỷ lệ và mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố từ năm 2012 đến năm 2015 cụ thể như sau: 1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt hàng tháng được xác định theo tỷ lệ (%) trên đơn giá tiêu thụ nước máy và được xác định theo công thức: F­ = G x V x T ; trong đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đơn vị thu phí bao gồm các đơn vị cung cấp nước sạch qua hệ thống nước máy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Chế độ thu, nộp và trách nhiệm của đơn vị thu phí 1. Thực hiện thu, nộp, quản lý, sử dụng và báo cáo quyết toán phí theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài ch...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy định tỷ lệ và mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt năm 2011 trên địa bàn thành phố cụ thể như sau: 1. Tỷ lệ phần trăm (%) trên đơn giá tiêu thụ nước máy đối với từng đối tượng: TT Đối tượng, nội dung thu phí Tỷ lệ (%) 1 Hộ gia đình 19% 2 Cơ quan hành chính sự nghiệp 18% 3 Cơ sở kinh doanh ngành sản xuất...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Chế độ thu, nộp và trách nhiệm của đơn vị thu phí
  • 1. Thực hiện thu, nộp, quản lý, sử dụng và báo cáo quyết toán phí theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật v...
  • Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính
Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy định tỷ lệ và mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt năm 2011 trên địa bàn thành phố cụ thể như sau:
  • 1. Tỷ lệ phần trăm (%) trên đơn giá tiêu thụ nước máy đối với từng đối tượng:
  • Đối tượng, nội dung thu phí
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chế độ thu, nộp và trách nhiệm của đơn vị thu phí
  • 1. Thực hiện thu, nộp, quản lý, sử dụng và báo cáo quyết toán phí theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật v...
  • Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính
Target excerpt

Điều 3. Quy định tỷ lệ và mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt năm 2011 trên địa bàn thành phố cụ thể như sau: 1. Tỷ lệ phần trăm (%) trên đơn giá tiêu thụ nước máy đối với từng đối tượng: TT Đối...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quản lý và sử dụng tiền thu phí 1. Căn cứ vào số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt thu được hàng tháng, đơn vị thu phí được trích để lại 10% tổng số tiền phí thu được để chi phí phục vụ công tác thu, số còn lại (90%) nộp vào ngân sách và được hạch toán điều tiết cho ngân sách thành phố hưởng toàn bộ số thu nộp n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Cục Thuế hướng dẫn, theo dõi và đôn đốc việc thực hiện thu, nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt theo quy định tại Quyết định này, đảm bảo thu đúng, đủ và kịp thời. 2. Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Sở Tài nguyên và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 8.

Điều 8. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt theo lộ trình từng năm quy định tại Điều 3 Quyết định này được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 hằng năm (tính từ kỳ hoá đơn thu tiền nước tháng 1 trở đi của mỗi năm) và thay thế Quyết định số 52/2010/QĐ-UBND ngày...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy định tỷ lệ và mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt năm 2011 trên địa bàn thành phố cụ thể như sau: 1. Tỷ lệ phần trăm (%) trên đơn giá tiêu thụ nước máy đối với từng đối tượng: TT Đối tượng, nội dung thu phí Tỷ lệ (%) 1 Hộ gia đình 19% 2 Cơ quan hành chính sự nghiệp 18% 3 Cơ sở kinh doanh ngành sản xuất...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt theo lộ trình từng năm quy định tại Điều 3 Quyết định này được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 hằng năm (tính từ kỳ hoá đơn thu tiền nước tháng...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy định tỷ lệ và mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt năm 2011 trên địa bàn thành phố cụ thể như sau:
  • 1. Tỷ lệ phần trăm (%) trên đơn giá tiêu thụ nước máy đối với từng đối tượng:
  • Đối tượng, nội dung thu phí
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt theo lộ trình từng năm quy định tại Điều 3 Quyết định này được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 hằng năm (tính từ kỳ hoá đơn thu tiền nước tháng...
Target excerpt

Điều 3. Quy định tỷ lệ và mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt năm 2011 trên địa bàn thành phố cụ thể như sau: 1. Tỷ lệ phần trăm (%) trên đơn giá tiêu thụ nước máy đối với từng đối tượng: TT Đối...

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Giao thông vận tải, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện; Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định tỷ lệ thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt năm 2011 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Điều 1. Điều 1. Quyết định này quy định tỷ lệ thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt năm 2011 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng nộp phí là các hộ gia đình, cơ quan hành chính sự nghiệp, cơ sở kinh doanh ngành sản xuất vật chất, cơ sở kinh doanh ngành dịch vụ sử dụng nước sạch qua hệ thống nước máy.
Điều 4. Điều 4. Cơ quan thu phí bao gồm các đơn vị cung cấp nước sạch qua hệ thống nước máy trên địa bàn thành phố.
Điều 5. Điều 5. Chế độ thu, nộp và trách nhiệm của cơ quan thu phí 1. Thực hiện thu, nộp, quản lý, sử dụng và báo cáo quyết toán phí theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài c...
Điều 6. Điều 6. Quản lý và sử dụng tiền thu phí 1. Căn cứ vào số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt thu được hàng tháng, cơ quan thu phí được trích để lại 10% tổng số tiền phí thu được để chi phí phục vụ công tác thu, số còn lại (90%) nộp vào ngân sách và được hạch toán điều tiết cho ngân sách thành phố hưởng toàn bộ số thu nộp...
Điều 7. Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Cục Thuế hướng dẫn, theo dõi và đôn đốc việc thực hiện thu, nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt, đảm bảo thu đúng, đủ và kịp thời. 2. Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Sở Tài nguyên và Môi trường và Sở Tài chính tổ chứ...
Điều 8. Điều 8. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2011 (tính từ kỳ hoá đơn thu tiền nước tháng 1 năm 2011 trở đi) và thay thế Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND ngày 08 tháng 03 năm 2010 của UBND thành phố Đà Nẵng quy định tỷ lệ thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với...